Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hiên
Ngày gửi: 22h:57' 21-08-2020
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 228
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hiên
Ngày gửi: 22h:57' 21-08-2020
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích:
0 người
I.Đề 1.
A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3, 0, 7, 6 là:
A. 1 B. 0 C. 5 D. 6
Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 10, 7, 9 là:
A. 5 B. 8 C.7 D. 10
Câu 3. Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 =
A. 6 B. 7 C. 8 D. 5
Câu 4. 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:
A. > B. < C. =
Câu 5. Đúng hay sai: 9 - 1 +1 = 9
A. Đúng B. Sai
Câu 6. Số điền vào chỗ trống trong phép tính 6 = 3 + ....
A. 3 B. 5 C. 2 D. 6
Câu 7. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9. là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 8.
Chị có: 6 bông hoa
Em có: 3 bông hoa
Cả hai chị em có: … bông hoa?
A. 4 B. 5 C. 9 D. 3
Câu 9.
Có: 8 quả chanh
Ăn: 2 quả chanh
Còn: … quả chanh?
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 10. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
/ A. 6 B. 5 C. 8
B. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Tính:
/
Bài 2: (1,5 điểm) Tính:
6 + 1 + 1= …
5 + 2 + 1= …
10 – 3 + 3 = …
Bài 3: (1 điểm)
Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
/
Bài 4: (1 điểm)
Hình bên có:
/
- . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- . . . . . . . . . . . . . hình vuông
Đề II
KHOANH VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1 (0,5đ): Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:
A. 10 B. 9 C. 8 D. 7
Câu 2 (0,5đ): Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 4….. 4 + 5 là:
A. > B. < C. =
Câu 3 (0,5đ): 9 – 4 + 3 =?
A. 8 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 4 (1đ): Cho dãy số: 1, 3, ……, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 2 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 5 (1đ): 9 -.... = 1
A. 10 B. 9 C. 8 D. 7
Câu 6 (1đ): Xếp các số: 9, 2, 8, 1, 5, 7, 4
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………………………………
Câu 7 (0,5đ):
Có: 7 cái kẹo
Ăn: 3 cái kẹo
Còn lại: …. cái kẹo?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
B. TỰ LUẬN (5Đ)
Câu 1: (1đ)
a. Tính:
6 + 4 – 5 =
…………………
…………………
…………………
4 + 3 + 2 =
…………………
…………………
…………………
b. Đặt tính rồi tính
10 - 6
…………………
…………………
…………………
3 + 6
…………………
…………………
…………………
Câu 2: (2đ)
Có: 10 xe máy
Đã bán: 7 xe máy
Còn lại: ? xe máy
Câu 3 (1đ):
/
Hình vẽ bên có:
- Có………hình vuông
- Có………hình tam giác là: ………….
………………………………………………
……………………………………………….
……………………………………………..
Câu 4 (1đ): Số?
/
Câu 1: Số?
Câu 2: Viết số thích hợp vào ô trống
a.
1
3
4
6
9
10
b.
10
7
5
3
2
0
>
<
=
Câu 3:
3 + 4 ( 5 5 + 3 ( 8
? 6 - 2 ( 5 2 + 6
A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3, 0, 7, 6 là:
A. 1 B. 0 C. 5 D. 6
Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 10, 7, 9 là:
A. 5 B. 8 C.7 D. 10
Câu 3. Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 =
A. 6 B. 7 C. 8 D. 5
Câu 4. 5 + 4….. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm:
A. > B. < C. =
Câu 5. Đúng hay sai: 9 - 1 +1 = 9
A. Đúng B. Sai
Câu 6. Số điền vào chỗ trống trong phép tính 6 = 3 + ....
A. 3 B. 5 C. 2 D. 6
Câu 7. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, …., 9. là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 8.
Chị có: 6 bông hoa
Em có: 3 bông hoa
Cả hai chị em có: … bông hoa?
A. 4 B. 5 C. 9 D. 3
Câu 9.
Có: 8 quả chanh
Ăn: 2 quả chanh
Còn: … quả chanh?
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 10. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?
/ A. 6 B. 5 C. 8
B. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Tính:
/
Bài 2: (1,5 điểm) Tính:
6 + 1 + 1= …
5 + 2 + 1= …
10 – 3 + 3 = …
Bài 3: (1 điểm)
Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
/
Bài 4: (1 điểm)
Hình bên có:
/
- . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- . . . . . . . . . . . . . hình vuông
Đề II
KHOANH VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1 (0,5đ): Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:
A. 10 B. 9 C. 8 D. 7
Câu 2 (0,5đ): Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 4….. 4 + 5 là:
A. > B. < C. =
Câu 3 (0,5đ): 9 – 4 + 3 =?
A. 8 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 4 (1đ): Cho dãy số: 1, 3, ……, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 2 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 5 (1đ): 9 -.... = 1
A. 10 B. 9 C. 8 D. 7
Câu 6 (1đ): Xếp các số: 9, 2, 8, 1, 5, 7, 4
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………………………………
Câu 7 (0,5đ):
Có: 7 cái kẹo
Ăn: 3 cái kẹo
Còn lại: …. cái kẹo?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
B. TỰ LUẬN (5Đ)
Câu 1: (1đ)
a. Tính:
6 + 4 – 5 =
…………………
…………………
…………………
4 + 3 + 2 =
…………………
…………………
…………………
b. Đặt tính rồi tính
10 - 6
…………………
…………………
…………………
3 + 6
…………………
…………………
…………………
Câu 2: (2đ)
Có: 10 xe máy
Đã bán: 7 xe máy
Còn lại: ? xe máy
Câu 3 (1đ):
/
Hình vẽ bên có:
- Có………hình vuông
- Có………hình tam giác là: ………….
………………………………………………
……………………………………………….
……………………………………………..
Câu 4 (1đ): Số?
/
Câu 1: Số?
Câu 2: Viết số thích hợp vào ô trống
a.
1
3
4
6
9
10
b.
10
7
5
3
2
0
>
<
=
Câu 3:
3 + 4 ( 5 5 + 3 ( 8
? 6 - 2 ( 5 2 + 6
 









Các ý kiến mới nhất