khoa hoc tu nhien 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Khiêm
Ngày gửi: 08h:29' 27-10-2023
Dung lượng: 19.0 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Khiêm
Ngày gửi: 08h:29' 27-10-2023
Dung lượng: 19.0 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
Lớp:………………………...
Họ và tên:…………………..
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I– NĂM HỌC 202320234
MÔN:KHTN 8
- KHỐI: 8
Lời phê của
giáo
viên
Thời
gian
làm bài: 90 phút ( không kể thời gian
phát đề)
Giám thị 1: ……………
Giám thị 2: ……………
A. TRẮC NGIỆM: 3,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Biến đổi hóa học là:
A. hiện tượng chất biến đổi tạo ra chất khác.
B. hiện tượng chất biến đổi trạng
thái.
C. hiện tượng chất biến đổi hình dạng.
D. hiện tượng chất biến đổi về kích thước.
Câu 2: Phân biệt sự biến đổi hóa học và sự biến đổi vật lí bằng:
A. Sự thay đổi hình dạng của chất.
B. Sự thay đổi trạng thái của chất.
C. Sự thay đổi kích thước của chất.
D. Sự xuất hiện của một chất mới.
Câu 3: Nước được tạo ra từ nguyên tử của các nguyên tốc hóa học nào?
A. Carbon và oxygen.
B. Hydrogen và oxygen.
C. Nitrogen và oxygen.
D. Hydrogen và nitrogen.
Câu 4: Quá trình nung đá vôi diễn ra theo phương trình sau: CaCO3 → CO2 + H2O. Tiến
hành nung 10 gam đá vôi thì lượng khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 1 mol.
B. 0,1 mol.
C. 0,01 mol.
D. 2 mol.
Câu 5: Hòa tan một lượng Fe trong dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,719 lít khí
H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng hydrochloric acid có trong dung dịch đã dùng là
A. 3,65 gam.
B. 5,475 gam.
C. 10,95 gam.
D. 7,3 gam.
Câu 6: Cho thanh Mg cháy trong không khí thu được hợp chất MgO. Biết mMg = 7,2 g.
Tính khối lượng hợp chất tạo thành.
A. 2,4 g.
B. 9,6 g.
C. 4,8 g.
D. 12 g.
Câu 7: Một cơ sở sản xuất vôi tiến hành nung 4 tấn đá vôi (CaCO3) thì thu được 1,68
tấn vôi sống (CaO) và một lượng khí CO2. Tính hiệu suất của quá trình nung vôi.
A. 70%.
B. 75%.
C. 80%.
D. 85%
Câu 8: Pha 1,5 lít dung dịch CuSO4 1,2M vào 2,5 lít dung dịch CuSO4 0,6M. Nồng độ
mol của dung dịch sau phản ứng là
A. 0,9M.
B. 0,825M.
C. 2,0M.
D. 1,8M.
Câu 9: Cho biết ở nhiệt độ phòng thí nghiệm khoảng 20ºC, 10 gam nước có thể hòa tan
tối đa 20 gam đường; 3,6 gam muối ăn. Nhận xét nào sau đây đúng khi khuấy 25 gam
đường vào 10 gam nước; 3,5 gam muối ăn vào 10 gam nước (nhiệt độ phòng thí
nghiệm)?
A. Dung dịch nước đường bão hòa, dung dịch muối ăn bão hòa.
B. Dung dịch nước đường chưa bão hòa, dung dịch muối ăn chưa bão hòa.
C. Dung dịch nước đường bão hòa, dung dịch muối ăn chưa bão hòa.
D. Dung dịch nước đường chưa bão hòa, dung dịch muối ăn bão hòa.
Câu 10: Hòa tan 40g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng
dung dịch đường thu được
A. 150 gam.
B. 170 gam.
C. 200 gam.
D. 250 gam.
Câu 11: Dung dich HCl 25% (D = 1,198 g/ml). Tính CM
A. 8 M.
B. 8,2 M.
C. 7,9 M.
D. 6,5 M.
Câu 12: Dãy nào biểu thị đúng kết quả về khối lượng của số mol các chất sau: 0,1 mol
S, 0,25 mol C?
A. 3,2 gam S, 3 gam C.
B. 0,32 gam S, 0,3 gam C.
C. 3,2 gam S, 6 gam C.
D. 0,32 gam S, 3 gam C.
II. TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 1. Nêu định luật bảo toàn khối lượng vả phương trình định luật bảo toàn khối
lượng ? (2đ)
Câu 2. Viết các công thức: khối lượng, khối lượng mol, số mol, thể tích mol chất khí ở
điều kiện chuẩn, tỉ khối khí A với khí B và khí A với không khí, nồng độ phần trăm,
nồng độ mol? (2đ)
Câu 3. Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? (1đ)
Câu 4. Cho 4 g sodium hydroxide tác dung vừa đủ với dung dịch có chứa 3,65 gam
hydrochloric acid taọ ra sodiumchloride và nước (2đ)
a. Viết phương trình hóa học
b. Tính khối lượng sodiumchloride tạo ra
Biết Na :23 , H:1 , O:16 , Cl: 35.5, S : 32 ,....
TRƯỜNG THCS
Lớp:………………………...
Họ và tên:…………………..
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I– NĂM HỌC 202320234
MÔN:KHTN 8
- KHỐI: 8
Lời phê của
giáo
viên
Thời
gian
làm bài: 90 phút ( không kể thời gian
phát đề)
Giám thị 1: ……………
Giám thị 2: ……………
A. TRẮC NGIỆM: 3,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Biến đổi hóa học là:
A. hiện tượng chất biến đổi tạo ra chất khác.
B. hiện tượng chất biến đổi trạng
thái.
C. hiện tượng chất biến đổi hình dạng.
D. hiện tượng chất biến đổi về kích thước.
Câu 2: Phân biệt sự biến đổi hóa học và sự biến đổi vật lí bằng:
A. Sự thay đổi hình dạng của chất.
B. Sự thay đổi trạng thái của chất.
C. Sự thay đổi kích thước của chất.
D. Sự xuất hiện của một chất mới.
Câu 3: Nước được tạo ra từ nguyên tử của các nguyên tốc hóa học nào?
A. Carbon và oxygen.
B. Hydrogen và oxygen.
C. Nitrogen và oxygen.
D. Hydrogen và nitrogen.
Câu 4: Quá trình nung đá vôi diễn ra theo phương trình sau: CaCO3 → CO2 + H2O. Tiến
hành nung 10 gam đá vôi thì lượng khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 1 mol.
B. 0,1 mol.
C. 0,01 mol.
D. 2 mol.
Câu 5: Hòa tan một lượng Fe trong dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,719 lít khí
H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng hydrochloric acid có trong dung dịch đã dùng là
A. 3,65 gam.
B. 5,475 gam.
C. 10,95 gam.
D. 7,3 gam.
Câu 6: Cho thanh Mg cháy trong không khí thu được hợp chất MgO. Biết mMg = 7,2 g.
Tính khối lượng hợp chất tạo thành.
A. 2,4 g.
B. 9,6 g.
C. 4,8 g.
D. 12 g.
Câu 7: Một cơ sở sản xuất vôi tiến hành nung 4 tấn đá vôi (CaCO3) thì thu được 1,68
tấn vôi sống (CaO) và một lượng khí CO2. Tính hiệu suất của quá trình nung vôi.
A. 70%.
B. 75%.
C. 80%.
D. 85%
Câu 8: Pha 1,5 lít dung dịch CuSO4 1,2M vào 2,5 lít dung dịch CuSO4 0,6M. Nồng độ
mol của dung dịch sau phản ứng là
A. 0,9M.
B. 0,825M.
C. 2,0M.
D. 1,8M.
Câu 9: Cho biết ở nhiệt độ phòng thí nghiệm khoảng 20ºC, 10 gam nước có thể hòa tan
tối đa 20 gam đường; 3,6 gam muối ăn. Nhận xét nào sau đây đúng khi khuấy 25 gam
đường vào 10 gam nước; 3,5 gam muối ăn vào 10 gam nước (nhiệt độ phòng thí
nghiệm)?
A. Dung dịch nước đường bão hòa, dung dịch muối ăn bão hòa.
B. Dung dịch nước đường chưa bão hòa, dung dịch muối ăn chưa bão hòa.
C. Dung dịch nước đường bão hòa, dung dịch muối ăn chưa bão hòa.
D. Dung dịch nước đường chưa bão hòa, dung dịch muối ăn bão hòa.
Câu 10: Hòa tan 40g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng
dung dịch đường thu được
A. 150 gam.
B. 170 gam.
C. 200 gam.
D. 250 gam.
Câu 11: Dung dich HCl 25% (D = 1,198 g/ml). Tính CM
A. 8 M.
B. 8,2 M.
C. 7,9 M.
D. 6,5 M.
Câu 12: Dãy nào biểu thị đúng kết quả về khối lượng của số mol các chất sau: 0,1 mol
S, 0,25 mol C?
A. 3,2 gam S, 3 gam C.
B. 0,32 gam S, 0,3 gam C.
C. 3,2 gam S, 6 gam C.
D. 0,32 gam S, 3 gam C.
II. TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 1. Nêu định luật bảo toàn khối lượng vả phương trình định luật bảo toàn khối
lượng ? (2đ)
Câu 2. Viết các công thức: khối lượng, khối lượng mol, số mol, thể tích mol chất khí ở
điều kiện chuẩn, tỉ khối khí A với khí B và khí A với không khí, nồng độ phần trăm,
nồng độ mol? (2đ)
Câu 3. Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? (1đ)
Câu 4. Cho 4 g sodium hydroxide tác dung vừa đủ với dung dịch có chứa 3,65 gam
hydrochloric acid taọ ra sodiumchloride và nước (2đ)
a. Viết phương trình hóa học
b. Tính khối lượng sodiumchloride tạo ra
Biết Na :23 , H:1 , O:16 , Cl: 35.5, S : 32 ,....
 









Các ý kiến mới nhất