Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Luyến
Ngày gửi: 22h:37' 18-09-2020
Dung lượng: 206.7 KB
Số lượt tải: 281
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Luyến
Ngày gửi: 22h:37' 18-09-2020
Dung lượng: 206.7 KB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU BÀI TẬP: ÔN TẬP HỌC KI I
Câu 1. Dân tộc có số dân đông nhất là
A.Tày.
B. Kinh (Việt).
C. Chăm.
Mường.
Câu 2. Nhận xét nào sau đây không đúng về nơi phân bố của các dân tộc ít người ở nước ta?
A. Vùng thượng nguồn của các dòng sông.
B. Các vùng đồng bằng và duyên hải.
C. Nơi có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng.
D. Nơi có tiềm năng lớn về tài nguyên thiên nhiên.
Câu 3. Đánh giá nào không đúng về hậu quả của dân số đông và tăng nhanh ở nước ta?
A. Làm giảm tốc độ phát triển và chuyển dịch kinh tế.
B. Thu nhập bình quân đầu người thấp, chất lượng cuộc sống chậm cải thiện.
C. Làm cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường.
D. Giải quyết được tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
Câu 4. Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta đang có sự thay đổi theo hướng
A. tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động giảm.
B. tỉ lệ người trong độ tuổi giảm.
C. tỉ lệ người trên độ tuổi lao động giảm xuống.
D. tỉ lệ người dưới độ tuổi tăng lên.
Câu 5. Trong cơ cấu dân số theo nhóm tuổi thời kì 1990 - 2010, nhóm tuổi chiếm tỉ lệ nhiều nhất là
A. 0-14. B. 60+. C. 15-59. D. 0-14 và 60+.
Câu 6. Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là
A. ĐB sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ.
C. ĐB sông Cửu Long. D. Đông Nam Bộ
Câu 7. Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta tăng thêm
A. 0,5 triệu lao động. B. 0.7 triệu lao động.
C. khoảng 1 triệu lao động. D. gần 2 triệu lao động.
Câu 8. Đô thị nào trong các đô thị dưới đây có quy mô lớn nhất ?
A. TP Hồ Chí Minh.
B. Đà Nẵng.
C. Huế.
D. Hải Phòng.
Câu 9. Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây sức ép đến
A. chất lượng cuộc sống, phát triển kinh tế.
B. tài nguyên môi trường, an ninh lương thực, quốc phòng.
C. chất lương cuộc sống, tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế.
D. lao động viêc làm, tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế bền vững.
Câu 10. Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005 – 2013 (Đơn vị: %)
Thành phần kinh tế
2005
2007
2010
2013
Nhà nước
11,6
11,0
10,4
10,2
Ngoài nhà nước
85,8
85,5
86,1
86,4
Có vốn đầu tư nước ngoài
2,6
3,5
3,5
3,4
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên ?
A. Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế có sự thay đổi.
B. Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng lớn nhất.
C. Thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng.
D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng nhỏ nhất.
Câu 11. Cho biểu đồ sau
/
Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2013
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên ?
A. Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ổn định.
B. Tăng tỉ trọng lao động khu vực nông – lâm – ngư nghiệp.
C. Giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.
D. Tỉ trọng lao động ở khu vực dịch vụ tăng nhanh hơn công nghiệp – xây dựng.
Câu 12. Cơ cấu dân số Việt Nam (VN)theo nhóm tuổi từ năm 1979 – 2015(đơn vị %)
Nhóm tuổi
1979
1999
2015
0 – 14
42,5
33,5
23,0
15 – 59
50,4
48,4
68,4
Trên 60
7,1
8,1
8,6
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Việt Nam theo nhóm tuổi?
A. Việt Nam có cơ cấu dân số già.
B. Việt Nam có cơ cấu dân số ổn định.
C
Câu 1. Dân tộc có số dân đông nhất là
A.Tày.
B. Kinh (Việt).
C. Chăm.
Mường.
Câu 2. Nhận xét nào sau đây không đúng về nơi phân bố của các dân tộc ít người ở nước ta?
A. Vùng thượng nguồn của các dòng sông.
B. Các vùng đồng bằng và duyên hải.
C. Nơi có vị trí quan trọng về an ninh quốc phòng.
D. Nơi có tiềm năng lớn về tài nguyên thiên nhiên.
Câu 3. Đánh giá nào không đúng về hậu quả của dân số đông và tăng nhanh ở nước ta?
A. Làm giảm tốc độ phát triển và chuyển dịch kinh tế.
B. Thu nhập bình quân đầu người thấp, chất lượng cuộc sống chậm cải thiện.
C. Làm cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường.
D. Giải quyết được tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
Câu 4. Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta đang có sự thay đổi theo hướng
A. tỉ lệ người dưới độ tuổi lao động giảm.
B. tỉ lệ người trong độ tuổi giảm.
C. tỉ lệ người trên độ tuổi lao động giảm xuống.
D. tỉ lệ người dưới độ tuổi tăng lên.
Câu 5. Trong cơ cấu dân số theo nhóm tuổi thời kì 1990 - 2010, nhóm tuổi chiếm tỉ lệ nhiều nhất là
A. 0-14. B. 60+. C. 15-59. D. 0-14 và 60+.
Câu 6. Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là
A. ĐB sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ.
C. ĐB sông Cửu Long. D. Đông Nam Bộ
Câu 7. Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta tăng thêm
A. 0,5 triệu lao động. B. 0.7 triệu lao động.
C. khoảng 1 triệu lao động. D. gần 2 triệu lao động.
Câu 8. Đô thị nào trong các đô thị dưới đây có quy mô lớn nhất ?
A. TP Hồ Chí Minh.
B. Đà Nẵng.
C. Huế.
D. Hải Phòng.
Câu 9. Dân số nước ta đông và tăng nhanh gây sức ép đến
A. chất lượng cuộc sống, phát triển kinh tế.
B. tài nguyên môi trường, an ninh lương thực, quốc phòng.
C. chất lương cuộc sống, tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế.
D. lao động viêc làm, tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế bền vững.
Câu 10. Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005 – 2013 (Đơn vị: %)
Thành phần kinh tế
2005
2007
2010
2013
Nhà nước
11,6
11,0
10,4
10,2
Ngoài nhà nước
85,8
85,5
86,1
86,4
Có vốn đầu tư nước ngoài
2,6
3,5
3,5
3,4
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên ?
A. Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế có sự thay đổi.
B. Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng lớn nhất.
C. Thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng.
D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng nhỏ nhất.
Câu 11. Cho biểu đồ sau
/
Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2013
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên ?
A. Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế ổn định.
B. Tăng tỉ trọng lao động khu vực nông – lâm – ngư nghiệp.
C. Giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.
D. Tỉ trọng lao động ở khu vực dịch vụ tăng nhanh hơn công nghiệp – xây dựng.
Câu 12. Cơ cấu dân số Việt Nam (VN)theo nhóm tuổi từ năm 1979 – 2015(đơn vị %)
Nhóm tuổi
1979
1999
2015
0 – 14
42,5
33,5
23,0
15 – 59
50,4
48,4
68,4
Trên 60
7,1
8,1
8,6
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Việt Nam theo nhóm tuổi?
A. Việt Nam có cơ cấu dân số già.
B. Việt Nam có cơ cấu dân số ổn định.
C
 









Các ý kiến mới nhất