Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TAI LIEU THAM KHAO
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thúy
Ngày gửi: 08h:49' 04-08-2021
Dung lượng: 131.3 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người



1.1. Thành phần nguyên tử

DẠNG 1: KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ
Câu 1: Tính khối lượng của một nguyên tử ra đơn vị g và kg

1đVC=1u=1,6605.10-24g
STT
Khối lượng nguyên tử


Đơn vị u
Đơn vị gam
Đơn vị kg

1

= 23.1,6605.10-24g = 3,81915.10-23 g
= 3,81915.10-26kg

2

= 1.1,6605.10-24g =


3

= 7.1,6605.10-24g =


4

= 9,01.1,6605.10-24g =


5

= 14,007.1,6605.10-24g =


6




7




8




9




10




11




12




13




14




15




Câu 2: Tính khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử theo kg:
Nguyên tử cấu tạo từ 3 loại hạt p, n,e
E có khối rất nhỏ ( bỏ qua)
Coi khối lượng nguyên tử chính là khối lượng hạt nhân=p+n
STT
Nguyên tử
Khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử

1
Nguyên tử nhôm có 13 proton, 14 nơtron và 13 electron.


2
Nguyên tử kali có 19 proton, 20 nơtron và 19 electron


3
Nguyên tử natri có 11 proton, 11 electron và 12 nơtron


4
Nguyên tử P có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron


5
Nguyên tử Fe có 26 proton, 30 nơtron và 26 electron




Câu 3: Tính số mol, số phân tử, số nguyên tử có trong:
Trong 1mol có NA= 6,02.1023 nguyên tử
Muốn tính số nguyên tử , phân tử
Mol. NA

STT
Khối lượng
Số mol, số phân tử, số nguyên tử

1
25,2 gam HNO3


2
14,7 gam H2SO4


Số phân tử H2SO4: 0,15.6,02.1023=9,03.1022 phân tử





18 gam Fe(NO3)2





4
48 gam CuSO4





5
25 gam CaCO3





Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
A. proton. B. nơtron. C. electron. D. nơtron và electron
Câu 5:Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là
A. Bằng nhau B. Số hạt electron lớn hơn số hạt proton
C. Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton D. Không thể so sánh được các hạt này
Câu 6:Phát biểu nào sau đây về sự chuyển động của e trong nguyên tử là đúng?
A. các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn.
B. các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục.
C. các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định.
D. tất cả đều đúng.
/
Câu 7: Trong nguyêntử,hạt mangđiệnlà
A.electron. B.electronvànơtron. C.protonvà nơton. D.protonvà electron.
Câu 8: Trong nguyên tử, hạt không mang điện là
A. proton B. nơtron C. Electron D. nơtron và electron
Câu 9: Hạtmangđiệntrong nhânnguyêntử là(p,n)
A.electron. B.proton. C.nơtron. D.nơtronvà electron.
Câu 10: Trong nguyêntử,loạihạtnàocókhốilượngkhông đángkể sovớicác hạtcònlại?
A.proton. B.nơtron. C.electron. D.nơtronvà electron.
Câu 11: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là:
A. 78,26.1023 gam. B. 21,71.10-24 gam. C. 27 đvC. D. 27 gam.
Câu 12: Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol phân tử NH4NO3 là
A. 5,418.1021 B. 5,418.1022 C. 6,023.1021 D
 
Gửi ý kiến