Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi anh tuấn
Ngày gửi: 21h:46' 15-05-2020
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:.......................................................................... ........................Lớp 9 ........
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Phần trắc nghiệm ( 7điểm)
Câu 1: Trong các nhân tố dưới đây, có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến kích thước của quần thể sinh vật?
(1) Mức độ sinh sản. (2) Tuổi thọ sinh lí. (3) Mức độ tử vong.
(4) Sự phân bố của cá thể. (5) Mức độ nhập cư. (6) Đột biến.
(7) Mức độ xuất cư. (8) Hình thức sinh sản. (9) Sự phân bố nguồn sống.
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 2: Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau, mối quan hệ nào khác kiểu so với các mối quan hệ còn lại?
A. Phong lan sống bám trên các thân cây gỗ. B. Tầm gửi sống bám trên thân cây mít.
C. Giun sán sống trong ruột người. D. Tơ hồng sống bám trên các bụi cây.
Câu 3: Trong các mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau, mối quan hệ nào khác kiểu so với các mối quan hệ còn lại?
A. Vi sinh vật sống trong dạ dày của động vật nhai lại. B. Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối.
C. Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần cây họ đậu.D. Ấu trùng ong sống trong ấu trùng của bọ dừa.
Câu 4: Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ cho biết cả hai loài tham gia đều có lợi và nhất thiết phải có nhau? (1) Sán lá gan sống trong gan bò. (2) Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y.
(3) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm. (4) Trùng roi sống trong ruột mối.
(5) Lúa và cỏ lồng vực trong ruộng lúa. (6) Cây tầm gửi và cây thân gỗ
(7) Chim sáo và trâu rừng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5: Phép lai nào sau đây tạo được ưu thế lai
a. Lai gần ở động vật b. Lai con cái với bố mẹ
c. Lai khác dòng với nhau d. Tự thụ phấn bắt buột ở thực vật
Câu 6: Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng?
a. Cây xương rồng b. Cây phượng c. Cây mít d. Cây lá lốt
Câu 7 : Dấu hiệu nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?
a. Tỉ lệ giới tính. b. Thành phần nhóm tuổi.
c. Mật độ cá thể. d. Độ đa dạng.
Câu 8 : Các cành phía dưới của các cây ưa sáng trong rừng thường bị rụng sớm vì:
a. Các cành này tổng hợp được ít chất hữu cơ.
b. Khả năng thoát hơi nước kém hơn nên cành sớm khô và rụng.
c. Khả năng hút nước kém hơn nên cành sớm khô và rụng. d. Dễ bị sâu bệnh.
Câu 9 : Cây sống ở nơi nhiều ánh sáng và khô cằn thường có đặc điểm là:
a. Lá to và màu nhạt. b. Lá to và màu sẫm.
c. Lá nhỏ và màu nhạt. d. Lá nhỏ và màu sẫm.
Câu 10: Tập hợp nào sau đây là quần xã sinh vật?
a. Bầy khỉ sống trong rừng. b. Các sinh vật trong rừng nhiệt đới
c. Đàn voi trong rừng châu Phi. d. Đồi cọ.
Câu 11: Trong chọn giống, dùng phương tự thụ phấn hay giao phối gần là để:
a.Tạo giống mới. b. Tạo dòng thuần.
c. Tạo ưu thế lai d. Cải tạo giống
Câu 12 : Vi khuẩn sống trong nốt sần ở rễ cây họ đậu, là mối quan hệ :
a. Hội sinh b. Hỗ trợ c. Kí sinh d. Cộng sinh
Câu 13 : Chuỗi thức ăn là một dãy sinh vật có quan hệ với nhau về:
a. Dinh dưỡng b. Cạnh tranh c. Nguồn gốc d. Hợp tác
Câu 14: Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật?
Các con gà trong cùng 1 lồng gà ngoài chợ b. Các con cá trong 1 ao
Các con cá sấu sống ở hiện tại và thời tiền
 
Gửi ý kiến