Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Ánh Tâm
Ngày gửi: 10h:31' 17-12-2020
Dung lượng: 29.1 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Ánh Tâm
Ngày gửi: 10h:31' 17-12-2020
Dung lượng: 29.1 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
Phần I: Trắcnghiệm( 4đ): Chọncâutrảlờiemcholàđúngnhất
Câu 1: Hãy chọn những từ thích hợp trong các từ: (vải bông, vải tơ tằm,vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học, vải sợi nhân tạo, vải sợi pha , vải sợi tồng hợp) điền vào chỗ trống trong các câu sau:
-(1)..............................................có độ hút ẩm cao nên mặc thoáng mát nhưng dễ bị nhàu, tro bóp dễ tan
-(2).............................................có độ hút ẩm cao nên mặc thoáng mát, ít nhàu, cứng lại ở trong nước, tro bóp dễ tan
- (3)..............................................có độ hút ẩm thấp, mặc bí, bền đẹp, dễ giặt, mau khô, không bị nhàu
- (4)................................................... có những ưu điểm của các loại sợi thành phần
Câu 2: Khikếthợphai hay nhiềuloạisợikhácnhautạothành:
Vảisợipha b. Vảisợitổnghợp c. Vảinhântạo d. Vảisợibông
Câu 3 : Loại nào là vải tơ tằm trong các thành phần sợi vải sau:
a. cotton b. Silk c. woll d. rayon
Câu 4: Em tìm những cụm từ thích hợp nhất ở cột A nối với ở cột B và ghi kết quả vào cột C:
Cột A
Cột B
CỘT C
1. Trangphụcmùalạnh, mùanónglà….
a. Theo lứatuổi
1……..
2. Trangphụcmặclót, thườngngày, lễhội, đồngphục, bảohộlaođộng, thểthao, là…
b. Theo côngdụng
2……...
3. Trangphụctrẻem, đứngtuổilà….
c. Theo giớitính
3……...
4. Trangphụcnam, nữlà…..
d. Theo thờitiết
4………
Câu 5: Chứcnăngcủatrangphục:
a. Giúp con ngườichốngnóng b. Bảovệvàlàmđẹpcho con người
c. Giúp con ngườichốnglạnh d. Làmtăngvẻđẹpcho con người
Câu 6: Ngườibéovàlùnnênmặcloạivải:
a. Màusáng, mặtvảithô, kẻsọcngang b. Màusáng, mặtvảiláng, kẻsọcdọc
c. Màutối, mặtvảithô, kẻsọcngang d. Màutối, mặtvảitrơn, kẻsọcdọc
Câu 7: Bảoquảntrangphụcbaogồmnhữngcôngviệc:
a. Làmsạch, làmphẳng b. Làmsạch, phơi c. Làmsạch, làmphẳng, cấtgiữ d. Làmphẳng, cấtgiữ
Câu 8: Vảihoahợpvớiloạivảinàosauđây:
a. Vảitrơn b. Vảikẻcarô c. Vảikẻdọc d. Vảikẻngang
Câu 9: Khiđihọc, emthườngmặcloạitrangphụcnào?
a. Đồngphục b. Trangphụcdântộc c. Trangphụcmặcthườngngày d. Trangphụclễhội
Câu 10: Thếnàolàmặcđẹp?
a. Mặcáoquầnmốtmới, đắttiền b. Mặcáoquầncầukì, hợpthờitrang
c. Mặcáoquầnphùhợpvớivócdáng, d. Mặcáoquầnkhôngphùhợpvớivócdáng. lứatuổi, côngviệcvàhoàncảnhsống
Phần II: Tựluận (6đ)
Câu 11:(1đ) Vì sao người ta thích mặc áo vải bông, vải tơ tằm và ít sử dụng lụa nilon, vải pôlieste vào mùa hè?
Câu 12:(2đ) Trang phục là gì? Hãy nêu chức năng của trang phục?
Câu 13:(1đ) Mặc đẹp có hoàn toàn phụ thuộc vào kiểu mốt và giá tiền trang phục không? Vì sao?
Câu 14: (2đ) Trình bày quy trình cất giữ quần áo?Vì sao chúng ta phải bảo quản trang phục đúng kĩ thuật?
Phần I: Trắcnghiệm( 4đ)Chọncâutrảlờiemcholàđúngnhất
Câu 1: Ngườigầyvàcaonênmặcloạivải:
a. Màusáng, hoa to b. Màusáng, hoanhỏ c. Màutối, hoa to d. Màutối, hoanhỏ
Câu 2: Loạivảinàosauđâykhiđốttrobópkhông tan?
Vảisợipha b. Vảisợitổnghợp c. Vảinhântạo d. Vảisợibông
Câu 3 : Loại nào là vải sợi bông trong các thành phần sợi vải sau:
a. cotton b. Silk c. woll d. rayon
Câu 4: Chứcnăngcủatrangphục:
a. Giúp con ngườichốngnóng b. Bảovệvàlàmđẹpcho con người
c. Giúp con ngườichốnglạnh d. Làmtăngvẻđẹpcho con người
Câu 5: Điềuchỉnhnấcnhiệtđộcủabànlàphùhợpvớivảisợipha:
a. >1600C b. <1600C c. ≤ 1200C d. ≥1200C
Câu 6: Chọnmàuvảiđể may quầnhợpvớitấtcảcácmàucủaáo:
a. Màuđen, màutím b.Màuđỏ, màuxanh c. Màuđen, màutrắng d. Màutrắng, màuvàng
Câu 7: Khiđilaođộngnênmặctrangphục:
a. Màusáng b. Mới may c. Cầukì d. Màusẫm
Câu 8: Trongngàyhè, người ta thườngchọnmặcvảitơtằmvì:
a. Vảimềm, dễrách. b. Độhútẩmthấp. cVảiphồng, giữấm. d. Độhútẩmcao, thoángmát.
Câu 9: Hãy chọn những từ thích hợp trong các từ: (trang phục, màu sắc,áo quần, công dụng, mùa nóng, giới tính) điền vào chỗ trống trong các câu sau:
-(1)..............................................bao gồm các loại quần áo và một số vật dụng khác đi kèm như mũ, giày, tất, khăn quàng,vv....trong đó (2)............................................. là những vật dụng quan trọng nhất.
- Trang phục đươc phân làm 4 loại theo thời tiết, (3) .............................................., lứa tuổi, (4)...................................................
Câu
Câu 1: Hãy chọn những từ thích hợp trong các từ: (vải bông, vải tơ tằm,vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học, vải sợi nhân tạo, vải sợi pha , vải sợi tồng hợp) điền vào chỗ trống trong các câu sau:
-(1)..............................................có độ hút ẩm cao nên mặc thoáng mát nhưng dễ bị nhàu, tro bóp dễ tan
-(2).............................................có độ hút ẩm cao nên mặc thoáng mát, ít nhàu, cứng lại ở trong nước, tro bóp dễ tan
- (3)..............................................có độ hút ẩm thấp, mặc bí, bền đẹp, dễ giặt, mau khô, không bị nhàu
- (4)................................................... có những ưu điểm của các loại sợi thành phần
Câu 2: Khikếthợphai hay nhiềuloạisợikhácnhautạothành:
Vảisợipha b. Vảisợitổnghợp c. Vảinhântạo d. Vảisợibông
Câu 3 : Loại nào là vải tơ tằm trong các thành phần sợi vải sau:
a. cotton b. Silk c. woll d. rayon
Câu 4: Em tìm những cụm từ thích hợp nhất ở cột A nối với ở cột B và ghi kết quả vào cột C:
Cột A
Cột B
CỘT C
1. Trangphụcmùalạnh, mùanónglà….
a. Theo lứatuổi
1……..
2. Trangphụcmặclót, thườngngày, lễhội, đồngphục, bảohộlaođộng, thểthao, là…
b. Theo côngdụng
2……...
3. Trangphụctrẻem, đứngtuổilà….
c. Theo giớitính
3……...
4. Trangphụcnam, nữlà…..
d. Theo thờitiết
4………
Câu 5: Chứcnăngcủatrangphục:
a. Giúp con ngườichốngnóng b. Bảovệvàlàmđẹpcho con người
c. Giúp con ngườichốnglạnh d. Làmtăngvẻđẹpcho con người
Câu 6: Ngườibéovàlùnnênmặcloạivải:
a. Màusáng, mặtvảithô, kẻsọcngang b. Màusáng, mặtvảiláng, kẻsọcdọc
c. Màutối, mặtvảithô, kẻsọcngang d. Màutối, mặtvảitrơn, kẻsọcdọc
Câu 7: Bảoquảntrangphụcbaogồmnhữngcôngviệc:
a. Làmsạch, làmphẳng b. Làmsạch, phơi c. Làmsạch, làmphẳng, cấtgiữ d. Làmphẳng, cấtgiữ
Câu 8: Vảihoahợpvớiloạivảinàosauđây:
a. Vảitrơn b. Vảikẻcarô c. Vảikẻdọc d. Vảikẻngang
Câu 9: Khiđihọc, emthườngmặcloạitrangphụcnào?
a. Đồngphục b. Trangphụcdântộc c. Trangphụcmặcthườngngày d. Trangphụclễhội
Câu 10: Thếnàolàmặcđẹp?
a. Mặcáoquầnmốtmới, đắttiền b. Mặcáoquầncầukì, hợpthờitrang
c. Mặcáoquầnphùhợpvớivócdáng, d. Mặcáoquầnkhôngphùhợpvớivócdáng. lứatuổi, côngviệcvàhoàncảnhsống
Phần II: Tựluận (6đ)
Câu 11:(1đ) Vì sao người ta thích mặc áo vải bông, vải tơ tằm và ít sử dụng lụa nilon, vải pôlieste vào mùa hè?
Câu 12:(2đ) Trang phục là gì? Hãy nêu chức năng của trang phục?
Câu 13:(1đ) Mặc đẹp có hoàn toàn phụ thuộc vào kiểu mốt và giá tiền trang phục không? Vì sao?
Câu 14: (2đ) Trình bày quy trình cất giữ quần áo?Vì sao chúng ta phải bảo quản trang phục đúng kĩ thuật?
Phần I: Trắcnghiệm( 4đ)Chọncâutrảlờiemcholàđúngnhất
Câu 1: Ngườigầyvàcaonênmặcloạivải:
a. Màusáng, hoa to b. Màusáng, hoanhỏ c. Màutối, hoa to d. Màutối, hoanhỏ
Câu 2: Loạivảinàosauđâykhiđốttrobópkhông tan?
Vảisợipha b. Vảisợitổnghợp c. Vảinhântạo d. Vảisợibông
Câu 3 : Loại nào là vải sợi bông trong các thành phần sợi vải sau:
a. cotton b. Silk c. woll d. rayon
Câu 4: Chứcnăngcủatrangphục:
a. Giúp con ngườichốngnóng b. Bảovệvàlàmđẹpcho con người
c. Giúp con ngườichốnglạnh d. Làmtăngvẻđẹpcho con người
Câu 5: Điềuchỉnhnấcnhiệtđộcủabànlàphùhợpvớivảisợipha:
a. >1600C b. <1600C c. ≤ 1200C d. ≥1200C
Câu 6: Chọnmàuvảiđể may quầnhợpvớitấtcảcácmàucủaáo:
a. Màuđen, màutím b.Màuđỏ, màuxanh c. Màuđen, màutrắng d. Màutrắng, màuvàng
Câu 7: Khiđilaođộngnênmặctrangphục:
a. Màusáng b. Mới may c. Cầukì d. Màusẫm
Câu 8: Trongngàyhè, người ta thườngchọnmặcvảitơtằmvì:
a. Vảimềm, dễrách. b. Độhútẩmthấp. cVảiphồng, giữấm. d. Độhútẩmcao, thoángmát.
Câu 9: Hãy chọn những từ thích hợp trong các từ: (trang phục, màu sắc,áo quần, công dụng, mùa nóng, giới tính) điền vào chỗ trống trong các câu sau:
-(1)..............................................bao gồm các loại quần áo và một số vật dụng khác đi kèm như mũ, giày, tất, khăn quàng,vv....trong đó (2)............................................. là những vật dụng quan trọng nhất.
- Trang phục đươc phân làm 4 loại theo thời tiết, (3) .............................................., lứa tuổi, (4)...................................................
Câu
 








Các ý kiến mới nhất