Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Quang Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:51' 21-10-2019
Dung lượng: 20.5 KB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: Đào Quang Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:51' 21-10-2019
Dung lượng: 20.5 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GĐ&ĐT TP BUÔN MA THUỘT
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ, HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8 (Tiết 16)
Thờigian: 45 phút
MÃ ĐỀ B
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)Hãychọncâutrảlờiđúngghichữcáimộicâuvàobàilàm.
Câu 1: “Nguyêntửlàhạtvôcùngnhỏ, ……………….Vàcấutạonênchất”. chỗtrốnglàcụmtừnàosauđây ?
Khôngmangđiện
Tậphợpnhữngnguyêntử
Cácnguyêntửcùngloại
Trunghòavềđiện
Câu 2:Nguyêntử X nặnghơnnguyêntửNatri 4 đvC, vậynguyêntử X tênlà
Nhôm
Kẽm
Magie
Photpho
Câu 3: Cho KLNT(C) = 1,9926.10-23 g và Mg = 24. Vậy KLNT(Mg) là
3,9852.10-24 g
39,852.10-25 g
3,9852.10-23 g
0,9852.10-25 g
Câu 4: Cho cáchghi 12N; diễnđạtđúnglà:
12 nguyêntốNitơ
12 nguyêntửNitơ
12 chữ N
12 nguyêntửNatri
Câu 5:ChấtNatriclorua (muốiăn) đượcứngdụnglàmgiavịchếbiếnthứcăn, vìchấtNatricloruacócáctínhchấtsau:
Vịmặnvàdẫnnhiệttốt, tan dễ
Tan dễ, cóvịmặnvàcháyđược
Tan dễ, cóvịmặnvàkhôngcháy
Tan ít, cóvịmặnvàkhôngphânhủy
Câu 6:Trongcác CTHH: NO3; Fe3O2; H2; SO2; Cu2; H2SO4; Ba3(PO4)2; CO3.
Các CTHH viếtsailà:
NO3;Fe3O2;Cu2;CO3.
H2;SO2;Cu2; H2SO4.
Cu2;H2SO4;Ba3(PO4)2;CO3.
H2; SO2;H2SO4;Ba3(PO4)2 .
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (3.5 điểm)
Viết CTHH dạngtổngquátcủahợpchất (cóchúthích)
Cho cácchấtcó CTHH: H2;CuO; H2S; Mg; O3; KNO3; Ca(OH)2; Br2.
CTHH nàolàcủahợpchất ?Vìsao ?
Lập CTHH củahợpchấtLưuhuỳnhđioxitgồmhainguyêntố S(IV) và O.
Hãynêu ý nghĩa CTHH vừalậpđược.
Câu 2: (2.5 điểm)Mộthợpchấtcó CTHH là X3(PO4)2
Tìmhóatrịcủanguyêntố X tronghợpchấtnày ?
Cho biếthợpchấtnàycó PTK là 310 đvC. TìmnguyêntốX ?
Câu 3: (1.0 điểm)
Cho 3 nguyêntử A, D, E cótỉlệ NTK là 4:2:1. Tìm 3 nguyêntử A, D, E. Biếttổng NTK của A và D nặnghơn NTK của E là 70 đvC
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ, HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 8 (Tiết 16)
Thờigian: 45 phút
MÃ ĐỀ B
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)Hãychọncâutrảlờiđúngghichữcáimộicâuvàobàilàm.
Câu 1: “Nguyêntửlàhạtvôcùngnhỏ, ……………….Vàcấutạonênchất”. chỗtrốnglàcụmtừnàosauđây ?
Khôngmangđiện
Tậphợpnhữngnguyêntử
Cácnguyêntửcùngloại
Trunghòavềđiện
Câu 2:Nguyêntử X nặnghơnnguyêntửNatri 4 đvC, vậynguyêntử X tênlà
Nhôm
Kẽm
Magie
Photpho
Câu 3: Cho KLNT(C) = 1,9926.10-23 g và Mg = 24. Vậy KLNT(Mg) là
3,9852.10-24 g
39,852.10-25 g
3,9852.10-23 g
0,9852.10-25 g
Câu 4: Cho cáchghi 12N; diễnđạtđúnglà:
12 nguyêntốNitơ
12 nguyêntửNitơ
12 chữ N
12 nguyêntửNatri
Câu 5:ChấtNatriclorua (muốiăn) đượcứngdụnglàmgiavịchếbiếnthứcăn, vìchấtNatricloruacócáctínhchấtsau:
Vịmặnvàdẫnnhiệttốt, tan dễ
Tan dễ, cóvịmặnvàcháyđược
Tan dễ, cóvịmặnvàkhôngcháy
Tan ít, cóvịmặnvàkhôngphânhủy
Câu 6:Trongcác CTHH: NO3; Fe3O2; H2; SO2; Cu2; H2SO4; Ba3(PO4)2; CO3.
Các CTHH viếtsailà:
NO3;Fe3O2;Cu2;CO3.
H2;SO2;Cu2; H2SO4.
Cu2;H2SO4;Ba3(PO4)2;CO3.
H2; SO2;H2SO4;Ba3(PO4)2 .
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (3.5 điểm)
Viết CTHH dạngtổngquátcủahợpchất (cóchúthích)
Cho cácchấtcó CTHH: H2;CuO; H2S; Mg; O3; KNO3; Ca(OH)2; Br2.
CTHH nàolàcủahợpchất ?Vìsao ?
Lập CTHH củahợpchấtLưuhuỳnhđioxitgồmhainguyêntố S(IV) và O.
Hãynêu ý nghĩa CTHH vừalậpđược.
Câu 2: (2.5 điểm)Mộthợpchấtcó CTHH là X3(PO4)2
Tìmhóatrịcủanguyêntố X tronghợpchấtnày ?
Cho biếthợpchấtnàycó PTK là 310 đvC. TìmnguyêntốX ?
Câu 3: (1.0 điểm)
Cho 3 nguyêntử A, D, E cótỉlệ NTK là 4:2:1. Tìm 3 nguyêntử A, D, E. Biếttổng NTK của A và D nặnghơn NTK của E là 70 đvC
 








Các ý kiến mới nhất