Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hải
Ngày gửi: 14h:53' 15-11-2021
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN GIỮA KÌ 1 –THAM KHẢO
MÔN HÓA HỌC LỚP 11
ĐỀ SỐ 1
Phần I: Trắc nghiệm(4,00Đ)
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu
A. HCl. B. HF. C. KCl. D. NH4NO3.
Câu 2: Chất nào sau đây là muối axit
A. NH4Cl. B. NaHSO3. C. HCl. D. Mg(OH)2.
Câu 3: Ion nào tồn tại trong dung dịch
A. H+; F-; K+; Cl-. B. Ca2+; NO3-; CO32-; Na+.
C. Mg2+; Cl-; OH-; SO42-. D. NH4+; CO32-; K+; Cl-.
Câu 4: Phản ứng nào sau đây KHÔNG là phản ứng trao đổi ion:
A. 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O. B. CuCl2 + AgNO3 → Cu(NO3)2 +AgCl.
C. CaO + H2O → Ca(OH)2. D. K2SO3 + HCl  KCl + H2O + SO2.
Câu 5: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:
A. 0.35 mol B. 0,20 mol C. 0,15 mol D. 0,3 mol
Câu 6: Hòa tan một axit vào nước ở 25oC, thu được kết quả là
A. [H+] > [OH-] B. [H+] < [OH-]
C. [H+] = [OH-] D. [H+].[OH-] > 1,0.10-14
Câu 7: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học do
 A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
 B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trongnhóm.
 C. phân tử nitơ có liên kết ba rất bền.
 D. phân tử nitơ không phân cực.
Câu 8: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
 A. (NH4)2SO4.  B. NH4HCO3.  C. CaCO3.  D. NH4NO2.
Câu 9: Dung dịch HNO3 đặc để lâu thường có màu vàng do
 A. HNO3 tan nhiều trong nước.
 B. HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
 C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
 D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Câu 10. Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,15M với 100 ml dung dịch H3PO4 0,1M thì thu được dung dịch X gồm
 A. Na2HPO4 và NaH2PO4.  B. Na3PO4 và Na2HPO4.
 C. Na3PO4 và NH2PO4.  D. Na3PO4 và NaOHdư.
Câu 11. Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam kim loại R có hóa trị II trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại R là
 A. Zn.  B. Cu.  C. Al.  D. Fe.
Câu 12: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 trong bình kín có xúc tác thu được 1,7 gam NH3 với hiệu suất phản ứng là 80%. Thể tích H2 (đktc) cần dùng cho phản ứng là (Cho: N = 14, H = 1)
 A. 4,2 lít.  B. 2,1 lít.  C. 4 lít.  D. 5lít.
Phần II: Tự luận (6,00Đ)
Câu 1: Hoàn thành phương trình phản ứng dạng phân tử và dạng ion thu gọn:
a. NH4Cl + NaOH → ? + ? + ?
b. Cu + HNO3 loãng → NO + ? + ?
Câu 2: Tính pH của dung dịch
a. HNO3 0,001M.
b. Ba(OH)2 0,05M.
Câu 3: Chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất hãy phân biệt các dung dịch sau :
NH4NO3, Na2sO4, NaCl,(NH4)2SO4. Viết phương trình hóa học xảy ra nếu có.
Câu 4: Hòa tan 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được dung dịch Y và thấy thoát 15,68 lít khí màu nâu đỏ (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X ?
Câu 5: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,
 
Gửi ý kiến