Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 18h:15' 19-12-2022
Dung lượng: 244.4 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 18h:15' 19-12-2022
Dung lượng: 244.4 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
…….
…………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 03 trang)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. [NB_1] Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B.
Câu 2. [NB_2] Số đối cùa
A.
;
Câu 3. [NB_3] Giá trị của
;
C. Q ;
D. Z .
là:
B.
;
C.
;
D.
.
bằng:
A.
;
B.
;
C.
Câu 4. [NB_4] Số mặt của hình hộp chữ nhật
;
D.
B
A
là:
A. 3;
B.4;
C. 5 ;
D. 6 .
Câu 5. [TH_5] Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 6;
B.8;
C. 12 ;
D. 24 .
D
3cm
C
A
,
D
,
B
,
4 cm
C
,
2cm
B
Câu 6. [NB_6] Cho hình lăng trụ đứng tam giác
các mặt bên của hình trên là những hình gì?
A. Tam giác ;
B. Tứ giác;
C. Hình chữ nhật ;
D. Hình vuông.
A
C
B
C
,
A
,
,
Câu 7. [NB_7] Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
A. 6 ;
B. 8;
C. 10;
D. 12
Câu 8. [NB_8] Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hỏi công
thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng là gì?
A. V = S.h;
C. V = 2S.h
B. V =
D. V = 3S.h
Câu 9. [NB_9] Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc
là:
A.
;
B.
;
Câu 10. [NB_10] Cho hình vẽ, biết
đó số đo
C.
;
D.
, Oy là tia phân giác của góc
. Khi
bằng:
x
;
;
.
O
Câu 11. [TH_TN3] Kết quả của phép tính
Câu 12. [VD_TN4] Kết quả của phép tính
là:
là:
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,75 điểm)
[VD_TL1] Tính:
c)
Câu14. (1,0 điểm) [VD_TL2] Tìm x biết:
Câu15. [VD_TL3] (1,5 điểm)
y
Tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng trong hình 10.33.
z
Câu 16: [VD_TL4] (1,25 điểm)
Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước như Hình 34. Tính thể tích phần không gian được
giới hạn bởi ngôi nhà đó.
Câu 17: [NB_TL1] (1,0 điểm) Cho đường thẳng aa' cắt bb' tại O.
a. Kể tên các cặp góc đối đỉnh
b. Kể tên các cặp góc kề bù
c.Dùng dụng cụ học tập để vẽ tia phân giác của góc aOb.
1D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 7
...
......
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án
1
C
2
A
3
B
4
D
5
D
6
C
7
B
8
A
9
B
10
D
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
Lời giải
7 1 2
7 1 3 7 1 14 3 11
13a
− :
− . = − = − =
(0,5đ)
a) 6 6 3 = 6 6 2 6 4 12 12 12
b
13,3 . 45 – 44 . 13,3 = 13,3 . (45 – 44) = 13,3 . 1 = 13,3
(0,5đ)
c
(0,75)
14a
(0, 5đ)
= 2021 -
= 2020
1 5
5 1
=
+
a) 2x – 3 3 2x = 3 3 2x = 2 x = 1
11
D
12
B
Điểm
0,5
0, 5
0,75
0,5
b
(0,5đ)
⇔¿ [2 x+3=5 [⇔¿ [ x=1 [¿
[2 x+3=−5 [ x=−4
(2x + 3)2 = 25
15
(1,5đ)
Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng là :
0,25
0,25
0,5
Sxq = Cđấy . h = (6 + 10 + 8) .15 = 360 (m )
2
0,5
Diện tích một đáy của hình lăng trụ là :
Sđấy =
= 24 (m2 )
Thể tích của hình lăng trụ đứng là
0.5
V = Sđáy . h = 24.15 = 360 ( m3)
16
(1,25đ)
17 (1,5đ)
Thể tích phần không gian có dạng hình lăng trụ tam giác là:
0,5
V1 = (6.1,2:2) . 15= 54 (m3)
Thể tích phần không gian có dạng hình hộp chữ nhật là:
0,5
V2 = 15.6.3,5 = 315 (m3)
Thể tích phần không gian được giới hạn bởi ngôi nhà đó là:
0,25
V = V1 + V2 = 54 + 315 = 369 (m3)
a
b'
0, 25
O
Học sinh vẽ đúng hình
b
a'
a. Kể đúng tên hai cặp góc đối đỉnh
b. Kể đúng tên bốn cặp góc kề bù
c. Vẽ đúng tia phân giác bằng dụng cụ học tập.
---Hết---
0,25
0,5
0,5
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT Chủ đề
1
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập
Số hữu
hợp các số hữu tỉ
tỉ
(13 tiết) Các phép tính
với số hữu tỉ
Các
Hình hộp chữ
hình
nhật và hình lập
khối
phương
trong
2
thực
Lăng trụ đứng
tiễn
tam giác, lăng
( 14
trụ đứng tứ giác
tiết)
Góc và
đường
Góc ở vị trí đặc
thẳng
3
biệt. Tia phân
song
giác của một góc
song
( 6 tiết)
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Chú ý: Tổng tiết : 33 tiết
Nhận biết
TNKQ
TL
3
(TN1,2,3)
0,75đ
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL TNKQ
TL
2
(TN11,12)
0,5đ
2
(TN4,7)
0,5đ
1
(TN5)
0,25 đ
2
(TN6,8)
0,5 đ
Vận dụng cao
TNKQ
TL
4
(TL
13a,b,c;14a)
2,25đ
1
(TL14b
)
0,5đ
Tổng
%
điểm
4.0
4,0
2
(TL15,16)
2,75đ
2
(TN9,10)
0,5 đ
3
(TL17a,b,c)
1,5đ
9
2,25đ
3
1,5đ
37,5%
45%
2.0
3
0,75 đ
7,5%
50%
7
5,0đ
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
55%
5%
1
0,5đ
10,0
100%
100%
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
1
Số hữu tỉ
Nhận biết:
ĐAI SỐ
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng
cao
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về
số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
tự trong tập
hợp các số
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu
hữu tỉ
tỉ.
1TN (TN1)
1TN (TN2)
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
Các phép
tính với số
hữu tỉ
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Thông hiểu:
1TN (TN)
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
hữu tỉ.
Vận dụng:
1TL
(TL13a,b
,c)
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
1TL
(TL14a,b
)
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu
tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động
trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ.
2
Các hình
khối
trong
thực tiễn
Hình hộp
chữ nhật và
hình lập
phương
Nhận biết:
HÌNH HỌC
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
lập phương.
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ
vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình
lập phương,...).
2TN
(TN4,7)
1TN (TN5)
Nhận biết
2TN
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường (TN6,8)
Lăng trụ
đứng tam
giác, lăng
trụ đứng tứ
giác
3
Góc và
đường
thẳng
song
song
Góc ở vị trí
đặc biệt. Tia
phân giác
của một góc
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản)
gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên.
Nhận biết :
2TL
(TL15,
16)
1TN (TN9)
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một
góc bằng dụng cụ học tập
1TN
(TN10)
1TL
(TL17a,b,c)
…………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 03 trang)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. [NB_1] Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
A. N;
B.
Câu 2. [NB_2] Số đối cùa
A.
;
Câu 3. [NB_3] Giá trị của
;
C. Q ;
D. Z .
là:
B.
;
C.
;
D.
.
bằng:
A.
;
B.
;
C.
Câu 4. [NB_4] Số mặt của hình hộp chữ nhật
;
D.
B
A
là:
A. 3;
B.4;
C. 5 ;
D. 6 .
Câu 5. [TH_5] Thể tích của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 6;
B.8;
C. 12 ;
D. 24 .
D
3cm
C
A
,
D
,
B
,
4 cm
C
,
2cm
B
Câu 6. [NB_6] Cho hình lăng trụ đứng tam giác
các mặt bên của hình trên là những hình gì?
A. Tam giác ;
B. Tứ giác;
C. Hình chữ nhật ;
D. Hình vuông.
A
C
B
C
,
A
,
,
Câu 7. [NB_7] Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:
A. 6 ;
B. 8;
C. 10;
D. 12
Câu 8. [NB_8] Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hỏi công
thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng là gì?
A. V = S.h;
C. V = 2S.h
B. V =
D. V = 3S.h
Câu 9. [NB_9] Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O. Góc đối đỉnh của góc
là:
A.
;
B.
;
Câu 10. [NB_10] Cho hình vẽ, biết
đó số đo
C.
;
D.
, Oy là tia phân giác của góc
. Khi
bằng:
x
;
;
.
O
Câu 11. [TH_TN3] Kết quả của phép tính
Câu 12. [VD_TN4] Kết quả của phép tính
là:
là:
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,75 điểm)
[VD_TL1] Tính:
c)
Câu14. (1,0 điểm) [VD_TL2] Tìm x biết:
Câu15. [VD_TL3] (1,5 điểm)
y
Tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng trong hình 10.33.
z
Câu 16: [VD_TL4] (1,25 điểm)
Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước như Hình 34. Tính thể tích phần không gian được
giới hạn bởi ngôi nhà đó.
Câu 17: [NB_TL1] (1,0 điểm) Cho đường thẳng aa' cắt bb' tại O.
a. Kể tên các cặp góc đối đỉnh
b. Kể tên các cặp góc kề bù
c.Dùng dụng cụ học tập để vẽ tia phân giác của góc aOb.
1D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : Toán – Lớp: 7
...
......
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án
1
C
2
A
3
B
4
D
5
D
6
C
7
B
8
A
9
B
10
D
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
Lời giải
7 1 2
7 1 3 7 1 14 3 11
13a
− :
− . = − = − =
(0,5đ)
a) 6 6 3 = 6 6 2 6 4 12 12 12
b
13,3 . 45 – 44 . 13,3 = 13,3 . (45 – 44) = 13,3 . 1 = 13,3
(0,5đ)
c
(0,75)
14a
(0, 5đ)
= 2021 -
= 2020
1 5
5 1
=
+
a) 2x – 3 3 2x = 3 3 2x = 2 x = 1
11
D
12
B
Điểm
0,5
0, 5
0,75
0,5
b
(0,5đ)
⇔¿ [2 x+3=5 [⇔¿ [ x=1 [¿
[2 x+3=−5 [ x=−4
(2x + 3)2 = 25
15
(1,5đ)
Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng là :
0,25
0,25
0,5
Sxq = Cđấy . h = (6 + 10 + 8) .15 = 360 (m )
2
0,5
Diện tích một đáy của hình lăng trụ là :
Sđấy =
= 24 (m2 )
Thể tích của hình lăng trụ đứng là
0.5
V = Sđáy . h = 24.15 = 360 ( m3)
16
(1,25đ)
17 (1,5đ)
Thể tích phần không gian có dạng hình lăng trụ tam giác là:
0,5
V1 = (6.1,2:2) . 15= 54 (m3)
Thể tích phần không gian có dạng hình hộp chữ nhật là:
0,5
V2 = 15.6.3,5 = 315 (m3)
Thể tích phần không gian được giới hạn bởi ngôi nhà đó là:
0,25
V = V1 + V2 = 54 + 315 = 369 (m3)
a
b'
0, 25
O
Học sinh vẽ đúng hình
b
a'
a. Kể đúng tên hai cặp góc đối đỉnh
b. Kể đúng tên bốn cặp góc kề bù
c. Vẽ đúng tia phân giác bằng dụng cụ học tập.
---Hết---
0,25
0,5
0,5
1A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
TT Chủ đề
1
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập
Số hữu
hợp các số hữu tỉ
tỉ
(13 tiết) Các phép tính
với số hữu tỉ
Các
Hình hộp chữ
hình
nhật và hình lập
khối
phương
trong
2
thực
Lăng trụ đứng
tiễn
tam giác, lăng
( 14
trụ đứng tứ giác
tiết)
Góc và
đường
Góc ở vị trí đặc
thẳng
3
biệt. Tia phân
song
giác của một góc
song
( 6 tiết)
Tổng: Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Chú ý: Tổng tiết : 33 tiết
Nhận biết
TNKQ
TL
3
(TN1,2,3)
0,75đ
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL TNKQ
TL
2
(TN11,12)
0,5đ
2
(TN4,7)
0,5đ
1
(TN5)
0,25 đ
2
(TN6,8)
0,5 đ
Vận dụng cao
TNKQ
TL
4
(TL
13a,b,c;14a)
2,25đ
1
(TL14b
)
0,5đ
Tổng
%
điểm
4.0
4,0
2
(TL15,16)
2,75đ
2
(TN9,10)
0,5 đ
3
(TL17a,b,c)
1,5đ
9
2,25đ
3
1,5đ
37,5%
45%
2.0
3
0,75 đ
7,5%
50%
7
5,0đ
1B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
55%
5%
1
0,5đ
10,0
100%
100%
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
Nhận biết
1
Số hữu tỉ
Nhận biết:
ĐAI SỐ
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thông Vận
Vận
hiểu
dụng
dụng
cao
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về
số hữu tỉ.
Số hữu tỉ và
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
tự trong tập
hợp các số
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu
hữu tỉ
tỉ.
1TN (TN1)
1TN (TN2)
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
Các phép
tính với số
hữu tỉ
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Thông hiểu:
1TN (TN)
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy
tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
hữu tỉ.
Vận dụng:
1TL
(TL13a,b
,c)
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
1TL
(TL14a,b
)
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu
tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động
trong Vật lí, trong đo đạc,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
số hữu tỉ.
2
Các hình
khối
trong
thực tiễn
Hình hộp
chữ nhật và
hình lập
phương
Nhận biết:
HÌNH HỌC
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình
lập phương.
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ
vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình
lập phương,...).
2TN
(TN4,7)
1TN (TN5)
Nhận biết
2TN
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường (TN6,8)
Lăng trụ
đứng tam
giác, lăng
trụ đứng tứ
giác
3
Góc và
đường
thẳng
song
song
Góc ở vị trí
đặc biệt. Tia
phân giác
của một góc
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản)
gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên.
Nhận biết :
2TL
(TL15,
16)
1TN (TN9)
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai
góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một
góc bằng dụng cụ học tập
1TN
(TN10)
1TL
(TL17a,b,c)
 








Các ý kiến mới nhất