Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thanh nguyễn
Ngày gửi: 01h:27' 13-10-2019
Dung lượng: 52.8 KB
Số lượt tải: 352
Nguồn:
Người gửi: thanh nguyễn
Ngày gửi: 01h:27' 13-10-2019
Dung lượng: 52.8 KB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Lệ Hoa)
BÀI KIỂM TRA SỐ 7
Bài 1 : Số ?
4 x … = 12 … x 2 = 14dm 40cm : … = 8cm … : 4 = 4kg
… x 5 = 30 8l x … = 24l 27 : 3 = …….. 9 : 3 = …….
Bài 2 : Tính :
4 x 6 + 18 =
5 x 9 – 23 =
35 : 5 + 45 =
24 : 3 x 5 =
Bài 3 : Tìm x :
x+ 4 = 15 4 x X = 20 x – 5 = 25 x :5 = 5
……………….
……………………
Bài 4 : Trường tiểu học Chu Văn An có 5 khối, mỗi khối có 4 lớp. Hỏi trường tiểu học có bao nhiêu lớp ?
Tóm tắt Bài giải
Bài 5 : Có 15 cái ghế xếp thành 3 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cái ghế ?
Tóm tắt Bài giải
Bài 6 : Có 15 cái ghế xếp thành các hàng bằng nhau, mỗi hàng có 3 cái ghế. Hỏi xếp được mấy hàng ?
Tóm tắt Bài giải
Bài 7 : Số ?
b. Viết các số 110, 107, 101, 170 theo thứ tự từ bé đến lớn
ĐỀ 1
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được :
3 số tự nhiên chẵn liên tiếp :
3 số tự nhiên lẻ liên tiếp :
3 số tròn chục liên tiếp :
Bài 2 :Viết số gồm :
5 trăm 2 chục :
3 trăm 1 chục và 6 đơn vị :
4 trăm 5 đơn vị :
8 trăm 7 đơn vị :
Bài 3 :
Khoanh tròn vào số lớn nhất trong các số sau : 358,402,385,417
Khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau : 296,325,269,344
Khoanh tròn vào số lẻ nhỏ nhất trong các số sau: 527,504,549,515
Khoanh tròn vào số chẵn lớn nhất trong các số sau : 825,712,497,902.
Bài 4 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Giá trị của chữ số 3 trong số 538 là :
A.3 B.30 C.300 D.538
b. 3 chục + 8 chục
A. 11 B. 30 C. 80 D. 110
c. 15 chục – 6 chục
A. 15 chục B. 6 chục C. 90 D. 9
Bài 5 : Số ?
Số liền trước của số 800 là
Số liền sau của số 999 là
Số ở giữa số 324 và 326 là
Bài 6 :Mỗi hộp có 3 chục quả trứng Hỏi 8 hộp như vậy có tất cả bao nhiêu quả trứng ?
Tóm tắt Bài giải
ĐỀ 2
Bài 1 : Viết ( theo mẫu ) :
Viết số
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
238
2
3
8
Hai trăm ba mươi tám
4
0
9
135
34
Bảy trăm năm mươi sáu
Bài 2 :
Viết các số 705,698,800,724 theo thứ tự từ lớn đến bé :
Viết các số 1000, 750,902,100 theo thứ tự từ bé đến lớn :
Bài 3: Viết (theo mẫu) :
Mẫu : 534 gồm 5 trăm, 3 chục và 4 đơn vị
768 gồm
520 gồm
Bài 4 : Số ?
110, 130
100, 102
Bài 5 : Điền dấu >,<,= vào ô trống thích hợp :
140 170 105 105 a50 a70
107 109 103 120 1a0 1a2
Bài 1 : Số ?
4 x … = 12 … x 2 = 14dm 40cm : … = 8cm … : 4 = 4kg
… x 5 = 30 8l x … = 24l 27 : 3 = …….. 9 : 3 = …….
Bài 2 : Tính :
4 x 6 + 18 =
5 x 9 – 23 =
35 : 5 + 45 =
24 : 3 x 5 =
Bài 3 : Tìm x :
x+ 4 = 15 4 x X = 20 x – 5 = 25 x :5 = 5
……………….
……………………
Bài 4 : Trường tiểu học Chu Văn An có 5 khối, mỗi khối có 4 lớp. Hỏi trường tiểu học có bao nhiêu lớp ?
Tóm tắt Bài giải
Bài 5 : Có 15 cái ghế xếp thành 3 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu cái ghế ?
Tóm tắt Bài giải
Bài 6 : Có 15 cái ghế xếp thành các hàng bằng nhau, mỗi hàng có 3 cái ghế. Hỏi xếp được mấy hàng ?
Tóm tắt Bài giải
Bài 7 : Số ?
b. Viết các số 110, 107, 101, 170 theo thứ tự từ bé đến lớn
ĐỀ 1
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được :
3 số tự nhiên chẵn liên tiếp :
3 số tự nhiên lẻ liên tiếp :
3 số tròn chục liên tiếp :
Bài 2 :Viết số gồm :
5 trăm 2 chục :
3 trăm 1 chục và 6 đơn vị :
4 trăm 5 đơn vị :
8 trăm 7 đơn vị :
Bài 3 :
Khoanh tròn vào số lớn nhất trong các số sau : 358,402,385,417
Khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau : 296,325,269,344
Khoanh tròn vào số lẻ nhỏ nhất trong các số sau: 527,504,549,515
Khoanh tròn vào số chẵn lớn nhất trong các số sau : 825,712,497,902.
Bài 4 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
Giá trị của chữ số 3 trong số 538 là :
A.3 B.30 C.300 D.538
b. 3 chục + 8 chục
A. 11 B. 30 C. 80 D. 110
c. 15 chục – 6 chục
A. 15 chục B. 6 chục C. 90 D. 9
Bài 5 : Số ?
Số liền trước của số 800 là
Số liền sau của số 999 là
Số ở giữa số 324 và 326 là
Bài 6 :Mỗi hộp có 3 chục quả trứng Hỏi 8 hộp như vậy có tất cả bao nhiêu quả trứng ?
Tóm tắt Bài giải
ĐỀ 2
Bài 1 : Viết ( theo mẫu ) :
Viết số
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
238
2
3
8
Hai trăm ba mươi tám
4
0
9
135
34
Bảy trăm năm mươi sáu
Bài 2 :
Viết các số 705,698,800,724 theo thứ tự từ lớn đến bé :
Viết các số 1000, 750,902,100 theo thứ tự từ bé đến lớn :
Bài 3: Viết (theo mẫu) :
Mẫu : 534 gồm 5 trăm, 3 chục và 4 đơn vị
768 gồm
520 gồm
Bài 4 : Số ?
110, 130
100, 102
Bài 5 : Điền dấu >,<,= vào ô trống thích hợp :
140 170 105 105 a50 a70
107 109 103 120 1a0 1a2
 









Các ý kiến mới nhất