Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: kha banh muaquat
Ngày gửi: 19h:19' 29-10-2020
Dung lượng: 18.8 KB
Số lượt tải: 195
Nguồn:
Người gửi: kha banh muaquat
Ngày gửi: 19h:19' 29-10-2020
Dung lượng: 18.8 KB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích:
0 người
đề thi giữa học kì 1 môn Ngữ văn Lớp 6năm 2020 - 2021
Đề thi giữa học kì 1 môn Văn lớp 6
Trắc nghiệm(3,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Đọc kỹ đoạn văn sau, chọn câu trả lời bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu : “ …Bấy giờ có giặc Ân đến xâm phạm bờ cõi nước ta. Thế giặc mạnh, nhà vua lo sợ, bèn sai sứ giả đi khắp nơi rao tìm người tài giỏi cứu nước. Đứa bé nghe tiếng rao, bỗng dưng cất tiếng nói: “Mẹ ra mời sứ giả vào đây”...”
(Ngữ văn 6, Tập một)
1. Đoạn văn trên được viết theo phương thức biểu đạt chính nào?
A. Miêu tả B. Tự sự C. Thuyết minh D. Biểu cảm
2. Trong các từ sau đây, từ nào là từ mượn?
A. Xâm phạm; B. Nước ta; C. Đứa bé; D. Đi khắp.
3. Đoạntríchthuộctruyệndângian :
A. Truyềnthuyết B. Cổtích .
4. Nhậnđịnhnàosauđâyđánhgiáđúngvềcâunói: “Mẹramờisứgiảvàođây.”?
Lờinóivụngvềcủamộtđứatrẻ;
B. Lờinóibìnhthườngcủamộtđứatrẻ;
C. Lờinóicộclốc, thiếulễphép;
D. Lờinóiđòiđánhgiặcchứađựngyếutốthầnkì.
Câu 2:(1điểm)Hãychobiếttừ “xuân ”trongcâuthơsau, từnàođượcdùngtheonghĩagốc? Từnàođượcdùngtheonghĩachuyển? Giảithíchnghĩacủatừ “xuân ’’ trongcáccâuđó.
Mùaxuân(1)làtếttrồngcây
Làmchođấtnướccàngngàycàngxuân(2)
(HồChí Minh)
II. Tựluận. (7,0điểm).
Kểvềmộtngườibạnthâncủaem.
Đápán
TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1
1
2
3
4
b
a
A
d
Câu 2
+ Từ “xuân” trongcâuthơ: “Mùaxuânlàtếttrồngcây” đượcdùngtheonghĩagốc (Mùaxuânchỉmộtloạimùađặctrưng, đểphânbiệtthờitiếttrongnăm).
+ Từ “xuân” trongcâuthơ: “Làmchođấtnướccàngngàycàngxuân.” đượcdùngtheonghĩachuyển (ý nóiđấtnướcmãitươitrẻ, trànđầysứcsống).
TỰ LUẬN (7điểm)
Kểvềmộtngườibạnthâncủaem.
1. Mởbài:
* Giớithiệuchung:
- Emcórấtnhiềubạn.
- ThânnhấtlàbạnThắngnhà ở cùngphốvàhọcchungmộtlớp.
2. Thânbài:
* TảbạnThắng:
a/ Ngoạihình:
- Dángngườicânđối, chântaysănchắc.
- Máitóccắtngắnhợpvớikhuônmặtđầyđặn, rámnắng.
- Đôimắtsángtoátlênvẻthông minh, hómhỉnh.
b/ Tínhnết, tàinăng:
- Dễmến, hay giúpđỡbạn.
- Họcrahọc, chơirachơi.
- GiỏiToánnhấtlớp.
- Làchânsútsốmộtcủađộibóng...
- Làngườitổchứcnhữngtròchơivuivẻ...
c/ KỉniệmsâusắctrongtìnhbạnvớiThắng:
- Thắnggiúpemtậpbơi, khắcphụctậtsợnước,
3. Kếtbài:
* Cảmnghĩcùaem:
- EmvàThắngđềucónhữngướcmơđẹpđẽ.
- Tìnhbạnthânthiếtsẽgiúpchúngembiếnnhữngướcmơđóthànhhiệnthực.
Đề thi giữa học kì 1 môn Văn lớp 6
Trắc nghiệm(3,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Đọc kỹ đoạn văn sau, chọn câu trả lời bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu : “ …Bấy giờ có giặc Ân đến xâm phạm bờ cõi nước ta. Thế giặc mạnh, nhà vua lo sợ, bèn sai sứ giả đi khắp nơi rao tìm người tài giỏi cứu nước. Đứa bé nghe tiếng rao, bỗng dưng cất tiếng nói: “Mẹ ra mời sứ giả vào đây”...”
(Ngữ văn 6, Tập một)
1. Đoạn văn trên được viết theo phương thức biểu đạt chính nào?
A. Miêu tả B. Tự sự C. Thuyết minh D. Biểu cảm
2. Trong các từ sau đây, từ nào là từ mượn?
A. Xâm phạm; B. Nước ta; C. Đứa bé; D. Đi khắp.
3. Đoạntríchthuộctruyệndângian :
A. Truyềnthuyết B. Cổtích .
4. Nhậnđịnhnàosauđâyđánhgiáđúngvềcâunói: “Mẹramờisứgiảvàođây.”?
Lờinóivụngvềcủamộtđứatrẻ;
B. Lờinóibìnhthườngcủamộtđứatrẻ;
C. Lờinóicộclốc, thiếulễphép;
D. Lờinóiđòiđánhgiặcchứađựngyếutốthầnkì.
Câu 2:(1điểm)Hãychobiếttừ “xuân ”trongcâuthơsau, từnàođượcdùngtheonghĩagốc? Từnàođượcdùngtheonghĩachuyển? Giảithíchnghĩacủatừ “xuân ’’ trongcáccâuđó.
Mùaxuân(1)làtếttrồngcây
Làmchođấtnướccàngngàycàngxuân(2)
(HồChí Minh)
II. Tựluận. (7,0điểm).
Kểvềmộtngườibạnthâncủaem.
Đápán
TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1
1
2
3
4
b
a
A
d
Câu 2
+ Từ “xuân” trongcâuthơ: “Mùaxuânlàtếttrồngcây” đượcdùngtheonghĩagốc (Mùaxuânchỉmộtloạimùađặctrưng, đểphânbiệtthờitiếttrongnăm).
+ Từ “xuân” trongcâuthơ: “Làmchođấtnướccàngngàycàngxuân.” đượcdùngtheonghĩachuyển (ý nóiđấtnướcmãitươitrẻ, trànđầysứcsống).
TỰ LUẬN (7điểm)
Kểvềmộtngườibạnthâncủaem.
1. Mởbài:
* Giớithiệuchung:
- Emcórấtnhiềubạn.
- ThânnhấtlàbạnThắngnhà ở cùngphốvàhọcchungmộtlớp.
2. Thânbài:
* TảbạnThắng:
a/ Ngoạihình:
- Dángngườicânđối, chântaysănchắc.
- Máitóccắtngắnhợpvớikhuônmặtđầyđặn, rámnắng.
- Đôimắtsángtoátlênvẻthông minh, hómhỉnh.
b/ Tínhnết, tàinăng:
- Dễmến, hay giúpđỡbạn.
- Họcrahọc, chơirachơi.
- GiỏiToánnhấtlớp.
- Làchânsútsốmộtcủađộibóng...
- Làngườitổchứcnhữngtròchơivuivẻ...
c/ KỉniệmsâusắctrongtìnhbạnvớiThắng:
- Thắnggiúpemtậpbơi, khắcphụctậtsợnước,
3. Kếtbài:
* Cảmnghĩcùaem:
- EmvàThắngđềucónhữngướcmơđẹpđẽ.
- Tìnhbạnthânthiếtsẽgiúpchúngembiếnnhữngướcmơđóthànhhiệnthực.
 









Các ý kiến mới nhất