KHTN 7_Đề kiểm tra giữa học kì 1, năm học 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THCS Song Mai, thành phố Bắc Giang
Người gửi: Nguyễn Trọng Thuỷ
Ngày gửi: 23h:20' 27-03-2024
Dung lượng: 415.1 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn: Trường THCS Song Mai, thành phố Bắc Giang
Người gửi: Nguyễn Trọng Thuỷ
Ngày gửi: 23h:20' 27-03-2024
Dung lượng: 415.1 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
1. Thời điểm kiểm tra: tuần 9, khi kết thúc bài mở đầu, bài 1 (Nguyên tử), bài 2 (Nguyên tố hoá học), bài 10 (Biên độ, tần số, độ to, độ cao).
2. Thời gian làm bài: 60 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 12 câu, thông hiểu 6 câu, vận dụng 2 câu)
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1 điểm, Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng: 1,5 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm)
A. MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số câu Điểm số
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Số ý tự
trắc
luận nghiệm luận
nghiệm
luận nghiệm luận nghiệm
luận
nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Mở đầu (6 tiết)
1
2
3
1
5
2,25
(1,0)
(0,5)
(0,75)
Nguyên tử. Nguyên tố hóa
học (8 tiết)
4
(1,0)
Tốc độ
3
(0,75)
Âm thanh
3
(0,75)
1
(1,5)
1
(0,25)
2
(0,5)
1
(1,5)
2
(0,5)
1
(1,0)
1
5
2,75
2
7
4,25
3
0,75
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Số ý tự
luận
2
1
3
12
4
1
5
6
6
1
7
2
8
1
9
10
4
1
Số ý TL/ Số câu TN
Điểm số
4,0
3,0
2,0
Số câu Điểm số
trắc
nghiệm
11
12
20
1,0
10
II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
Mức độ
Mở đầu (6 tiết)
Mở đầu
Nhận biết
Yêu cầu cần đạt
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập
môn Khoa học tự nhiên
Thông hiểu
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại,
liên kết, đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa
học tự nhiên 7).
Vận dụng
Làm được báo cáo, thuyết trình.
Nguyên tử. Nguyên tố hóa học (8 tiết)
Nhận biết
– Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu
nguyên tố hoá học.
– Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr
(mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
– Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc
tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
1
5
1
2
Câu hỏi
TL
TN
( ý số) (câu số)
1
5
C1
C21
C2
C3
C4, C5
3
1
5
4
1
5
C6
C7
C8
C9
Thông hiểu
Tốc độ
Tốc độ chuyển Nhận biết
động
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Đồ thị quãng
đường- thời
gian
Thông hiểu
– Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20
nguyên tố đầu tiên
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
- Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây
và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường;
thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện
giao thông.
- Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong
khoảng thời gian tương ứng.
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu
được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian tương ứng.
Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động
thẳng.
1
1
C22
C10
1
C11
C13
C12
1
C19
2
1
C23.2
2
C14
C15
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng thiết bị “bắn
tốc độ” trong kiểm tra
- Tốc độ các phương tiện giao thông.
Vận dụng
Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được
quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động
của vật).
1
C23.1
C20
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được
ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
Âm thanh
Sự truyền âm
Nhận biết
Thông hiểu
Nêu được khái niệm sóng âm.
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm (như
gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...).
1
C16
Vận dụng
Biên độ, tần
số, độ to, độ
cao
Nhận biết
Vận dụng
Vận dụng cao
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào
thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền
được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng
tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số
sóng âm.
- Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao
cho có đầy đủ các nốt trong một quãng tám (ứng với các nốt:
đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này để biểu
diễn một bài nhạc đơn giản.
2
C17
C18
PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
ĐỀ GỐC
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (5 diểm): Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Em có thể xác định được chiều dài của một hình chữ nhật dựa trên kĩ năng:
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng dự đoán.
C. Kĩ năng liên hệ.
D. Kĩ năng đo.
Câu 2. Kĩ năng không cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên là:
A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt.
B. Kĩ năng quan sát.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo đạc.
Câu 3. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện số bước là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 4. Trong các đồng hồ sau đồng hồ nào là đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng cổng quang điện?
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Đồng hồ cát.
C. Đồng hồ điện tử.
D. Đồng hồ nước.
Câu 5. Cho các nội dung sau:
(1). Kết luận và thảo luận.
(2). Tên báo cáo.
(3). Mục đích.
(4). Tên người thực hiện.
(5). Mẫu vật dụng cụ và phương pháp.
(6). Mẫu báo cáo.
Sắp xếp theo thứ tự nội dung của một bản báo cáo là
A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6).
B. (6) - (2) - (4) - (3) - (5) - (1).
C. (1) - (2) – (6) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (6)- (4).
Câu 6. Hình vẽ sau mô tả cấu tạo nguyên tử Oxygen. Số proton của nguyên tử nguyên
tố Oxygen là
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 7. Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là:
A. Electron.
B. Electron và neutron.
C. Proton.
D. Proton và neutron.
Câu 8. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị
A. kilogam.
B. amu.
C. tấn.
D. gam.
Câu 9. Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là:
A. Proton và neutron. B. Electron.
C. Proton.
D. Neutron.
Câu 10. Nguyên tố Calsium có ký hiệu hoá học là
A. ca.
B. Ca.
C. cA.
D. CA.
Câu 11. Đơn vị của tốc độ là:
A. km/h
B. m.h
C. m.s
D. s/km
Câu 12. Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?
A. s =
v
t
B. t =
v
s
C. t =
s
v
D. s =
t
v
Câu 13. Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy. Dùng dụng cụ nào để đo tốc
độ?
A. Thước
B. Tốc kế
C. Nhiệt kế
D. Đồng hồ
Câu 14. Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường
A. thẳng
B. cong
C. Zíc zắc
D. không xác định
Câu 15. Dựa vào đồ thị sau đây cho biết vật đứng yên trong khoảng thời gian nào?
A. Vật đứng yên từ lúc xuất phát tới khi dừng lại.
B. Vật đứng yên 2 giây kể từ lúc xuất phát.
C. Vật đứng yên từ giây thứ 6 tới giây thứ 10.
D. Vật đứng yên từ giây thứ 2 tới giây thứ 6.
Câu 16. Âm thanh được phát ra từ
A. vật dao động.
B. vật có nhiệt độ cao.
C. vật nhiễm điện.
D. vật được chiếu sáng.
Câu 17. Đơn vị của tần số là
A. Héc (Hz).
B. đề xi ben (dB).
C. mét khối (m3 ).
D. ki lô gam (kg).
Câu 18. Vật phát ra âm càng to khi
A. biên độ dao động của vật càng lớn. B. tần số dao động của vật càng lớn.
C. quãng đường vật dao động càng nhỏ.
D. thời gian vật dao động càng lớn.
Câu 19. Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường
bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì thời gian bay của máy bay là
A. 1,35 h.
B. 1,15 h.
C. 1,75 h.
D. 2 h.
Câu 20. Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ theo thời gian
như trên hình vẽ. Dựa vào đồ thị trên hãy cho biết vật chuyển động với
vận tốc là bao nhiêu?
A. 75m/s
B. 50m/s
C. 150m/s
D. 25m/s
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm): Trình bày các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 22. (1,5 điểm):
1. Vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên tử X có số eletron là 13. Từ sơ đồ đó hãy cho biết số lớp
electron, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X.
2. Hãy viết tên và kí hiệu hoá học thích hợp của các nguyên tố hoá học vào bảng sau:
Tên nguyên tố hoá học
Kí hiệu hoá học
Magnesium
Potassium
Na
C
Câu 23. (2,5 điểm): Lúc 6 giờ 30 phút một người đi xe đạp từ nhà về quê, trong đoạn đường
đầu dài 12 km người đó đi hết thời gian 1 giờ, đoạn đường sau dài 9 km người đó đi hết thời
gian 45 phút.
1. Người đó về đến quê lúc mấy giờ?
2. Tính tốc độ của người đi xe đạp trong đoạn đường đầu, đoạn đường sau.
3. Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp từ nhà về quê. Từ đồ thị hãy cho
biết tốc độ của người đó khi đi từ nhà về quê.
-------------------------------- Hết ----------------------------
PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
MÃ ĐỀ KHTN701
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (5 diểm): Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Cho các nội dung sau:
(1). Kết luận và thảo luận.
(2). Tên báo cáo.
(3). Mục đích.
(4). Tên người thực hiện.
(5). Mẫu vật dụng cụ và phương pháp.
(6). Mẫu báo cáo.
Sắp xếp theo thứ tự nội dung của một bản báo cáo là
A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6).
B. (6) - (2) - (4) - (3) - (5) - (1).
C. (1) - (2) – (6) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (6)- (4).
Câu 2. Hình vẽ sau mô tả cấu tạo nguyên tử Oxygen. Số proton của nguyên tử nguyên
tố Oxygen là
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 3. Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là:
A. Electron.
B. Electron và neutron.
C. Proton.
D. Proton và neutron.
Câu 4. Âm thanh được phát ra từ
A. vật dao động.
B. vật có nhiệt độ cao.
C. vật nhiễm điện.
D. vật được chiếu sáng.
Câu 5. Đơn vị của tần số là
A. Héc (Hz).
B. đề xi ben (dB).
C. mét khối (m3 ).
D. ki lô gam (kg).
Câu 6. Vật phát ra âm càng to khi
A. biên độ dao động của vật càng lớn.
B. tần số dao động của vật càng lớn.
C. quãng đường vật dao động càng nhỏ.
D. thời gian vật dao động càng lớn.
Câu 7. Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường
bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì thời gian bay của máy bay là
A. 1,35 h.
B. 1,15 h.
C. 1,75 h.
D. 2 h.
Câu 8. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị
A. kilogam.
B. amu.
C. tấn.
D. gam.
Câu 9. Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là:
A. Proton và neutron. B. Electron.
C. Proton.
D. Neutron.
Câu 10. Nguyên tố Calsium có ký hiệu hoá học là
A. ca.
B. Ca.
C. cA.
D. CA.
Câu 11. Đơn vị của tốc độ là:
A. km/h
B. m.h
C. m.s
D. s/km
Câu 12. Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?
A. s =
v
t
B. t =
v
s
C. t =
s
v
D. s =
t
v
Câu 13. Dựa vào đồ thị sau đây cho biết vật đứng yên trong khoảng thời gian nào?
A. Vật đứng yên từ lúc xuất phát tới khi dừng lại.
B. Vật đứng yên 2 giây kể từ lúc xuất phát.
C. Vật đứng yên từ giây thứ 6 tới giây thứ 10.
D. Vật đứng yên từ giây thứ 2 tới giây thứ 6.
Câu 14. Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy. Dùng
dụng cụ nào để đo tốc độ?
A. Thước
B. Tốc kế
C. Nhiệt kế
D. Đồng hồ
Câu 15. Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường
A. thẳng
B. cong
C. Zíc zắc
D. không xác định
Câu 16. Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ theo thời gian
như trên hình vẽ. Dựa vào đồ thị trên hãy cho biết vật chuyển động với
vận tốc là bao nhiêu?
A. 75m/s
B. 50m/s
C. 150m/s
D. 25m/s
Câu 17. Em có thể xác định được chiều dài của một hình chữ nhật dựa
trên kĩ năng:
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng dự đoán.
C. Kĩ năng liên hệ.
D. Kĩ năng đo.
Câu 18. Kĩ năng không cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên là:
A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt.
B. Kĩ năng quan sát.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo đạc.
Câu 19. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện số bước là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 20. Trong các đồng hồ sau đồng hồ nào là đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng cổng quang điện?
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Đồng hồ cát.
C. Đồng hồ điện tử.
D. Đồng hồ nước.
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm): Trình bày các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 22. (1,5 điểm):
1. Vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên tử X có số eletron là 13. Từ sơ đồ đó hãy cho biết số lớp
electron, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X.
2. Hãy viết tên và kí hiệu hoá học thích hợp của các nguyên tố hoá học vào bảng sau:
Tên nguyên tố hoá học
Kí hiệu hoá học
Magnesium
Potassium
Na
C
Câu 23. (2,5 điểm): Lúc 6 giờ 30 phút một người đi xe đạp từ nhà về quê, trong đoạn đường
đầu dài 12 km người đó đi hết thời gian 1 giờ, đoạn đường sau dài 9 km người đó đi hết thời
gian 45 phút.
1. Người đó về đến quê lúc mấy giờ?
2. Tính tốc độ của người đi xe đạp trong đoạn đường đầu, đoạn đường sau.
3. Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp từ nhà về quê. Từ đồ thị hãy cho
biết tốc độ của người đó khi đi từ nhà về quê.
-------------------------------- Hết ----------------------------
PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
MÃ ĐỀ KHTN702
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (5 diểm): Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Em có thể xác định được chiều dài của một hình chữ nhật dựa trên kĩ năng:
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng dự đoán.
C. Kĩ năng liên hệ.
D. Kĩ năng đo.
Câu 2. Kĩ năng không cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên là:
A. Kĩ năng quan sát.
B. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo đạc.
Câu 3. Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường
bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì thời gian bay của máy bay là
A. 1,75 h.
B. 1,35 h.
C. 1,15 h.
D. 2 h.
Câu 4. Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ theo thời gian
như trên hình vẽ. Dựa vào đồ thị trên hãy cho biết vật chuyển động với
vận tốc là bao nhiêu?
A. 75m/s
B. 50m/s
C. 150m/s
D. 25m/s
Câu 5. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện số bước là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Cho các nội dung sau:
(1). Kết luận và thảo luận.
(2). Tên báo cáo.
(3). Mục đích.
(4). Tên người thực hiện.
(5). Mẫu vật dụng cụ và phương pháp.
(6). Mẫu báo cáo.
Sắp xếp theo thứ tự nội dung của một bản báo cáo là
A. (6) - (2) - (4) - (3) - (5) - (1).
C. (1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6).
C. (1) - (2) – (6) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (6)- (4).
Câu 7. Hình vẽ sau mô tả cấu tạo nguyên tử Oxygen. Số proton của nguyên tử nguyên
tố Oxygen là
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 8. Nguyên tố Calsium có ký hiệu hoá học là
A. Ca.
B. ca.
C. cA.
D. CA.
Câu 9. Đơn vị của tốc độ là:
A. km/h
B. m.h
C. m.s
D. s/km
Câu 10. Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?
A. s =
v
t
B. t =
v
s
C. t =
s
v
D. s =
t
v
Câu 11. Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy. Dùng dụng cụ nào để đo tốc
độ?
A. Thước
B. Tốc kế
C. Nhiệt kế
D. Đồng hồ
Câu 12. Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường
A. thẳng
B. cong
C. Zíc zắc
D. không xác định
Câu 13. Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là:
A. Electron.
B. Electron và neutron.
C. Proton.
D. Proton và neutron.
Câu 14. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị
A. kilogam.
B. amu.
C. tấn.
D. gam.
Câu 15. Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là:
A. Proton và neutron. B. Electron.
C. Proton.
D. Neutron.
Câu 16. Dựa vào đồ thị sau đây cho biết vật đứng yên trong khoảng thời gian nào?
A. Vật đứng yên từ lúc xuất phát tới khi dừng lại.
B. Vật đứng yên 2 giây kể từ lúc xuất phát.
C. Vật đứng yên từ giây thứ 6 tới giây thứ 10.
D. Vật đứng yên từ giây thứ 2 tới giây thứ 6.
Câu 17. Âm thanh được phát ra từ
A. vật dao động.
B. vật có nhiệt độ cao.
C. vật nhiễm điện.
D. vật được chiếu sáng.
Câu 18. Đơn vị của tần số là
A. Héc (Hz).
B. đề xi ben (dB).
C. mét khối (m3 ).
D. ki lô gam (kg).
Câu 19. Vật phát ra âm càng to khi
A. biên độ dao động của vật càng lớn.
B. tần số dao động của vật càng lớn.
C. quãng đường vật dao động càng nhỏ.
D. thời gian vật dao động càng lớn.
Câu 20. Trong các đồng hồ sau đồng hồ nào là đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng cổng quang
điện?
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Đồng hồ cát.
C. Đồng hồ điện tử.
D. Đồng hồ nước.
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm): Trình bày các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 22. (1,5 điểm):
1. Vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên tử X có số eletron là 13. Từ sơ đồ đó hãy cho biết số lớp
electron, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X.
2. Hãy viết tên và kí hiệu hoá học thích hợp của các nguyên tố hoá học vào bảng sau:
Tên nguyên tố hoá học
Kí hiệu hoá học
Magnesium
Potassium
Na
C
Câu 23. (2,5 điểm): Lúc 6 giờ 30 phút một người đi xe đạp từ nhà về quê, trong đoạn đường
đầu dài 12 km người đó đi hết thời gian 1 giờ, đoạn đường sau dài 9 km người đó đi hết thời
gian 45 phút.
1. Người đó về đến quê lúc mấy giờ?
2. Tính tốc độ của người đi xe đạp trong đoạn đường đầu, đoạn đường sau.
3. Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp từ nhà về quê. Từ đồ thị hãy cho
biết tốc độ của người đó khi đi từ nhà về quê.
-------------------------------- Hết ----------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Mã đề KHTN 701
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
B
C
A
A
A
A
C
B
C
Câu hỏi
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Đáp án
A
C
D
B
A
D
D
A
D
10
B
20
A
Mã đề KHTN 702
Câu hỏi
1
Đáp án
D
Câu hỏi
11
Đáp án
B
10
C
20
A
2
B
12
A
3
A
13
A
4
D
14
B
5
A
15
C
6
A
16
D
7
C
17
A
B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu
Đáp án
21
Phương pháp tìm hiểu tự nhiên gồm :
1,0 điểm Bước 1: Quan sát, đặt câu hỏi
9
A
19
A
Điểm
0,2
Bước 2: Xây dựng giả thuyết
Bước 3: Kiểm tra giả thuyết
Bước 4: Phân tích kết quả
Bước 5: Viết, trình bày báo cáo
22
1,5 điểm
8
A
18
A
0,2
0,2
0,2
0,2
1. Sơ đồ cấu tạo các nguyên tử X có 13
hạt electron là:
0,25
0,25
Nguyên tử X có 3 lớp electron và có 3
electron lớp ngoài cùng.
2.
Tên nguyên tố hoá
học
Magnesium
Potassium
Sodium
Carbon
23
Kí hiệu hoá học
Mg
K
Na
C
1. Tính được người đó về quê lúc 8 giờ 15 phút
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
2,5 điểm
2. Tính được tốc độ của người đó
- Đi trong đoạn đường đầu là v1 = 12 km/h
- Đi trong đoạn đường sau là v2 = 12 km/h
3.
- Vẽ được đúng độ thị: Là đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
- Dựa vào đồ thị nêu được tốc độ của người đó khi đi từ nhà
về quê là 12km/h
-------------------------------------------------
0,5
0,5
0,5
0,5
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
1. Thời điểm kiểm tra: tuần 9, khi kết thúc bài mở đầu, bài 1 (Nguyên tử), bài 2 (Nguyên tố hoá học), bài 10 (Biên độ, tần số, độ to, độ cao).
2. Thời gian làm bài: 60 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 20 câu hỏi (ở mức độ nhận biết: 12 câu, thông hiểu 6 câu, vận dụng 2 câu)
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1 điểm, Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng: 1,5 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm)
A. MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số câu Điểm số
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Số ý tự
trắc
luận nghiệm luận
nghiệm
luận nghiệm luận nghiệm
luận
nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Mở đầu (6 tiết)
1
2
3
1
5
2,25
(1,0)
(0,5)
(0,75)
Nguyên tử. Nguyên tố hóa
học (8 tiết)
4
(1,0)
Tốc độ
3
(0,75)
Âm thanh
3
(0,75)
1
(1,5)
1
(0,25)
2
(0,5)
1
(1,5)
2
(0,5)
1
(1,0)
1
5
2,75
2
7
4,25
3
0,75
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Số ý tự
luận
2
1
3
12
4
1
5
6
6
1
7
2
8
1
9
10
4
1
Số ý TL/ Số câu TN
Điểm số
4,0
3,0
2,0
Số câu Điểm số
trắc
nghiệm
11
12
20
1,0
10
II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
Mức độ
Mở đầu (6 tiết)
Mở đầu
Nhận biết
Yêu cầu cần đạt
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập
môn Khoa học tự nhiên
Thông hiểu
- Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại,
liên kết, đo, dự báo.
- Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa
học tự nhiên 7).
Vận dụng
Làm được báo cáo, thuyết trình.
Nguyên tử. Nguyên tố hóa học (8 tiết)
Nhận biết
– Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu
nguyên tố hoá học.
– Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr
(mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
– Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc
tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
Số ý TL/số câu
hỏi TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu)
1
5
1
2
Câu hỏi
TL
TN
( ý số) (câu số)
1
5
C1
C21
C2
C3
C4, C5
3
1
5
4
1
5
C6
C7
C8
C9
Thông hiểu
Tốc độ
Tốc độ chuyển Nhận biết
động
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Đồ thị quãng
đường- thời
gian
Thông hiểu
– Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20
nguyên tố đầu tiên
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
- Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây
và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường;
thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện
giao thông.
- Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong
khoảng thời gian tương ứng.
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu
được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian tương ứng.
Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động
thẳng.
1
1
C22
C10
1
C11
C13
C12
1
C19
2
1
C23.2
2
C14
C15
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng thiết bị “bắn
tốc độ” trong kiểm tra
- Tốc độ các phương tiện giao thông.
Vận dụng
Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được
quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động
của vật).
1
C23.1
C20
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được
ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
Âm thanh
Sự truyền âm
Nhận biết
Thông hiểu
Nêu được khái niệm sóng âm.
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm (như
gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...).
1
C16
Vận dụng
Biên độ, tần
số, độ to, độ
cao
Nhận biết
Vận dụng
Vận dụng cao
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào
thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền
được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng
tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số
sóng âm.
- Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù hợp sao
cho có đầy đủ các nốt trong một quãng tám (ứng với các nốt:
đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và sử dụng nhạc cụ này để biểu
diễn một bài nhạc đơn giản.
2
C17
C18
PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
ĐỀ GỐC
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (5 diểm): Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Em có thể xác định được chiều dài của một hình chữ nhật dựa trên kĩ năng:
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng dự đoán.
C. Kĩ năng liên hệ.
D. Kĩ năng đo.
Câu 2. Kĩ năng không cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên là:
A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt.
B. Kĩ năng quan sát.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo đạc.
Câu 3. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện số bước là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 4. Trong các đồng hồ sau đồng hồ nào là đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng cổng quang điện?
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Đồng hồ cát.
C. Đồng hồ điện tử.
D. Đồng hồ nước.
Câu 5. Cho các nội dung sau:
(1). Kết luận và thảo luận.
(2). Tên báo cáo.
(3). Mục đích.
(4). Tên người thực hiện.
(5). Mẫu vật dụng cụ và phương pháp.
(6). Mẫu báo cáo.
Sắp xếp theo thứ tự nội dung của một bản báo cáo là
A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6).
B. (6) - (2) - (4) - (3) - (5) - (1).
C. (1) - (2) – (6) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (6)- (4).
Câu 6. Hình vẽ sau mô tả cấu tạo nguyên tử Oxygen. Số proton của nguyên tử nguyên
tố Oxygen là
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 7. Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là:
A. Electron.
B. Electron và neutron.
C. Proton.
D. Proton và neutron.
Câu 8. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị
A. kilogam.
B. amu.
C. tấn.
D. gam.
Câu 9. Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là:
A. Proton và neutron. B. Electron.
C. Proton.
D. Neutron.
Câu 10. Nguyên tố Calsium có ký hiệu hoá học là
A. ca.
B. Ca.
C. cA.
D. CA.
Câu 11. Đơn vị của tốc độ là:
A. km/h
B. m.h
C. m.s
D. s/km
Câu 12. Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?
A. s =
v
t
B. t =
v
s
C. t =
s
v
D. s =
t
v
Câu 13. Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy. Dùng dụng cụ nào để đo tốc
độ?
A. Thước
B. Tốc kế
C. Nhiệt kế
D. Đồng hồ
Câu 14. Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường
A. thẳng
B. cong
C. Zíc zắc
D. không xác định
Câu 15. Dựa vào đồ thị sau đây cho biết vật đứng yên trong khoảng thời gian nào?
A. Vật đứng yên từ lúc xuất phát tới khi dừng lại.
B. Vật đứng yên 2 giây kể từ lúc xuất phát.
C. Vật đứng yên từ giây thứ 6 tới giây thứ 10.
D. Vật đứng yên từ giây thứ 2 tới giây thứ 6.
Câu 16. Âm thanh được phát ra từ
A. vật dao động.
B. vật có nhiệt độ cao.
C. vật nhiễm điện.
D. vật được chiếu sáng.
Câu 17. Đơn vị của tần số là
A. Héc (Hz).
B. đề xi ben (dB).
C. mét khối (m3 ).
D. ki lô gam (kg).
Câu 18. Vật phát ra âm càng to khi
A. biên độ dao động của vật càng lớn. B. tần số dao động của vật càng lớn.
C. quãng đường vật dao động càng nhỏ.
D. thời gian vật dao động càng lớn.
Câu 19. Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường
bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì thời gian bay của máy bay là
A. 1,35 h.
B. 1,15 h.
C. 1,75 h.
D. 2 h.
Câu 20. Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ theo thời gian
như trên hình vẽ. Dựa vào đồ thị trên hãy cho biết vật chuyển động với
vận tốc là bao nhiêu?
A. 75m/s
B. 50m/s
C. 150m/s
D. 25m/s
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm): Trình bày các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 22. (1,5 điểm):
1. Vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên tử X có số eletron là 13. Từ sơ đồ đó hãy cho biết số lớp
electron, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X.
2. Hãy viết tên và kí hiệu hoá học thích hợp của các nguyên tố hoá học vào bảng sau:
Tên nguyên tố hoá học
Kí hiệu hoá học
Magnesium
Potassium
Na
C
Câu 23. (2,5 điểm): Lúc 6 giờ 30 phút một người đi xe đạp từ nhà về quê, trong đoạn đường
đầu dài 12 km người đó đi hết thời gian 1 giờ, đoạn đường sau dài 9 km người đó đi hết thời
gian 45 phút.
1. Người đó về đến quê lúc mấy giờ?
2. Tính tốc độ của người đi xe đạp trong đoạn đường đầu, đoạn đường sau.
3. Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp từ nhà về quê. Từ đồ thị hãy cho
biết tốc độ của người đó khi đi từ nhà về quê.
-------------------------------- Hết ----------------------------
PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
MÃ ĐỀ KHTN701
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (5 diểm): Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Cho các nội dung sau:
(1). Kết luận và thảo luận.
(2). Tên báo cáo.
(3). Mục đích.
(4). Tên người thực hiện.
(5). Mẫu vật dụng cụ và phương pháp.
(6). Mẫu báo cáo.
Sắp xếp theo thứ tự nội dung của một bản báo cáo là
A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6).
B. (6) - (2) - (4) - (3) - (5) - (1).
C. (1) - (2) – (6) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (6)- (4).
Câu 2. Hình vẽ sau mô tả cấu tạo nguyên tử Oxygen. Số proton của nguyên tử nguyên
tố Oxygen là
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 3. Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là:
A. Electron.
B. Electron và neutron.
C. Proton.
D. Proton và neutron.
Câu 4. Âm thanh được phát ra từ
A. vật dao động.
B. vật có nhiệt độ cao.
C. vật nhiễm điện.
D. vật được chiếu sáng.
Câu 5. Đơn vị của tần số là
A. Héc (Hz).
B. đề xi ben (dB).
C. mét khối (m3 ).
D. ki lô gam (kg).
Câu 6. Vật phát ra âm càng to khi
A. biên độ dao động của vật càng lớn.
B. tần số dao động của vật càng lớn.
C. quãng đường vật dao động càng nhỏ.
D. thời gian vật dao động càng lớn.
Câu 7. Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường
bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì thời gian bay của máy bay là
A. 1,35 h.
B. 1,15 h.
C. 1,75 h.
D. 2 h.
Câu 8. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị
A. kilogam.
B. amu.
C. tấn.
D. gam.
Câu 9. Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là:
A. Proton và neutron. B. Electron.
C. Proton.
D. Neutron.
Câu 10. Nguyên tố Calsium có ký hiệu hoá học là
A. ca.
B. Ca.
C. cA.
D. CA.
Câu 11. Đơn vị của tốc độ là:
A. km/h
B. m.h
C. m.s
D. s/km
Câu 12. Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?
A. s =
v
t
B. t =
v
s
C. t =
s
v
D. s =
t
v
Câu 13. Dựa vào đồ thị sau đây cho biết vật đứng yên trong khoảng thời gian nào?
A. Vật đứng yên từ lúc xuất phát tới khi dừng lại.
B. Vật đứng yên 2 giây kể từ lúc xuất phát.
C. Vật đứng yên từ giây thứ 6 tới giây thứ 10.
D. Vật đứng yên từ giây thứ 2 tới giây thứ 6.
Câu 14. Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy. Dùng
dụng cụ nào để đo tốc độ?
A. Thước
B. Tốc kế
C. Nhiệt kế
D. Đồng hồ
Câu 15. Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường
A. thẳng
B. cong
C. Zíc zắc
D. không xác định
Câu 16. Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ theo thời gian
như trên hình vẽ. Dựa vào đồ thị trên hãy cho biết vật chuyển động với
vận tốc là bao nhiêu?
A. 75m/s
B. 50m/s
C. 150m/s
D. 25m/s
Câu 17. Em có thể xác định được chiều dài của một hình chữ nhật dựa
trên kĩ năng:
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng dự đoán.
C. Kĩ năng liên hệ.
D. Kĩ năng đo.
Câu 18. Kĩ năng không cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên là:
A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt.
B. Kĩ năng quan sát.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo đạc.
Câu 19. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện số bước là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 20. Trong các đồng hồ sau đồng hồ nào là đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng cổng quang điện?
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Đồng hồ cát.
C. Đồng hồ điện tử.
D. Đồng hồ nước.
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm): Trình bày các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 22. (1,5 điểm):
1. Vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên tử X có số eletron là 13. Từ sơ đồ đó hãy cho biết số lớp
electron, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X.
2. Hãy viết tên và kí hiệu hoá học thích hợp của các nguyên tố hoá học vào bảng sau:
Tên nguyên tố hoá học
Kí hiệu hoá học
Magnesium
Potassium
Na
C
Câu 23. (2,5 điểm): Lúc 6 giờ 30 phút một người đi xe đạp từ nhà về quê, trong đoạn đường
đầu dài 12 km người đó đi hết thời gian 1 giờ, đoạn đường sau dài 9 km người đó đi hết thời
gian 45 phút.
1. Người đó về đến quê lúc mấy giờ?
2. Tính tốc độ của người đi xe đạp trong đoạn đường đầu, đoạn đường sau.
3. Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp từ nhà về quê. Từ đồ thị hãy cho
biết tốc độ của người đó khi đi từ nhà về quê.
-------------------------------- Hết ----------------------------
PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
MÃ ĐỀ KHTN702
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (5 diểm): Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Em có thể xác định được chiều dài của một hình chữ nhật dựa trên kĩ năng:
A. Kĩ năng quan sát, phân loại.
B. Kĩ năng dự đoán.
C. Kĩ năng liên hệ.
D. Kĩ năng đo.
Câu 2. Kĩ năng không cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên là:
A. Kĩ năng quan sát.
B. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo đạc.
Câu 3. Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh. Nếu đường
bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì thời gian bay của máy bay là
A. 1,75 h.
B. 1,35 h.
C. 1,15 h.
D. 2 h.
Câu 4. Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ theo thời gian
như trên hình vẽ. Dựa vào đồ thị trên hãy cho biết vật chuyển động với
vận tốc là bao nhiêu?
A. 75m/s
B. 50m/s
C. 150m/s
D. 25m/s
Câu 5. Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện số bước là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 6. Cho các nội dung sau:
(1). Kết luận và thảo luận.
(2). Tên báo cáo.
(3). Mục đích.
(4). Tên người thực hiện.
(5). Mẫu vật dụng cụ và phương pháp.
(6). Mẫu báo cáo.
Sắp xếp theo thứ tự nội dung của một bản báo cáo là
A. (6) - (2) - (4) - (3) - (5) - (1).
C. (1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6).
C. (1) - (2) – (6) - (3) - (5) - (4).
D. (2) - (1) - (3) - (5) - (6)- (4).
Câu 7. Hình vẽ sau mô tả cấu tạo nguyên tử Oxygen. Số proton của nguyên tử nguyên
tố Oxygen là
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 8. Nguyên tố Calsium có ký hiệu hoá học là
A. Ca.
B. ca.
C. cA.
D. CA.
Câu 9. Đơn vị của tốc độ là:
A. km/h
B. m.h
C. m.s
D. s/km
Câu 10. Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s, v, t sau đây công thức nào đúng?
A. s =
v
t
B. t =
v
s
C. t =
s
v
D. s =
t
v
Câu 11. Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy. Dùng dụng cụ nào để đo tốc
độ?
A. Thước
B. Tốc kế
C. Nhiệt kế
D. Đồng hồ
Câu 12. Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường
A. thẳng
B. cong
C. Zíc zắc
D. không xác định
Câu 13. Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là:
A. Electron.
B. Electron và neutron.
C. Proton.
D. Proton và neutron.
Câu 14. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị
A. kilogam.
B. amu.
C. tấn.
D. gam.
Câu 15. Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là:
A. Proton và neutron. B. Electron.
C. Proton.
D. Neutron.
Câu 16. Dựa vào đồ thị sau đây cho biết vật đứng yên trong khoảng thời gian nào?
A. Vật đứng yên từ lúc xuất phát tới khi dừng lại.
B. Vật đứng yên 2 giây kể từ lúc xuất phát.
C. Vật đứng yên từ giây thứ 6 tới giây thứ 10.
D. Vật đứng yên từ giây thứ 2 tới giây thứ 6.
Câu 17. Âm thanh được phát ra từ
A. vật dao động.
B. vật có nhiệt độ cao.
C. vật nhiễm điện.
D. vật được chiếu sáng.
Câu 18. Đơn vị của tần số là
A. Héc (Hz).
B. đề xi ben (dB).
C. mét khối (m3 ).
D. ki lô gam (kg).
Câu 19. Vật phát ra âm càng to khi
A. biên độ dao động của vật càng lớn.
B. tần số dao động của vật càng lớn.
C. quãng đường vật dao động càng nhỏ.
D. thời gian vật dao động càng lớn.
Câu 20. Trong các đồng hồ sau đồng hồ nào là đồng hồ đo thời gian hiện số sử dụng cổng quang
điện?
A. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
B. Đồng hồ cát.
C. Đồng hồ điện tử.
D. Đồng hồ nước.
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm): Trình bày các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
Câu 22. (1,5 điểm):
1. Vẽ sơ đồ cấu tạo các nguyên tử X có số eletron là 13. Từ sơ đồ đó hãy cho biết số lớp
electron, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X.
2. Hãy viết tên và kí hiệu hoá học thích hợp của các nguyên tố hoá học vào bảng sau:
Tên nguyên tố hoá học
Kí hiệu hoá học
Magnesium
Potassium
Na
C
Câu 23. (2,5 điểm): Lúc 6 giờ 30 phút một người đi xe đạp từ nhà về quê, trong đoạn đường
đầu dài 12 km người đó đi hết thời gian 1 giờ, đoạn đường sau dài 9 km người đó đi hết thời
gian 45 phút.
1. Người đó về đến quê lúc mấy giờ?
2. Tính tốc độ của người đi xe đạp trong đoạn đường đầu, đoạn đường sau.
3. Vẽ đồ thị quãng đường – thời gian của người đi xe đạp từ nhà về quê. Từ đồ thị hãy cho
biết tốc độ của người đó khi đi từ nhà về quê.
-------------------------------- Hết ----------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Mã đề KHTN 701
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
B
C
A
A
A
A
C
B
C
Câu hỏi
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Đáp án
A
C
D
B
A
D
D
A
D
10
B
20
A
Mã đề KHTN 702
Câu hỏi
1
Đáp án
D
Câu hỏi
11
Đáp án
B
10
C
20
A
2
B
12
A
3
A
13
A
4
D
14
B
5
A
15
C
6
A
16
D
7
C
17
A
B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu
Đáp án
21
Phương pháp tìm hiểu tự nhiên gồm :
1,0 điểm Bước 1: Quan sát, đặt câu hỏi
9
A
19
A
Điểm
0,2
Bước 2: Xây dựng giả thuyết
Bước 3: Kiểm tra giả thuyết
Bước 4: Phân tích kết quả
Bước 5: Viết, trình bày báo cáo
22
1,5 điểm
8
A
18
A
0,2
0,2
0,2
0,2
1. Sơ đồ cấu tạo các nguyên tử X có 13
hạt electron là:
0,25
0,25
Nguyên tử X có 3 lớp electron và có 3
electron lớp ngoài cùng.
2.
Tên nguyên tố hoá
học
Magnesium
Potassium
Sodium
Carbon
23
Kí hiệu hoá học
Mg
K
Na
C
1. Tính được người đó về quê lúc 8 giờ 15 phút
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
2,5 điểm
2. Tính được tốc độ của người đó
- Đi trong đoạn đường đầu là v1 = 12 km/h
- Đi trong đoạn đường sau là v2 = 12 km/h
3.
- Vẽ được đúng độ thị: Là đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
- Dựa vào đồ thị nêu được tốc độ của người đó khi đi từ nhà
về quê là 12km/h
-------------------------------------------------
0,5
0,5
0,5
0,5
 








Các ý kiến mới nhất