Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiếu
Ngày gửi: 20h:24' 08-11-2022
Dung lượng: 194.0 KB
Số lượt tải: 293
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC 8
Thời gian 45 phút
KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN HÓA 8
HỌC KÌ I
1. KHUNG MA TRẬN
Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

Tổng số
câuTN/ Số ý
tự luận

Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
1

2

3

4

5

6

7

1. Chất

1

1

2. Nguyên
tử

5

4

1

3. Nguyên
tố hóa học

1

1

2

4. Đơn
chất, Hợp
chấtPhân tử

1

2

5. Công
thức hóa
học. Hóa
trị

1

2

Số câu
TN/ Số ý
tự luận –
số yêu cầu
cần đạt

1

10

Điểm số

1

Tổng số

8

9

10

1

2

Điểm
số

11

12

3

4,75

10

2,75

6

2,5

3

2

3

1

3

6

8

2

6

4

3

28

10

2,5

2

2

1,5

1

3

7

10

3,5 điểm

2,0 điểm

3,5 điểm

1,0 điểm

10 điểm

10

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

Tổng số
câuTN/ Số ý
tự luận

Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm
1
điểm

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Điểm
số

12
điểm

2. BẢN ĐẶC TẢ

Nội
dung

Mức độ

1. Chất
Nhận biết
Thông hiểu

Vận dụng

Yêu cầu cần đạt

- Trình bày được khái niệm chất, chất
nguyên chất, hỗn hợp và một số tính chất của
chất.
- Phân biệt được chất nguyên chất và
hỗn hợp dựa vào tính chất vật lý.
- Phân biệt được chất và vật thể, chất
tinh khiết và hỗn hợp.
- So sánh được tính chất vật lý của một
số chất gần gũi trong cuộc sống.
- Tách riêng được chất ra khỏi hỗn hợp (dựa
vào tính chất vật lý).

Vận dụng
cao
2. Nguyên tử
Nhận biết
- Biết được trong nguyên tử số p bằng số e
và điện tích của 1p bằng điện tích của 1e về
giá trị tuyệt đối nhưng trái dấu, nên nguyên
tử trung hòa về điện.
- Biết được khối lượng nguyên tử và nguyên
tử khối.
Thông hiểu
- Xác định được số đơn vị điện tích hạt nhân,
số p, số e trong mỗi lớp dựa vào sơ đồ cấu
tạo nguyên tử .
Vận dụng
- Tìm được số đơn vị điện tích hạt nhân,
số p, số e, số n của dạng bài tập đơn
giản.
Vận dụng
- Bài tập tính toán liên quan đến số đơn
cao
vị điện tích hạt nhân, số e, số p, số n
và khối lượng của nguyên tử.
3. Nguyên tố hóa học
Nhận biết
- Biết được nguyên tử có cùng số p
trong hạt nhân thuộc cùng một nguyên
tố hóa học.
- Biết được khái niệm nguyên tử khối
và đơn vị.
Thông Hiểu
- Đọc được tên nguyên tố khi biết được ký
hiệu và ngược lại.

Số ý
TL/số câu
hỏi TN
TL TN
(Số (Số
ý)
câu)

Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)

1

1

1

2

1

3

5

4,5,6
,20,2
1

4

7,8,1
8,19

1

22

1

17

1

9

Nội
dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Vận dụng

- Tìm được nguyên tử khối của một số
nguyên tố cụ thể.
- Bài tập tính toán đơn giản
Vận dụng
- Bài tập tính toán liên quan đến nguyên tử
cao
khối.
- So sánh được sự nặng/nhẹ của các nguyên
tử với nhau.
4.Đơn chất và Hợp chất- Phân tử
Nhận biết
- Biết được chất nào là đơn chất, hợp
chất , phân tử và phân tử khối.
Thông Hiểu
- Phân biệt được đơn chất hay hợp chất
theo thành phần nguyên tố tạo nên nó.
Vận dụng
- Tính phân tử khối của một số phân tử
và hợp chất đơn giản.
Vận dụng
- Bài tập tính toán liên quan đến phân tử
cao
khối.
5.Công thức hóa học. Hóa trị
Nhận biết
- Biết cách việt công thức hóa học của
đơn chất và hợp chất, ý nghĩa của
công thức hóa học.

Số ý
TL/số câu
hỏi TN
TL TN
(Số (Số
ý)
câu)
2

Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
23,1
1

2

10,1
2

1

25

2

26,2
7

1

2

Câu

a.

14,2
4

2

3

Câu
1,
câu


15,1
3,16

- Biết được quy ước: hóa trị của H là I, hóa
trị của O là II; hóa trị của một nguyên tố
trong hợp chất cụ thể xác định theo hóa trị
của H và O.
- Phát biểu được quy tắc hóa trị: Trong hợp
chất hai nguyên tố AxBy thì: a.x = b.y
Thông Hiểu

Vận dụng

- Viết được công thức hóa học của chất cụ
thể khi biết được tên nguyên tố và và số
nguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên một
phân tử và ngược lại.
- Xác định được hóa trị của một số chất cơ
bản.
- Tính được hóa trị của nguyên tố hoặc
nhóm nguyên tử theo công thức hóa
học.

Nội
dung

Mức độ

Vận dụng
cao

Yêu cầu cần đạt

- Lập được công thức hóa học của hợp
chất khi biết hóa trị của nguyên tố,
nhốm nguyên tử.
- Bài toán liên quan đến hóa trị.

Số ý
TL/số câu
hỏi TN
TL TN
(Số (Số
ý)
câu)
1

1

Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
b
Câu 28
3

3. ĐỀ KIỂM TRA

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN ĐÔNG
ANH
TRƯỜNG THCS NAM HỒNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học: 2022 –2023
Môn: Hóa Học lớp 8 – Tiết : 16
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao
đề)
ĐỀ 1
Đề gồm: Trắc nghiệm: 28 câu (7 điểm), Tự luận: 3 câu (3 điểm)
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng
Câu 1. Nước sông hồ thuộc loại:
A. Đơn chất
B. Hợp chất
C. Chất tinh khiết
D. Hỗn hợp
Câu 2. Trong số các chất sau, chất nào là chất tinh khiết ?
A. Nước tự nhiên
B. Nước biển
C. Nước cất
D. Nước mưa
Câu 3. Để tách rượu ra khỏi hỗn hợp rượu lẫn nước, dùng cách nào sau đây?
A. Lọc
B. Dùng phễu chiết
C. Chưng cất phân đoạn
D. Đốt
Câu 4. Trong một nguyên tử luôn luôn có:
A. Số p bằng số e
B. Số p lớn hơn số e
C. Số p nhỏ hơn số e
D. A, B,C đều Sai
Câu 5. Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào sau đây?
A. Electron.
B. Proton,
C. Proton, nơtron, electron.
D. Proton, nơtron.

Câu 6. Vỏ nguyên tử được tạo thành từ hạt :
A. n
B. e
C. p
D. Cả A,B,C.
Câu 7. Một nguyên tử được tạo thành từ 17 proton vậy số electron tạo nên nguyên tử
là :
A. 17
B. 18
C . 19
D. 20
Câu 8. Vì sao nói khối lượng của hạt nhân cũng là khối lượng của nguyên tử?
A. Vì khối lượng hạt nhân bằng khối lượng nguyên tử
B. Vì điện tích hạt nhân bằng điện tích ở vỏ
C. Vì khối lượng electron không đáng kể
D. Vì khối lượng Nơtron không đáng kể
Câu 9. Nguyên tử khối là:
A. Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị kilogam
B. Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị gam
C. Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon
D. Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị lít
Câu 10. Nguyên tử X nặng 5,312.10-23g, đó là nguyên tử của nguyên tố hóa học nào
sau đây?
A. O : 16 đvC
B. Fe: 56 đvC
C. S: 32 đvC
D. P: 31 đvC
Câu 11. Phân tử khối của caxicacbonat (CaCO3) là ..........đvC
A. 68
B. 96
C. 97
D. 100
-23
Câu 12. Biết nguyên tử C có khối lượng bằng 1.9926.10 g, khối lượng của nguyên tử
Al là:
A. 0,885546.10-23g
B. 4,482675.10-23g
C. 3,9846.10-23g
D. 0.166025.10-23g
Câu 13. Công thức phân tử của một chất gồm 2 nguyên tử X, 1 Nguyên tử X nặng
hơn phân tử hidro 7 lần. X là nguyên tố nào sau đây:
A. C
B. Na.
C. N
D. Ni
Câu 14. Trong công thức hóa học NH3 hóa trị của N là :
A. IV
B. III
C. II
D. I
Câu 15. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
Câu 16. Biết kẽm có hóa trị II, trong công thức Zn3(PO4)2 nhóm PO4 có hóa trị là:
A. III
B. I
C. II
D. IV
Câu 17. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng :
A. số p trong hạt nhân.
B. số n trong hạt nhân.
C. tổng số p và n trong hạt nhân.
D. tổng số e và p trong hạt nhân.
Câu 18. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:
A. electron, proton và nơtron.
C. proton và nơtron.
B. electron và nơtron.
D. electron và proton.
Câu 19. Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

A. Electron.
C. Proton và nơtron.
B. Electron và nơtron.
D. Proton và electron.
Câu 20. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. electron, proton và nơtron.
C. proton và nơtron.
B. electron và nơtron.
D. electron và proton.
Câu 21. Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt
còn lại?
A. Proton.
B. Nơtron.
C. Electron và nơtron.
D. Electron.
Câu 22. Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?
A. Nặng hơn 0,4 lần.
C. Nhẹ hơn 0,4 lần.
B. Nhẹ hơn 2,5 lần.
D. Nặng hơn 2,5 lần.
Câu 23. Sự so sánh phân tử khí oxi (O2) và phân tử muối ăn (NaCl) nào dưới đây là
đúng?
A. NaCl nặng hơn O2 bằng 0,55 lần.
C. O2 nhẹ hơn NaCl bằng 0,55 lần.
B. O2 nặng hơn NaCl bằng 0,55 lần.
D. NaCl nhẹ hơn O2 bằng 1,83 lần.
Câu 24. Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là
A. 4 nguyên tử hiđro.
C. 4 phân tử hiđro
B. 8 nguyên tử hiđro.
D. 8 phân tử hiđro.
Câu 25. Dãy chất nào sau đây đều là kim loại?
A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc.
C. Oxi, nitơ, cacbon, canxi.
B. Vàng, magie, nhôm, clo.
D. Sắt, chì, kẽm, thiếc.
Câu 26. Dãy nguyên tố phi kim là:
A. Cl, O, N, Na, Ca.
C. S, O, Cl, N, C.
B. S, O, Cl, N, Na.
D. C, Cu, O, N, Cl.
Câu 27. Trong số các chất sau: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH số đơn chất và
hợp chất lần lượt là:
A. 3 đơn chất và 3 hợp chất.
C. 2 đơn chất và 4 hợp chất.
B. 5 đơn chất và 1 hợp chất.
D. 1 đơn chất và 5 hợp chất.
Câu 28. Một oxit có công thức là Fe2Ox có phân tử khối là 160. Hóa trị của Fe là:
A. I
B. II
C. III
D. IV
II. Tự luận
Câu 1 (1 điểm): Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt các ý sau:
a, Bốn nguyên tử lưu huỳnh
b, Sáu nguyên tử cac bon
Câu 2 ( 1 điểm):
a, Phát biểu quy tắc hóa trị.
b, Cho biết hóa trị của Na và C theo quy ước trong công thức hóa học sau: Na2O và CO2.
Câu 3 (1 điểm): Lập công thức hóa học của các hợp chất sau.
a, Ba(II) và O
b, Fe(III) và (OH)(I)
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố H = 1, O = 16, C = 12, N = 14, Na =23, Mg =
24, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5, Cu =64, Fe = 56, Ba =137, Ag =108).
----------Hết----------

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN ĐÔNG
ANH
TRƯỜNG THCS NAM HỒNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học: 2022 –2023
Môn: Hóa Học lớp 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao
đề)
ĐỀ 2
Đề gồm: Trắc nghiệm: 28 câu (7 điểm), Tự luận: 3 câu (3 điểm)
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng
Câu 1. Phân tử khối của caxicacbonat (CaCO3) là ..........đvC
A. 68
B. 96
C. 97
D. 100
-23
Câu 2. Biết nguyên tử C có khối lượng bằng 1.9926.10 g, khối lượng của nguyên tử
Al là:
A. 0,885546.10-23g
B. 4,482675.10-23g
C. 3,9846.10-23g
D. 0.166025.10-23g
Câu 3. Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào sau đây?
A. Electron.
B. Proton,
C. Proton, nơtron, electron.
D. Proton, nơtron.
Câu 4. Biết kẽm có hóa trị II, trong công thức Zn3(PO4)2 nhóm PO4 có hóa trị là:
A. III
B. I
C. II
D. IV
Câu 5. Vì sao nói khối lượng của hạt nhân cũng là khối lượng của nguyên tử?
A. Vì khối lượng hạt nhân bằng khối lượng nguyên tử
B. Vì điện tích hạt nhân bằng điện tích ở vỏ
C. Vì khối lượng electron không đáng kể
D. Vì khối lượng Nơtron không đáng kể
Câu 6. Để tách rượu ra khỏi hỗn hợp rượu lẫn nước, dùng cách nào sau đây?
A. Lọc
B. Dùng phễu chiết
C. Chưng cất phân đoạn
D. Đốt
Câu 7. Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
Câu 8. Trong số các chất sau, chất nào là chất tinh khiết ?
A. Nước tự nhiên
B. Nước biển
C. Nước cất
D. Nước mưa
-23
Câu 9. Nguyên tử X nặng 5,312.10 g, đó là nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau
đây?
A. O : 16 đvC
B. Fe: 56 đvC
C. S: 32 đvC
D. P: 31 đvC
Câu 10. Nước sông hồ thuộc loại:
A. Đơn chất
B. Hợp chất
C. Chất tinh khiết
D. Hỗn hợp
Câu 11. Trong công thức hóa học NH3 hóa trị của N là :
A. IV
B. III
C. II
D. I
Câu 12. Nguyên tử khối là:
A. Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị kilogam

B. Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị gam
C. Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon
D. Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị lít
Câu 13. Một nguyên tử được tạo thành từ 17 proton vậy số electron tạo nên nguyên
tử là :
A. 17
B. 18
C . 19
D. 20
Câu 14. Công thức phân tử của một chất gồm 2 nguyên tử X, 1 Nguyên tử X nặng
hơn phân tử hidro 7 lần. X là nguyên tố nào sau đây:
A. C
B. Na.
C. N
D. Ni
Câu 15. Trong một nguyên tử luôn luôn có:
A. Số p bằng số e
B. Số p lớn hơn số e
C. Số p nhỏ hơn số e
D. A, B,C đều Sai
Câu 16. Vỏ nguyên tử được tạo thành từ hạt :
A. n
B. e
C. p
D. Cả A,B,C.
Câu 17. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:
A. electron, proton và nơtron.
C. proton và nơtron.
B. electron và nơtron.
D. electron và proton.
Câu 18. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. electron, proton và nơtron.
C. proton và nơtron.
B. electron và nơtron.
D. electron và proton.
Câu 19. Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A. Electron.
C. Proton và nơtron.
B. Electron và nơtron.
D. Proton và electron.
Câu 20. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng :
A. số p trong hạt nhân.
B. số n trong hạt nhân.
C. tổng số p và n trong hạt nhân.
D. tổng số e và p trong hạt nhân.
Câu 21. Trong số các chất sau: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH số đơn chất và
hợp chất lần lượt là:
A. 3 đơn chất và 3 hợp chất.
C. 2 đơn chất và 4 hợp chất.
B. 5 đơn chất và 1 hợp chất.
D. 1 đơn chất và 5 hợp chất.
Câu 22. Một oxit có công thức là Fe2Ox có phân tử khối là 160. Hóa trị của Fe là:
A. I
B. II
C. III
D. IV
Câu 23. Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt
còn lại?
A. Proton.
B. Nơtron.
C. Electron và nơtron.
D. Electron.
Câu 24. Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là
A. 4 nguyên tử hiđro.
C. 4 phân tử hiđro
B. 8 nguyên tử hiđro.
D. 8 phân tử hiđro.
Câu 25. Dãy nguyên tố phi kim là:
A. Cl, O, N, Na, Ca.
C. S, O, Cl, N, C.
B. S, O, Cl, N, Na.
D. C, Cu, O, N, Cl.
Câu 26. Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?
A. Nặng hơn 0,4 lần.
C. Nhẹ hơn 0,4 lần.

B. Nhẹ hơn 2,5 lần.
D. Nặng hơn 2,5 lần.
Câu 27. Sự so sánh phân tử khí oxi (O2) và phân tử muối ăn (NaCl) nào dưới đây là
đúng?
A. NaCl nặng hơn O2 bằng 0,55 lần.
B. O2 nhẹ hơn NaCl bằng 0,55 lần.
C. O2 nặng hơn NaCl bằng 0,55 lần.
D. NaCl nhẹ hơn O2 bằng 1,83 lần.
Câu 28. Dãy chất nào sau đây đều là kim loại?
A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc.
C. Oxi, nitơ, cacbon, canxi.
B. Vàng, magie, nhôm, clo.
D. Sắt, chì, kẽm, thiếc.
II. Tự luận
Câu 1 (1 điểm): Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt các ý sau:
a, Sáu nguyên tử lưu huỳnh
b, Bốn nguyên tử cac bon
Câu 2 (1 điểm):
a, Phát biểu quy tắc hóa trị.
b, Cho biết hóa trị của Ca và S theo quy ước trong công thức hóa học sau: CaO và SO2.
Câu 3 (1 điểm): Lập công thức hóa học của các hợp chất sau.
a, Al(III) và O
b, Mg (II) và SO4 (II)
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố H = 1, O = 16, C = 12, N = 14, Na =23, Mg =
24, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5, Cu =64, Fe = 56, Ba =137, Ag =108).
----------Hết----------

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN ĐÔNG
ANH
TRƯỜNG THCS NAM HỒNG
Đề số: 01

HƯỚNG DÂN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
GIỮA KÌ I
Năm học: 2022 – 2023
Môn: Hóa Học lớp 8

I. Trắc nghiệm: (7 điểm) mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp
án
C C C A B B
A C C
đúng
Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Đáp
án
A A D A D D
C C D
đúng

10

11

12 13

14

15

16

C

D

B

C

B

D

A

26

27

28 29

30

31

32

C

C

C

II. Tự luận: (3 điểm)
Câu

Ý

1

a
b

Nội dung
4S
6C

2

Quy tắc hóa trị: Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và
a hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của
nguyên tố kia.
b
- Hóa trị của Na là I
- Hóa trị của C là IV

3

a
BaO
b
Fe(OH)3

Điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ

0,25đ
0,25đ

0,5đ
0,5đ

(Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa)

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN ĐÔNG
ANH
TRƯỜNG THCS NAM HỒNG
Đề số: 2

HƯỚNG DÂN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA
GIỮA KÌ I
Năm học: 2022 – 2023
Môn: Hóa Học lớp 8

I. Trắc nghiệm: (7 điểm) mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp
án
D B B A C C
D C C
đúng
Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Đáp
án
C A D A C C
D C C
đúng

10

11

12 13

14

15

16

D

B

C

A

C

A

B

26

27

28 29

30

31

32

D

B

D

II. Tự luận: (3 điểm)
Câu

Ý

Nội dung

1

a 6S
b 4C

2

Quy tắc hóa trị: Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và
a hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của
nguyên tố kia.
b
- Hóa trị của Ca là II
- Hóa trị của S là IV

4

a Al2O3
b MgSO4

Điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ

0,5đ
0,5đ

(Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa)

4 . HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm
1.A
2.C
3.A
4.B
5.D
6.B
7.C
8.D
11.D
12.C
13.C
14.B
15.D
16.A
17.B
18.C
21.A
22.B
23.A
24.A
25.C
26.D
27.D
28.B
31.A
32.C
II. Tự luận
Câu 1:
nNa2SO4 = 0,2 mol; nCuSO4= 0,1 mol; nBa(OH)2= 0,36 mol
PTHH
Na2SO4 + Ba(OH)2 -> 2NaOH + BaSO4
CuSO4 + Ba(OH)2 -> Cu(OH)2 + BaSO4
Cu(OH)2 -> CuO + H2O
m = mCuO + mBaSO4 = 0,1.80+ 0,3.233 = 77,9 g
Câu 2:
MA= 54, tính nSO2=nCO2=0,1 mol
PTHH
Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + CO2 + H2O
K2SO3 + 2HCl -> 2KCl + SO2 + H2O
m dd HCl = 100 gam
-> m dd sau pư = 0,1.106+0,1.158 + 100 – 0,2.2.27 = 115,6 (g)
C%NaCl= 0,2.58,5: 115,6.100% = 10,12%
C%KCl = 0,2.74,5: 115,6.100% = 12,89%
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm
1.A
2.C
11.D
12.C
21.A
22.B
31.A
32.C

3.A
13.C
23.A

4.B
14.B
24.D

5.D
15.D
25.C

6.B
16.A
26.D

7.C
17.B
27.A

II. Tự luận
Câu 1:
nNa2SO4 = 0,15 mol; nCuSO4= 0,16 mol; nBa(OH)2= 0,33 mol
PTHH
Na2SO4 + Ba(OH)2 -> 2NaOH + BaSO4
CuSO4 + Ba(OH)2 -> Cu(OH)2 + BaSO4
Cu(OH)2 -> CuO + H2O
m = mCuO + mBaSO4 = 0,16.80+ 0,31.233 = 85,03 g
Câu 2:
MA= 54, tính nSO2=nCO2=0,1 mol
PTHH

8.D
18.C
28.B

9.D
19.A
29.B

10.A
20.C
30.B

0,5

0,5
0,25
0,25
0,5

9.D
19.A
29.B

0,5

0,5
0,25

10.A
20.C
30.B

Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + CO2 + H2O
K2SO3 + 2HCl -> 2KCl + SO2 + H2O
m dd HCl = 200 gam
-> m dd sau pư = 0,1.106+0,1.158 + 200 – 0,2.2.27 = 215,6 (g)
C%NaCl= 0,2.58,5: 215,6.100% = 5,43%
C%KCl = 0,2.74,5: 215,6.100% = 6,91%

0,25
0,5
 
Gửi ý kiến