Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: internet
Người gửi: Nguyễn Viết Phú
Ngày gửi: 17h:26' 06-05-2022
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP – LỚP 6
Unit 4 – 5 – 6
I. Chọn từ có phần gạch dưới phát âm khác so với các từ còn lại.
1. A. evening B. engineer C. pencil D. stereo
2. A. cuts B. stands C. cooks D. laughs
3. A. watches B. fixes C. washes D. goes
II. Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống.
1. ................. time does Ba go too school?
A.What B. What is C. Which
2. Which . .................are you in? - 6A
A. grade B. class C. school
3. How .................floors does it have?
A. old B. much C. many
4. Those ..............are small.
A. books B. book C. your book
5. Hoa ....................to school by bus everyday.
A. is B. go C. goes
6. What time ................every morning?
A. does Nga get up B. does Nga gets up C. do Nga get up
7. After school, Lan ...........................
A. listen to music B. listens to music C. listen to the musis
8. Classes end at ..................
A. a quarter past eleven B. quarter past an eleven C. eleven past quarter
9. We have history ............. Tuesday and Thursday.
A. in B. at C. on
10. We have literature ............8.40...................9.25.
A. from ............to B. at ...........to C. at ........and at
11. Does she .................her face?
A. washs B. washes C. wash
12. There is a hotel ............the lake.
A. near B. on C.in
13. What are those? - ..............
A. They are a trees. B. They are trees. C. It is trees.
14. The police station is .............to the restaurant.
A. opposite B. near C. next
15. ............does your father work? – He works in a factory.
A. What B. Where C. How
16. A doctor works in a ...............
A. hospital B. museum C. factory
III. Trả lời câu hỏi về bản thân.
1. What time do you go to school?

2. When do you have English?

3. Do you like sports?

4. What is there near your house?

IV. Sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh.
1. lives / he / the / in / city.

2. Lan / up / gets / six / at.

3. opposite / bakery / the / is / my house.

4. restaurant / to / next / is / the / police / station / the


 
Gửi ý kiến