Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:35' 19-09-2021
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:35' 19-09-2021
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Đề 2(THPT nguyễn Bính - đại trà ) -2007 – 2008.
Câu 1) Giải các bất phương trình sau:
a) 2x2 -7x + 3 0 b)
Câu 2) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho tam giác ABC với A(1; 4), B(5; 1),C(-6;2)
Lập phương trình đường thẳng BC. Tính khoảng cách từ A đến BC.
Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua BC.
Câu 3) Cho tam gác ABC có nửa chu vi p = 3 + góc A = 900, B = 300. Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 4) Cho f(x) = x2- 2(m+3)x + 4.Tìm m sao cho f(x) > 0 với mọi giảtị của x thuộc R.
Câu 5) Cho tam giác ABC có a = 6, b = 8, c = 12. Tín diện tích tam giác.
Câu 6 ) Cho hai số a, b thỏa mãn: a + b = 2, Tìm giá trị nhỏ nhất của T = a2 + b2
Câu 7)Cho hàm số y Tìm m để hàm số xác định với mọi x
Câu 8) Cho các điểm A(2; 1),B(1 ; 5), C(-4;-1). Tìm ABC sao cho nhỏ nhất.
Câu 9) Tìm m sao cho phương trình sau có nghiệm
Đề 3.THPT Trực Ninh B – 2007-2008.
Câu 1. Giải bất phương trình :
Câu 2. Tìm m để bất phương trình sau nghiệm dúng với mọi x R : (m – 1) x2 + (3m - 3)x + 2 > 0
Câu 3. Cho tam giác ABC có AB = 12, BC = 21, CA = 18. Lấy m thuộc đoạn AC sao cho AM = 8. Tính độ dài BM, Diện tích và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 4. Cho tam giác ABC A(1 ; 2), B(-3; 4),C(3;-6). Viết phương trình tổng quát của đường cao vẽ từ A và phương trình tham số của đường trung tuyến BM của tam giác ABC.
Câu5) Chứng minh rằng với mọi x, y ta luôn có:
Đề 4 THPT nghĩa Hưng A
Câu 1. Giả các bất phương trình sau:
a) b) c)
Bài 2. a) Tìm các giá trị của m để biểu thức sau không âm: f(x) = mx2 – 4x + m.
b)Giải và biện luận bất phương trình : 2mx2 -9 >(5m – 3) x
c) Tìm m để hệ phương trình sau vô nghiệm:
Bài 3) Cho I(1;-3) và cho (d) có phương trình : x = 3t, y = 1 + t.
a) Tính d(I/(d)); b)Lập phương trình đương thẳng qua I và vuông góc với (d).
c) Lập phương trình đường thẳng qua I và tạo với d một góc bằng 450
d) Giả sử ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh AB nằm trên d và AB = 2AD. Tính độ dài AB và viết phương trình đường thẳng đi qua AD và BC.
Bài 4) Chox, y, z > 0 T/m : x + y + z = 1. CMR
Câu 1) Giải các bất phương trình sau:
a) 2x2 -7x + 3 0 b)
Câu 2) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho tam giác ABC với A(1; 4), B(5; 1),C(-6;2)
Lập phương trình đường thẳng BC. Tính khoảng cách từ A đến BC.
Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua BC.
Câu 3) Cho tam gác ABC có nửa chu vi p = 3 + góc A = 900, B = 300. Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 4) Cho f(x) = x2- 2(m+3)x + 4.Tìm m sao cho f(x) > 0 với mọi giảtị của x thuộc R.
Câu 5) Cho tam giác ABC có a = 6, b = 8, c = 12. Tín diện tích tam giác.
Câu 6 ) Cho hai số a, b thỏa mãn: a + b = 2, Tìm giá trị nhỏ nhất của T = a2 + b2
Câu 7)Cho hàm số y Tìm m để hàm số xác định với mọi x
Câu 8) Cho các điểm A(2; 1),B(1 ; 5), C(-4;-1). Tìm ABC sao cho nhỏ nhất.
Câu 9) Tìm m sao cho phương trình sau có nghiệm
Đề 3.THPT Trực Ninh B – 2007-2008.
Câu 1. Giải bất phương trình :
Câu 2. Tìm m để bất phương trình sau nghiệm dúng với mọi x R : (m – 1) x2 + (3m - 3)x + 2 > 0
Câu 3. Cho tam giác ABC có AB = 12, BC = 21, CA = 18. Lấy m thuộc đoạn AC sao cho AM = 8. Tính độ dài BM, Diện tích và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 4. Cho tam giác ABC A(1 ; 2), B(-3; 4),C(3;-6). Viết phương trình tổng quát của đường cao vẽ từ A và phương trình tham số của đường trung tuyến BM của tam giác ABC.
Câu5) Chứng minh rằng với mọi x, y ta luôn có:
Đề 4 THPT nghĩa Hưng A
Câu 1. Giả các bất phương trình sau:
a) b) c)
Bài 2. a) Tìm các giá trị của m để biểu thức sau không âm: f(x) = mx2 – 4x + m.
b)Giải và biện luận bất phương trình : 2mx2 -9 >(5m – 3) x
c) Tìm m để hệ phương trình sau vô nghiệm:
Bài 3) Cho I(1;-3) và cho (d) có phương trình : x = 3t, y = 1 + t.
a) Tính d(I/(d)); b)Lập phương trình đương thẳng qua I và vuông góc với (d).
c) Lập phương trình đường thẳng qua I và tạo với d một góc bằng 450
d) Giả sử ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh AB nằm trên d và AB = 2AD. Tính độ dài AB và viết phương trình đường thẳng đi qua AD và BC.
Bài 4) Chox, y, z > 0 T/m : x + y + z = 1. CMR
 









Các ý kiến mới nhất