Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Minh Anh
Ngày gửi: 20h:35' 06-04-2022
Dung lượng: 187.4 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Minh Anh
Ngày gửi: 20h:35' 06-04-2022
Dung lượng: 187.4 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
LỚP HỌC ANH BIN
Họ&tên:............................
Lớp:..................................
CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KÌ II - NĂM HỌC:2021-2022
MÔN: TOÁN&TIẾNG VIỆT - LỚP 4
---------------o0o---------------
1. MÔN TOÁN:
Phần I: Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính, ...). Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để 74… chia hết cho cả 2 và 3 là:
a. 2 b. 6 c. 4 d. 8
Câu 2. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó 3/5 số học sinh được xếp loại khá. Vậy số học sinh xếp loại khá của lớp đó là:
a. 21 học sinh ; b. 7 học sinh ; c. 14 học sinh. d. 16 học sinh
Câu 3. 3 km2 40 dam2 = ………………dam2
a. 30004 dam2 b. 34000 dam2 c. 30400 dam2 d. 30 040 dam2
Câu 4. Phân số nào dưới đây bằng phân số
4
5
A.
20
16
B.
16
20
C
16
15
Câu 5. 4 tấn 25 kg =………. kg A. 4025 kg B.425 kg C.4250 kg D.40025 kg Câu 6. Hình bình hành là hình : A. Có bốn góc vuông. C.Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
B.Có bốn cạnh bằng nhau. D.Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
Câu 7. Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m2 6cm2 = ………….cm2 là:
A. 456 B.4506 C.450 006
Câu 8. Tìm x: x : 17 = 11256
A. x= 11256 B.x= 191352 C.x= 191532 D.x= 191235
Câu 9. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo được 1cm. Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là: A. 100 000m B.10 000m C.1000m
Câu 10. Đuôi cá nặng 350 gam. Đầu cá nặng bằng đuôi cá cộng với một nửa thân cá. Thân cá nặng bằng đầu cá cộng đuôi cá. Hỏi cả con cá nặng bao nhiêu?
A.2900g B.3kg C.2kg 700g D.2800g
Câu 11. Trong các số: 7435; 4563; 2050; 35767. Số nào chia hết cho 2.
A. 7435 B.4563 C.2050 D.35767
Câu 12. Bạn Lan và bạn Yến có tất cả 70 cây viết. Bạn Lan hơn bạn Yến 10 cây viết. Hỏi bạn Yến có bao nhiêu cây viết?
A. 15 B.20 C.25 D.30
Câu 13. 18m25dm2 = ………….dm2 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1805 B.1850 C.185 D.18005
Câu 14. Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 40m, chiều cao bằng 25m. Diện tích mảnh vườn hình bình hành là:
A.100m B.1000m C.100m2 D.1000m2
Câu 15.
6
7
của 49 là: A. 24 B.42 C.21 D.26
Câu 16. Phân số
25
43 được đọc là:
A. Hai mưới lăm phần bốn mươi ba. B. Hai mươi lắm trên bốn mươi ba.
C. Hai mươi lăm chia bốn mươi ba. D. Bốn mươi ba phần hai mươi lăm.
Câu 17. 1 km2 = ................ m2. Số thích hợp điền vào chổ chấm là:
A. 100.000.000 B. 10.000.000 C. 1.000.000 D. 100.000
Câu 18. 5 tấn = ............ kg. Số thích hợp điền vào chổ chấm là
A. 500 B. 5.000 C. 50.000 D. 500.000
Câu 19.Hình bình hành có đặc điểm là
A. Hai cặp cạnh đối diện song song với nhau. B. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 20
Họ&tên:............................
Lớp:..................................
CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KÌ II - NĂM HỌC:2021-2022
MÔN: TOÁN&TIẾNG VIỆT - LỚP 4
---------------o0o---------------
1. MÔN TOÁN:
Phần I: Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính, ...). Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để 74… chia hết cho cả 2 và 3 là:
a. 2 b. 6 c. 4 d. 8
Câu 2. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó 3/5 số học sinh được xếp loại khá. Vậy số học sinh xếp loại khá của lớp đó là:
a. 21 học sinh ; b. 7 học sinh ; c. 14 học sinh. d. 16 học sinh
Câu 3. 3 km2 40 dam2 = ………………dam2
a. 30004 dam2 b. 34000 dam2 c. 30400 dam2 d. 30 040 dam2
Câu 4. Phân số nào dưới đây bằng phân số
4
5
A.
20
16
B.
16
20
C
16
15
Câu 5. 4 tấn 25 kg =………. kg A. 4025 kg B.425 kg C.4250 kg D.40025 kg Câu 6. Hình bình hành là hình : A. Có bốn góc vuông. C.Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
B.Có bốn cạnh bằng nhau. D.Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
Câu 7. Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m2 6cm2 = ………….cm2 là:
A. 456 B.4506 C.450 006
Câu 8. Tìm x: x : 17 = 11256
A. x= 11256 B.x= 191352 C.x= 191532 D.x= 191235
Câu 9. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường từ A đến B đo được 1cm. Độ dài thật của quãng đường từ A đến B là: A. 100 000m B.10 000m C.1000m
Câu 10. Đuôi cá nặng 350 gam. Đầu cá nặng bằng đuôi cá cộng với một nửa thân cá. Thân cá nặng bằng đầu cá cộng đuôi cá. Hỏi cả con cá nặng bao nhiêu?
A.2900g B.3kg C.2kg 700g D.2800g
Câu 11. Trong các số: 7435; 4563; 2050; 35767. Số nào chia hết cho 2.
A. 7435 B.4563 C.2050 D.35767
Câu 12. Bạn Lan và bạn Yến có tất cả 70 cây viết. Bạn Lan hơn bạn Yến 10 cây viết. Hỏi bạn Yến có bao nhiêu cây viết?
A. 15 B.20 C.25 D.30
Câu 13. 18m25dm2 = ………….dm2 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1805 B.1850 C.185 D.18005
Câu 14. Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 40m, chiều cao bằng 25m. Diện tích mảnh vườn hình bình hành là:
A.100m B.1000m C.100m2 D.1000m2
Câu 15.
6
7
của 49 là: A. 24 B.42 C.21 D.26
Câu 16. Phân số
25
43 được đọc là:
A. Hai mưới lăm phần bốn mươi ba. B. Hai mươi lắm trên bốn mươi ba.
C. Hai mươi lăm chia bốn mươi ba. D. Bốn mươi ba phần hai mươi lăm.
Câu 17. 1 km2 = ................ m2. Số thích hợp điền vào chổ chấm là:
A. 100.000.000 B. 10.000.000 C. 1.000.000 D. 100.000
Câu 18. 5 tấn = ............ kg. Số thích hợp điền vào chổ chấm là
A. 500 B. 5.000 C. 50.000 D. 500.000
Câu 19.Hình bình hành có đặc điểm là
A. Hai cặp cạnh đối diện song song với nhau. B. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 20
 









Các ý kiến mới nhất