Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhung
Ngày gửi: 18h:04' 13-06-2020
Dung lượng: 155.2 KB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nhung
Ngày gửi: 18h:04' 13-06-2020
Dung lượng: 155.2 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN LỚP 2 - ĐỀ 1
Họ và tên: ………………………………………………………..
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng nhất bài tập sau:
Bài 1: Số liền sau của 789 là :
A. 768 B. 778 C. 790D. 780
Bài 2: Kết quả của phép tính 4 x 9 là:
A. 18 B. 27 C. 36 D. 45
Bài 3: Kết quả của phép tính 28 : 4là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Bài 4: Viết ( theo mẫu )
Mẫu: 550 = 500 + 50
450= .................................. 543 = ..................................
989 =................ ................. 834 = ..................................
Bài 5: Viết các số sau : 367, 157, 989, 345, 576
Theo thứ tự từ lớn đến bé:. .................................................
Theo thứ tự từ bé đến lớn: ....................................................
Bài 7: Tìm x ?
a. X x 5 = 25 b. x : 4 = 9
x =............... x =...............
x =............... x = ...............
Bài 8: Tính ?
a. 2km =…........m b. 15m + 9 m = ........
Bài 9: Tính chu vi hình chữ nhật ABCD
A 40cm B
21cm 21cm
C 40cm D
Bài 10: a) Số bé nhất trong các số sau là:
A. 485 B. 854 C. 584
b) Số lớn nhất trong các số sau là:
A. 120 B. 201 C. 21
Bài 11: a) Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 759 … 957:
A. > B. < C. =
Bài 12: 5 giờ chiều còn gọi là:
A. 15 giờ B. 17 giờ C. 5 giờ
Bài 13: Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12 cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Chu vi hình tứ giác là: :
A. 54 B. 54cm C. 45cm
Bài 14: Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức 36 : 4 + 20 = .............. là:
A. 29 B. 39 C. 32
Bài 15: Điền số thích hợp vào chổ chấm:
a. 45 kg – 16kg = ………. b. 14 cm : 2 cm = …………
Bài 16: Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác? :
3 hình tứ giác 3 hình tam giác
2 hình tứ giác 2 hình tam giác
4 hình tứ giác 3 hình tam giác
Bài 17: Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế?
Bài giải
……………………...............................................................……………………………….......
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
ĐỀ 2 MÔN TOÁN LỚP 2
Họ và tên: ………………………………………………………………
Câu 1:Kết quả của phép tính: 245 – 59 = ?
a. 304 b. 186 c. 168 d. 286
Câu 2: 1 m = ..... cm ? Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:
a . 10 cm b. 100 cm c. 1000 cm d . 1 cm
Câu 3: 0 : 4 = ? Kết quả của phép tính là:
a. 0 b. 1 c. 4 d. 40
Câu 4:Độ dài đường gấp khúc sau là:
4cm
4cm 4 cm
4 cm
a. 16 cm b. 20 cm c. 15 cm d. 12 cm
Câu 5: 30 +50 20 + 60.Dấu cần điền vào ô trống là:
a. < b. > c. = d. không có dấu nào
Câu 6:Chu vi hình tứ giác sau là: 6cm
3cm 4cm
8cm
a. 19cm b. 20cm c. 21cm d. 22cm
Câu 7 :Đặt tính rồi tính
a) 465 + 213 b) 857 – 432 c) 456 - 19 d) 234 + 296
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Câu 8: Tính
5 x 0 =……… 32 : 4 = …………….. 21 : 3 =………
45 : 5= ……… 5 x 8 =…………….
Câu 9: Tính
a)10 kg + 36 kg – 21kg =……………b) 18 cm : 2 cm + 45 cm= ……………
= ………………….. =…………………
Câu 10:Hình bên có ............. hình tứ giác
Hình bên có ............. hình tam giác
Câu 12: Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải?
Bài giải
Câu 13: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất với số chẵn lớn nhất có một chữ
Họ và tên: ………………………………………………………..
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng nhất bài tập sau:
Bài 1: Số liền sau của 789 là :
A. 768 B. 778 C. 790D. 780
Bài 2: Kết quả của phép tính 4 x 9 là:
A. 18 B. 27 C. 36 D. 45
Bài 3: Kết quả của phép tính 28 : 4là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Bài 4: Viết ( theo mẫu )
Mẫu: 550 = 500 + 50
450= .................................. 543 = ..................................
989 =................ ................. 834 = ..................................
Bài 5: Viết các số sau : 367, 157, 989, 345, 576
Theo thứ tự từ lớn đến bé:. .................................................
Theo thứ tự từ bé đến lớn: ....................................................
Bài 7: Tìm x ?
a. X x 5 = 25 b. x : 4 = 9
x =............... x =...............
x =............... x = ...............
Bài 8: Tính ?
a. 2km =…........m b. 15m + 9 m = ........
Bài 9: Tính chu vi hình chữ nhật ABCD
A 40cm B
21cm 21cm
C 40cm D
Bài 10: a) Số bé nhất trong các số sau là:
A. 485 B. 854 C. 584
b) Số lớn nhất trong các số sau là:
A. 120 B. 201 C. 21
Bài 11: a) Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 759 … 957:
A. > B. < C. =
Bài 12: 5 giờ chiều còn gọi là:
A. 15 giờ B. 17 giờ C. 5 giờ
Bài 13: Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12 cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Chu vi hình tứ giác là: :
A. 54 B. 54cm C. 45cm
Bài 14: Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức 36 : 4 + 20 = .............. là:
A. 29 B. 39 C. 32
Bài 15: Điền số thích hợp vào chổ chấm:
a. 45 kg – 16kg = ………. b. 14 cm : 2 cm = …………
Bài 16: Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác? :
3 hình tứ giác 3 hình tam giác
2 hình tứ giác 2 hình tam giác
4 hình tứ giác 3 hình tam giác
Bài 17: Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế?
Bài giải
……………………...............................................................……………………………….......
.............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
ĐỀ 2 MÔN TOÁN LỚP 2
Họ và tên: ………………………………………………………………
Câu 1:Kết quả của phép tính: 245 – 59 = ?
a. 304 b. 186 c. 168 d. 286
Câu 2: 1 m = ..... cm ? Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là:
a . 10 cm b. 100 cm c. 1000 cm d . 1 cm
Câu 3: 0 : 4 = ? Kết quả của phép tính là:
a. 0 b. 1 c. 4 d. 40
Câu 4:Độ dài đường gấp khúc sau là:
4cm
4cm 4 cm
4 cm
a. 16 cm b. 20 cm c. 15 cm d. 12 cm
Câu 5: 30 +50 20 + 60.Dấu cần điền vào ô trống là:
a. < b. > c. = d. không có dấu nào
Câu 6:Chu vi hình tứ giác sau là: 6cm
3cm 4cm
8cm
a. 19cm b. 20cm c. 21cm d. 22cm
Câu 7 :Đặt tính rồi tính
a) 465 + 213 b) 857 – 432 c) 456 - 19 d) 234 + 296
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Câu 8: Tính
5 x 0 =……… 32 : 4 = …………….. 21 : 3 =………
45 : 5= ……… 5 x 8 =…………….
Câu 9: Tính
a)10 kg + 36 kg – 21kg =……………b) 18 cm : 2 cm + 45 cm= ……………
= ………………….. =…………………
Câu 10:Hình bên có ............. hình tứ giác
Hình bên có ............. hình tam giác
Câu 12: Một bác thợ may dùng 16 m vải để may 4 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ quần áo như thế cần bao nhiêu mét vải?
Bài giải
Câu 13: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất với số chẵn lớn nhất có một chữ
 








Các ý kiến mới nhất