Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Nghị
Ngày gửi: 10h:00' 17-03-2022
Dung lượng: 228.5 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN SƠN TÂY
TRƯỜNG PT DTBT TH&THCS SƠN LẬP
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 7
THỜI GIAN: 90 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)


MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vân dụng
Cộng




Vân dụng
Vận dụng cao



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


1. Thống kê
- Nhận biết các giá trị của dấu hiệu, giá trị khác nhau, tần số, mốt của dấu hiệu.
Xác định được dấu hiệu, lập bảng “tần số ” và nhận xét. Tính được số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.






Số câu
Số điểm-Tỉ lệ %
4(1;2,3,4)
2,0



3(1a,1b;1c)
3,0





7
5,0-50%


2. Đơn thức
- Nhận biết được đơn thức, đơn thức thu gọn.








Số câu
Số điểm-Tỉ lệ %
2(5,6)
1,0







2
1,0-10%

3. Tam giác
- Nắm hệ thức của định lí Pytago trong tam giác vuông, nhận biết tam giác cân.


Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau, vận dụng các tính chất để chứng minh tam giác đều.


Số câu
Số điểm-Tỉ lệ %
2(7,8)
1,0





2(2a,2b)
2,0


1(2c)
1,0

5
4,0-40%

T.số câu
T.số điểm
Tỉ lệ %
8
4,0
40 %
3
3,0
30 %
2
2,0
20%
1
1,0
10 %
14
10
100 %









B. ĐỀ
I. Trắc nghiệm: (4,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
* Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:(Áp dụng cho câu 1 đến câu 4)




Câu 1: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là
A. 10. B. 7. C. 20. D. 12.
Câu 2: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
A. 7. B. 10. C. 20. D. 8.
Câu 3: Tần số của học sinh có điểm 10 là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 4: Mốt của dấu hiệu là
A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.

Câu 5: Biểu thức đại số nào sau đây không phải là đơn thức ?





Câu 6: Đơn thức nào sau đây là đơn thức thu gọn ?





Câu 7: Tam giác DEF vuông tại E thì
 

Câu 8: Cho tam giác IHK, có  =  và IH = IK.
A. IHK là tam giác cân.
B. IHK là tam giác vuông.

C. IHK là tam giác vuông cân.
D. IHK là tam giác đều.

II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1. (3 điểm) Điểm bài kiểm tra môn Toán cuối học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong bảng sau :

7
4
4
6
6
4
6
8

8
7
2
6
4
8
5
6

9
8
4
7
9
5
5
5

7
2
7
6
7
8
6
10


a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
b) Lập bảng “tần số ” và nhận xét.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Câu 2. (3 điểm) Cho  là góc nhọn có Oz là tia phân giác. Trên tia Oz lấy
 
Gửi ý kiến