Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm quỳnh trang
Ngày gửi: 19h:38' 22-11-2022
Dung lượng: 126.7 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: KHTN 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT
TT

1

Nội
dung

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra
đánh giá

Phân Bài 1: Giới thiệu về khoa học Kiến thức: nêu được khái niệm khoa học
môn tự nhiên
tự nhiên
vật lý Bài 2: Các lĩnh vực chủ yếu Kiến thức: Phân biệt được các lĩnh vực
của khoa học tự nhiên
của khoa học tự nhiên
Kiến thức: Nêu được các quy định an
toàn trong phòng thí nghiệm.
- Hiểu được chức năng của các bộ phận
Bài 3: Quy định an toàn trong của kính hiển vi
phòng thực hành. Giới thiệu
- Biết được cấu tạo của kính lúp.
một số dụng cụ đo - Sử dụng
kính lúp và kính hiển vi - Hiểu được chức năng của kính lúp
- Hiểu được cách sử dụng các dụng cụ
quang học
trong phòng thí nghiệm
Kỹ năng: kỹ năng sử dụng kính hiển vi,
kính lúp
Kiến thức: Nêu được cách đo, đơn vị đo
Bài 4. Đo chiều dài
và dụng cụ dung để đo chiều dài
Kỹ năng: tính toán, đo chiều dài vật cụ thể
Bài 5. Đo khối lượng
Kiến thức: Nêu được cách đo, đơn vị đo
khối lượng
Kỹ năng: tính toán, đo khối lượng vật cụ
thể

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận Thông Vận
Vận
biết
hiểu
dụng
dụng
cao
1
1
3

1

Tổng

1
1

3

6

1

1

2

1

1

3

Bài 6. Đo thời gian.

Bài 7: đo nhiệt độ

2

HOÁ
HỌC

Bài 8: Sự đa dạng và các thể
cơ bản của chất - Tính chất
của chất

Bài 9: Oxygen

Bài 10: Không khí và bảo vệ
môi trường không khí

Bài 11: Một số vật liệu thông
dụng

Kiến thức: Nêu được cách đo, dụng cụ đo
thời gian
Kỹ năng: Biết chọn dụng cụ đo thời gian
hợp lý
Kiến thức: Biết được đơn vị dùng khi đo
nhiệt độ.
Kỹ năng: biết được đơn vị nhiệt độ
thường dùng ở Việt Nam
Kiến thức: Nêu được tính chất của chất
Kỹ năng:Biết được đặc điểm của tính chất
hoá học

1

1

1

1

Kiến thức:Nêu được tính chất của oxi
- Biêt được vai trò thực vật
Kỹ năng: Giải thích vai trò của oxi trong
tự nhiên và trong cuộc sống
Bảo vệ cây xanh
Kiến thức: Biết được thành phần không
khí.
Biết được Vai trò của không khí
Biết được tác hại của ô nhiễm không khí
đối với con người
Kỹ năng: bảo vệ cây xanh, bảo vệ rừng
Kiến thức: Trình bày được một số vật
liệu, tính chất và ứng dụng của một số vật
liệu, nguyên liệu, thường dùng
Kỹ năng:Nêu được cách sử dụng nguyên
liệu an toàn hiệu quả
Biết được ký hiệu vật liệu tái chế

1

1

2

2

4

2

1

1

2

4

1

3

Kiến thức: Trình bày được khái niệm
Bài 12: Nhiên liệu và an ninh nguyên liệu
năng lượng
Trình bày được cách sử dụng nhiên liệu
an toàn hiệu quả
Kỹ năng: bảo vệ môi trường
Bài 14: Một số lương thực- Kiến thức: Biết được cách sử dụng lương
thực phẩm.
thực, thực phẩm hiệu quả, an toàn
Kỹ năng: bảo vệ sức khoẻ
Bài 15: Chất tinh khiết- Hỗn
hợp.

Bài 16: Một số phương pháp
tách chất ra khỏi hỗn hợp

3

SINH
HỌC
Bài 17: Tế bào

1

1

1

Kiến thức: Hiểu được khái niệm chất tan,
huyền phù
Kỹ năng: bảo vệ sức khoẻ
Kiến thức: Biết được phương pháp và ý
nghĩa của việc tách chiết các chất ra khỏi
hỗn hợp
Kỹ năng: giáo dục bảo vệ sức khoẻ
Kiến thức: Trình bày được cấu tạo và
chức năng của tế bào
Phân biệt được tế bào động vật và thực
vật
Nêu được hình thái, cấu tạo của tế bào
Nêu được ý nghĩa của sự sinh sản tế bào
Kỹ năng: kỹ năng so sánh, kỹ năng tính
toán

1

1

2

2

2

3

2

1

1

1

1

6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
MÔN: KHTN, LỚP 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút

TT

VẬT


Nội
dung
kiến
thức
PHẦN
MỞ
ĐẦU
CÁC
PHÉP
ĐO

HOÁ
HỌC
CÁC
THỂ
CỦA

MỘT
SỐ VL
N L,
NG L,

Mức độ nhận thức

Đơn vị kiến thức

Nhận biết
Số
CH

Bài 1: giới thiệu về KHTN
Bài 2: các lĩnh vực của KHTN
Bài 3. Các quy định an toàn phòng thí
nghiệm, dụng cụ đo, kính lúp, kính hiển vi
Bài 4. Đo chiều dài
Bài 5. Đo khối lượng
Bài 6. Đo thời gian.
Bài 7: đo nhiệt độ
Bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của
chất - Tính chất của chất
Bài 9: Oxygen
Bài 10: Không khí và bảo vệ môi trường
không khí

1
1
3
1
1
1

Thời
gian
(phút)

Thông hiểu
Số
CH

1
1
3
1
1
1

Thời
gian
(phút)

Vận dụng
Số
CH

Thời
gian
(phút)

Vận dụng cao
Số
CH

Thời
gian
(phút)

Tổng
Số
CH
TN

1
1

3

3

1
1

1
1

1

1

1
4

2

2

2

2

2

2

1

2

8

1
1

1

2
2

2
3
1
1

2

37,5
9
47,5

11

4
16

2
1

1

1

1

%
tổng
điểm

6

Bài 11: Một số vật liệu thông dụng

Bài 12: Nhiên liệu và an ninh năng lượng

Thời
gian
(phút)

4

1

4

3

1

4

3

LT,
TP,TC,
UD
CHẤT
TINH
KHIẾ
T, HH,
PP
TÁCH
CHẤT
TẾ
BÀO
ĐƠN
SINH VỊ CƠ
HỌC
SỞ
CỦA
SỰ
SỐNG
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)

Bài 14: Một số lương thực- thực phẩm.

1

Bài 15: Chất tinh khiết- Hỗn hợp.

2

2

1

2

2

Bài 16: Một số phương pháp tách chất ra
khỏi hỗn hợp

Bài 17: Tế bào

2

15

37,5

2

2

15

14
72,5

35

2

1

15

7

17,5

1

4

1

2

1

4

6

14

4

16

40

27,5

10

6

10

15

100
100

Mô tả: - cấu trúc đề 100% trắc nghiệm.
- Thời gian làm bài là 60 phút.
- Đề được thiết kế với 40 câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm trong đó những câu hỏi thuộc cấp độ nhận biết , thông
hiểu thời gian trả lời cho mỗi câu là 1 phút. Đối với những câu hỏi thuộc cấp độ vận dụng thời gian trả lời là 2 phút. Đối
với những câu hỏi vận dụng cao thời gian trả lời cho mỗi câu là 4 phút.

Đề được phân chia các cấp độ kiến thức kỹ năng như sau: 37,5% nhận biết + 35% thông hiểu + 17,5% Vận dụng + 10%
vận dụng cao

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI
TRƯỜNG TH&THCS HỒNG THUỶ

ĐỀ ĐỀ XUẤT KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: KHTN
THỜI GIAN: 60 PHÚT

Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đầy đủ và đúng về Khoa học tự nhiên:
A. Là Ngành nghiên cứu các sự vật, hiện tượng, quy luật của tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến con người và môi trường.
B. Là Ngành nghiên cứu các sự vật, hiện tượng, quy luật của xã hội.
C. Là Ngành nghiên cứu về phong tục, tập quán, văn hoá của con người,
D. Là ngành nghiên cứu trừu tượng về những chủ đề như: những con số, cấu trúc, không gian.
Câu 2. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên
A. Sinh Hóa B. Thiên văn C. Lịch sử
D. Địa chất
Câu 3. Khi vào phòng thí nghiệm, thực hành học sinh cần phải làm gì?
A. Tuân thủ nguyên tắc an toàn trong phòng thí nghiệm, thực hành.
B. Chỉ làm các thí nghiệm, thực hành khi có giáo viên hướng dẫn.
C. Biết cách sử dụng các thiết bị phòng cháy chữa cháy.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 4. Để đo nhiệt độ người ta dung dụng cụ nào?
A. Ẩm kế.
B. nhiệt kế.
C. Lực kế.
D. Cân
Câu 5. Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi:
A. Tế bào biểu bì vảy hành
B. Con kiến
C. Con ong
D. Tép bưởi
Câu 6. Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm:

A. Thị kính, vật kính
B. Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
C. Ốc to (núm chỉnh thô), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh)
D. Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn.
Câu 7. Tấm kính dùng làm kính lúp có 
A. Phần rìa dày hơn phần giữa
B. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa
C. Có hai mặt phẳng
D. Có phần giữa bị lõm.
Câu 8 : Kính lúp cầm tay có tác dụng gì khi quan sát các vật nhỏ?
A. Nhìn vật xa hơn .
B. Làm ảnh của vật nhỏ hơn
C. Phóng to ảnh của một vật
D. Không thay đổi kích thước của ảnh
Câu 9: Đơn vị đô độ dài thường dùng trong cuộc sống ở nước ta là :
A. dặm
B. hải lý
C. inch
D. m
Câu 10. Ti vi 55 inch có chiều dài đường chéo là:
A. 2,54 cm. B. 139,7 cm. C. 25,4 cm. D. 55cm
Câu 11. Đâu không phải là đơn vị dùng để đo khối lượng?
A. kg. B. mg. C. mmhg. D. g
Câu 12. Một tấn rưỡi tương đương với?
A. 150 kg. B. 105 kg. C. 1050kg. D. 1500 kg
Câu 13. Thao tác nào là sai khi dùng cân đồng hồ?
A. Đặt vật cân bằng trên đĩa cân. B. Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ
C. Đọc kết quả khi cân khi đã ổn định D. Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng
Câu 14. Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất ?
A. Đồng hồ đeo tay
B. Đồng hồ quả lắc.
C. Đồng hồ bấm giây
D. Đồng hồ điện tử
Câu 15. Đâu không phải là đơn vị đo nhiệt độ
A. 0C.
B. 0E .
C. 0K.
D. 0F
Câu 16. Tính chất hoá học của chất là :
A. Tính ôxi hoá.
B. tính bay hơi.
C. Tính dẫn nhiệt.
D. Tính dẫn điện
Câu 17. Trong các nhận định sau nhận định nào là đúng nhất về khí oxygen?
A. Là chất khí, không màu, không mùi.
B. Là chất khí, không màu, có mùi thơm.
C. Là chất khí không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
D. Là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

Câu 18. Quá trình nào sau đây thải ra khí oxygen
A. Hô hấp.
B. Quang hợp
C. Hòa tan
D. Nóng chảy
Câu 19. Quá trình nào dưới đây không làm giảm oxygen trong không khí?
A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt. B. Sự cháy của than, củi, bếp ga.
C. Sự hô hấp của động vật
D. Sự quang hợp của cây xanh
Câu 20. Cho một que đóm còn tàn đỏ vào một lọ thủy tinh chứa khí oxygen. Hiện tượng gì xảy ra?
A. Tàn đỏ bùng cháy thành ngọn lửa
B. Tàn đỏ tắt ngay
C. Tàn đỏ từ từ tắt
D. Không có hiện tượng
Câu 21.Khí oxi chiếm bao nhiêu thể tích không khí?
A. 21%
B. 78%.
C. 50%.
D. 1%
Câu 22. Các tác nhân gây ô nhiễm không khí do hoạt động của con người gồm?
A. Đốt rừng làm nương rẫy
B. Giao thông vận tải.
C. Nấu ăn.
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 23. Biện pháp nào sau đây giúp duy trì nguồn cung cấp oxygen trong không khí?
A. Đốt rừng làm rẫy.
B. Thải các chất khí thải ra môi trường không qua xử lí.
C. Trồng cây gây rừng, chăm sóc cây xanh.
D. Phá rừng để làm đồn điền, trang trại.
Câu 24. Ô nhiễm không khí gây nên các bệnh gì cho con người?
A. Đau bụng.
B. Hô Hấp.
C. Tim mạch. D. Ung thư gan
Câu 25. Thế nào là nhiên liệu?
A. Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.
B. Nhiên liệu là những chất được oxi hoá để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.
C Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.
D. Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người
Câu 26. Trên vỏ chai Cocacola có biểu tượng
có ý nghĩa gì?
A. Chỉ sử dụng 1 lần.
B.Chất tự phân huỷ.
C. Chất tái sử dụng.
D. Chất lỏng
Câu 27. Nhóm chất nào sau đây có tính dẫn điện.
A. Đồng, nhôm, thép, cao su
B. sắt, nhôm, đồng, bạc, nước
C. Nhôm, đồng, thuỷ tinh.
D. cao su, thuỷ tinh, nước
Câu 28. Trong các loại nhiên liệu sau đây loại nào ít gây ô nhiễm môi trường nhất.

A. Xăng sinh học E5.
B. Xăng A95.
C. Xăng A92 .
D. Dầu diezen
Câu 29. Đá vôi không phải là nguyên liệu của quá trình sản xuất nào sau đây?
A. Sản xuất xi măng.
B. Sản xuất vôi.
C. Sản xuất bê tông.
D. Sản xuất đồ gốm.
Câu 30. Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hoá thạch?
A. Than đá.
B. Dầu mỏ.
C. Khí tự nhiên.
D. Ethanol.
Câu 31. Thức ăn khi đã bị phân huỷ(có mùi hôi), khi ăn vào sẽ.
A. Không ảnh hưởng tới sức khoẻ
B. Rất ngon.
C. Có thể bị ngộ độc
D. Tất cả đáp án trên
Câu 32. Trong nước muối sinh lí, chất tan là
A. muối ăn
B. nước
C. nước muối
D. nước cất
Câu 33. Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được
A. nhũ tương. B. huyền phù. C. dung dịch. D. dung môi.

Câu 34.Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?
A. Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.
B. Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào,
C. Tách vi khuẩn gây bệnh, khói bụi ra khỏi không khí hít vào
D. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

Câu 35. Tế bào có 3 thành phần cơ bản là:
A. Màng tế bào, ti thể, nhân
B. Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể
C. Màng tế bào, chất tế bào , nhân
D. Chất tế bào, lục lạp, nhân
Câu 36. Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào?
A. Đa số không có thành tế bào
B. Có chứa lục lạp
C. Nhân tế bào chưa hoàn chỉnh
D. Đa số không có ti thể
Câu 37. Sự sinh sản của tế bào có ý nghĩa?
A. Giúp tăng số lượng tế bào
B. Thay thế các tế bào già, các tế bào chết
C. Giúp cơ thể lớn lên
D. Cả A,B, C đúng
Câu 38. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào:
A. Các loại tế bào thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau đều có chung hình dạng và kích thước
D. Các tế bào chỉ khác nhau về kích thước , chúng giống nhau về hình dạng.

Câu 39. Từ 1 tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra số tế bào con là:
A. 10.
B. 32.
C. 25.
D. 16
A. 32
B. 4
C. 8
D. 16
Câu 40. Có 2 tế bào da phân chia 3 lần, 3 tế bào thần kinh phân chia 4 lần. Tổng số tế bào con sinh ra là:
A. 259.
B. 18.
C. 6.
D.243

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN; KHTN 6
NĂM HỌC: 2022-2023

Phân
môn
Vật

Mỗi đáp án đúng đạt 0,25đ
1A
11C

2C
12D

3D
13D

4B
14C

5A
15B

6A

7B

8C

9D

10B


Hoá
học
Sinh
học

16A
26C

17C
27B

18B
28A

19D
29D

20A
30D

21A
31C

35C

36B

37D

38A

39B

40A

22D
32A

23C
33B

24B
34C

25D
 
Gửi ý kiến