Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quang Thành
Ngày gửi: 21h:01' 09-03-2022
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quang Thành
Ngày gửi: 21h:01' 09-03-2022
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ THI THỬ SỐ 1
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
/
I. Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.
A. curly /ɜː/ B. bury /e/ C. hurt /ɜː/ D. nurse /ɜː/
A. recommended // B. enjoyed /d/
C. recognized /d/ D. arrived /d/
II. Choose the word (A, B, C or D) whose main stress is placed differently from the others in each group.
A. event /ɪ’vent/ B. behave / bɪˈheɪv/
C. surprise /səˈpraɪz/ D. damage /ˈdæmɪʤ/
A. impossible /ɪmˈpɒsəbl/ B. academic /ækəˈdɛmɪk/
C. optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ D. education /ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən/
/
III. Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence
D. Lời hội thoại thứ 2 nói lên việc không đồng tình về một việc gì đó. Nên lời hội thoại 1 phải là một lời đề nghị. Lời đề nghị bắt đầu bằng:
B. Kiểm tra từ vựng, buộc phải dịch: Comfortable (thoải mái), unique (duy nhất, độc nhất vô nhị), casual (bình thường, không trang trọng), modern (hiện đại).
Dịch:Nhiều người nước ngoài thấy rằng Áo dài rất đặc biệt và ấn tượng. Thực tế, nó là y phục độc nhất vô nhị của người phụ nữ Việt Nam.
/
/
/
D. Kiểm tra cách sử dụng giới từ.
Through: xuyên qua, suốt.
At: tại; dùng cho địa chỉ nhà, giờ giấc, ngày lễ.
From: từ
On: trên; trên con đường, ngày thứ,…
C. Kiểm tra từ vựng, buộc phải dịch: homework (bài tập về nhà), occupation (nghề nghiệp, sự cư ngụ), housework (công việc nhà), job (công việc).
Dịch: Tôi không thích làm việc nhà, đặc biệt là lau dọn cửa sổ.
D. Kiểm tra từ nối giữa hai vế câu, muốn làm được phải dịch nghĩa của câu.
Because + Mệnh đề (S + V +O): bởi vì
Though + Mệnh đề (S + V +O): dù, mặc dù
Therefore + Mệnh đề (S + V +O), đứng đầu câu, sau dấu chấm (.): do đó
In spite of + Cụm danh từ (sở hữu cách/ mạo từ) + tính từ + danh từ): mặc dù, dù.
Dịch: Mặc dù anh ấy vắng học thường xuyên, nhưng anh ấy vẫn qua được bài kiểm tra.
Mà “his frequent absence from class”: cụm danh từ.
A. Kiểm tra từ vựng, buộc phải dịch: benefits (lợi ích), inspiraton (nguồn cảm hứng), information (thông tin), reputation (danh tiếng)
Dịch: Không ai có thể phủ nhận lợi ích của mạng internet trong cuộc sống.
C. Kiểm tra động từ theo sau “used”
/
/
Dịch: Cái điều khiển từ xađược sử dụng để tương tác với tivi.
D. Kiểm tra từ nối giữa hai vế câu, muốn làm được phải dịch nghĩa của câu.
Because + Mệnh đề (S + V +O): bởi vì
Thankfully: một cách biết ơn (trạng từ, đứng đầu câu trước dấu phẩy)
Thanks to: nhờ vào, nhờ có.
In spite of + Cụm danh từ (sở hữu cách/ mạo từ) + tính từ + danh từ): mặc dù, dù.
Dịch:Nhờ có ti vi, mọi người có thể nhận thông tin sớm nhất và thưởng thức các chương trình hấp dẫn.
B. Kiểm tra từ vựng, buộc phải dịch: being (hiện nay), available (sẵn có), coming (sắp đến, có triển vọng), having (có)
Ngày nay mạng internet không chỉ sẵn có ở thành phố mà con có ở nông thôn.
D. Câu hội thoại thực tế.
Đáp lại lời yêu cầu, nhờ vả: Nhận diện (Could/Would/ Can you (help me)…;
Trả lời:
Nếu đồng ý: Yes, with please; Yes, sure; Why not?
Nếu từ chối: I’m sorry, but I can’t do it now/ I am busy now.
IV Choose the best answer (A, B, C or D) for the following picture or sign.
C. Biển báo có hình ảnh chú chó bị gạch cấm. Nó nghĩa là khu vực cấm chó
ĐỀ THI THỬ SỐ 1
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
/
I. Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.
A. curly /ɜː/ B. bury /e/ C. hurt /ɜː/ D. nurse /ɜː/
A. recommended // B. enjoyed /d/
C. recognized /d/ D. arrived /d/
II. Choose the word (A, B, C or D) whose main stress is placed differently from the others in each group.
A. event /ɪ’vent/ B. behave / bɪˈheɪv/
C. surprise /səˈpraɪz/ D. damage /ˈdæmɪʤ/
A. impossible /ɪmˈpɒsəbl/ B. academic /ækəˈdɛmɪk/
C. optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ D. education /ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən/
/
III. Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence
D. Lời hội thoại thứ 2 nói lên việc không đồng tình về một việc gì đó. Nên lời hội thoại 1 phải là một lời đề nghị. Lời đề nghị bắt đầu bằng:
B. Kiểm tra từ vựng, buộc phải dịch: Comfortable (thoải mái), unique (duy nhất, độc nhất vô nhị), casual (bình thường, không trang trọng), modern (hiện đại).
Dịch:Nhiều người nước ngoài thấy rằng Áo dài rất đặc biệt và ấn tượng. Thực tế, nó là y phục độc nhất vô nhị của người phụ nữ Việt Nam.
/
/
/
D. Kiểm tra cách sử dụng giới từ.
Through: xuyên qua, suốt.
At: tại; dùng cho địa chỉ nhà, giờ giấc, ngày lễ.
From: từ
On: trên; trên con đường, ngày thứ,…
C. Kiểm tra từ vựng, buộc phải dịch: homework (bài tập về nhà), occupation (nghề nghiệp, sự cư ngụ), housework (công việc nhà), job (công việc).
Dịch: Tôi không thích làm việc nhà, đặc biệt là lau dọn cửa sổ.
D. Kiểm tra từ nối giữa hai vế câu, muốn làm được phải dịch nghĩa của câu.
Because + Mệnh đề (S + V +O): bởi vì
Though + Mệnh đề (S + V +O): dù, mặc dù
Therefore + Mệnh đề (S + V +O), đứng đầu câu, sau dấu chấm (.): do đó
In spite of + Cụm danh từ (sở hữu cách/ mạo từ) + tính từ + danh từ): mặc dù, dù.
Dịch: Mặc dù anh ấy vắng học thường xuyên, nhưng anh ấy vẫn qua được bài kiểm tra.
Mà “his frequent absence from class”: cụm danh từ.
A. Kiểm tra từ vựng, buộc phải dịch: benefits (lợi ích), inspiraton (nguồn cảm hứng), information (thông tin), reputation (danh tiếng)
Dịch: Không ai có thể phủ nhận lợi ích của mạng internet trong cuộc sống.
C. Kiểm tra động từ theo sau “used”
/
/
Dịch: Cái điều khiển từ xađược sử dụng để tương tác với tivi.
D. Kiểm tra từ nối giữa hai vế câu, muốn làm được phải dịch nghĩa của câu.
Because + Mệnh đề (S + V +O): bởi vì
Thankfully: một cách biết ơn (trạng từ, đứng đầu câu trước dấu phẩy)
Thanks to: nhờ vào, nhờ có.
In spite of + Cụm danh từ (sở hữu cách/ mạo từ) + tính từ + danh từ): mặc dù, dù.
Dịch:Nhờ có ti vi, mọi người có thể nhận thông tin sớm nhất và thưởng thức các chương trình hấp dẫn.
B. Kiểm tra từ vựng, buộc phải dịch: being (hiện nay), available (sẵn có), coming (sắp đến, có triển vọng), having (có)
Ngày nay mạng internet không chỉ sẵn có ở thành phố mà con có ở nông thôn.
D. Câu hội thoại thực tế.
Đáp lại lời yêu cầu, nhờ vả: Nhận diện (Could/Would/ Can you (help me)…;
Trả lời:
Nếu đồng ý: Yes, with please; Yes, sure; Why not?
Nếu từ chối: I’m sorry, but I can’t do it now/ I am busy now.
IV Choose the best answer (A, B, C or D) for the following picture or sign.
C. Biển báo có hình ảnh chú chó bị gạch cấm. Nó nghĩa là khu vực cấm chó
 









Các ý kiến mới nhất