Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Thoa
Ngày gửi: 15h:26' 22-12-2022
Dung lượng: 27.0 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

TT

1

2

3

Chương/
chủ đề

BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG
TIỆN THỂ
HIỆN BỀ
MẶT TRÁI
ĐẤT;
TRÁI ĐẤT HÀNH TINH
CỦA HỆ MẶT
TRỜI
(5,0% = 0,5
điểm)
TRÁI ĐẤT HÀNH TINH
CỦA HỆ MẶT
TRỜI
(10% = 1,0
điểm)

Nhận biết
Nội dung/đơn vị kiến thức
(TNKQ)
TNK
TL
Q
Phân môn Địa lí
- Hệ thống kinh vĩ tuyến. Toạ độ địa lí của
một địa điểm trên bản đồ
- Các yếu tố cơ bản của bản đồ
- Các loại bản đồ thông dụng
- Lược đồ trí nhớ
- Vị trí của Trái Đất trong Hệ Mặt Trời
2TN
- Hình dạng, kích thước của Trái Đất
- Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất
và hệ quả địa lí

Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
TNK
TNK
TL
TL
Q
Q

- Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và
hệ quả địa lí

CẤU TẠO
_ Cấu tạo của Trái Đất
4TN
CỦA TRÁI
- Các mảng kiến tạo
ĐẤT (20% = 2,0 - Hiện tượng động đất, núi lửa và sức phá
điểm)
hoại của các tai biến thiên nhiên này
- Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Hiện

½
TL

½
TL

1TL

Vận dụng cao
(TL)
TNKQ

TL

4

tượng tạo núi
- Các dạng địa hình chính
- Khoáng sản
KHÍ HẬU VÀ - Các tầng khí quyển. Thành phần không khí
BIẾN ĐỔI KHÍ - Các khối khí. Khí áp và gió
HẬU (15% =
1,5 điểm)

2TN

1TL

Số câu/ loại câu

8 câu TNKQ

1 câu TL

1 câu TL

1 câu TL

Tỉ lệ

20%

15%

10%

5%

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

TT

1

2

Chương/
Chủ đề

BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG
TIỆN THỂ
HIỆN BỀ MẶT
TRÁI ĐẤT;
TRÁI ĐẤT HÀNH TINH
CỦA HỆ MẶT
TRỜI
(5,0% = 0,5
điểm)

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
Phân môn Địa lí
Nhận biết
Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu:
kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu.
- Đọc được các kí hiệu bản đồ và chú giải bản
đồ hành chính, bản đồ địa hình.
- Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt
Trời.
- Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất.
- Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh
trục và hệ quả.

- Hệ thống kinh vĩ tuyến.
Toạ độ địa lí của một địa
điểm trên bản đồ
- Các yếu tố cơ bản của bản
đồ
- Các loại bản đồ thông
dụng
- Lược đồ trí nhớ
- Vị trí của Trái Đất trong
Hệ Mặt Trời
- Hình dạng, kích thước của
Trái Đất
- Chuyển động tự quay
quanh trục của Trái Đất và
hệ quả địa lí
TRÁI ĐẤT - Chuyển động của Trái Đất Thông hiểu
HÀNH TINH
quanh Mặt Trời và hệ quả địa - Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn
CỦA HỆ MẶT lí
theo mùa.
TRỜI
Vận dụng
(10% = 1,0 điểm)
- Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của
vật thể theo chiều kinh tuyến.
- So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái
Đất.
Vận dụng cao

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thôn Vận
dụng
biết g hiểu dụng
cao

2 TN

½ TL

1TL

- Tính giờ trên Trái Đất.
3

4

CẤU TẠO CỦA - Cấu tạo của Trái Đất
TRÁI ĐẤT
- Các mảng kiến tạo
(20% = 2,0 điểm) - Hiện tượng động đất, núi
lửa và sức phá hoại của các
tai biến thiên nhiên này
- Quá trình nội sinh và ngoại
sinh. Hiện tượng tạo núi
- Các dạng địa hình chính
- Khoáng sản

Nhận biết
- Trình bày được cấu tạo của Trái Đất gồm ba
lớp.
- Trình bày được hiện tượng động đất, núi lửa
- Kể được tên một số loại khoáng sản.
Thông hiểu
- Nêu được nguyên nhân của hiện tượng động
đất và núi lửa.
- Phân biệt được quá trình nội sinh và ngoại
sinh: Khái niệm, nguyên nhân, biểu hiện, kết
quả.
- Trình bày được tác động đồng thời của quá
trình nội sinh và ngoại sinh trong hiện tượng tạo
núi.
Vận dụng
- Xác định được trên lược đồ các mảng kiến tạo
lớn, đới tiếp giáp của hai mảng xô vào nhau.
- Phân biệt được các dạng địa hình chính trên
Trái Đất: Núi, đồi, cao nguyên, đồng bằng.
- Đọc được lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt
địa hình đơn giản.
Vận dụng cao
- Tìm kiếm được thông tin về các thảm hoạ
thiên nhiên do động đất và núi lửa gây ra.
KHÍ HẬU VÀ - Các tầng khí quyển. Thành Nhận biết
BIẾN ĐỔI KHÍ phần không khí
- Mô tả được các tầng khí quyển, đặc điểm
HẬU (15% = 1,5 - Các khối khí. Khí áp và chính của tầng đối lưu và tầng bình lưu;
điểm)
gió
- Kể được tên và nêu được đặc điểm về nhiệt độ,
độ ẩm của một số khối khí.
Thông hiểu

4TN

2TN

½ TL

1TL

Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %

- Hiểu được vai trò của oxy, hơi nước và khí
carbonic đối với tự nhiên và đời sống.
Vận dụng
- Trình bày được khái quát đặc điểm của một
trong các đới khí hậu: ranh giới, nhiệt độ, lượng
mưa, chế độ gió.
Vận dụng cao
- Trình bày được sự phân bố các đai khí áp và
các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất.
- Trình bày được sự thay đổi nhiệt độ bề mặt
Trái Đất theo vĩ độ.

8 câu
TNK
Q
20%

1 câu
TL

1 câu
TL

1 câu
TL

15%

10%

5%

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 câu; 2,0 điểm)
Câu 1: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 2: Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục là
A. 1 ngày.
B. 1 đêm.
C. 1 ngày đêm.
D. 2 ngày đêm.
Câu 3: Dạng địa hình nhô cao rõ rệt so với mặt bằng xung quanh, độ cao từ 500m trở lên so
với mực nước biển được gọi là
A. núi.
B. đồi.
C. cao nguyên.
D. đồng bằng.
Câu 4: Lãnh thổ Việt Nam thuộc địa mảng nào sau đây?
A. Phi.
B. Bắc Mỹ.
C. Nam Mỹ.
D. Âu - Á.
Câu 5: Bộ phận nào sau đây không phải cấu tạo của núi lửa?
A. Tro bụi.
B. Miệng.
C. Ống phun.
D. Lò mắc-ma.
Câu 6: Khoáng sản nào sau đây gặpở trạng thái rắn trong tự nhiên?
A. Dầu mỏ.
B. Nước khoáng.
C. Than đá.
D. Khí thiên nhiên.
Câu 7: Trong thành phần của không khí, chiếm tỉ trọng lớn nhất là
A. khí oxi.
B. khí nitơ.
C. hơi nước.
D. khí cacbonic.
Câu 8: Ở tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100m nhiệt độ giảm đi
A. 0,40C
B. 0,60C
C. 0,80C
D. 1,20C
II. TỰ LUẬN (3 câu; 3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm)
Trình bày sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Câu 2 (1,0 điểm)
a. Quá trình nội sinh tác động như thế nào trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái
Đất?
b. Nếu đang trong lớp học mà có động đất xảy ra, em sẽ làm gì để bảo vệ mình?
Câu 3. (1,0 điểm) Nêu sự hình thành mưa. Cho biết nhân tố nào ảnh hưởng đến sự phân bố
mưa trên Trái Đất?
---Hết---

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 câu; 2,0 điểm)
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1

B

5

A

2

C

6

C

3

A

7

B

4

D

8

B

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 câu; 3,0 điểm)
Câu
Nội dung
Câu 1 Trình bày sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
(1,0 - Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình elip gần tròn
điểm) - Hướng chuyển động: từ tây sang đông.
- Thời gian chuyển động một vòng: 365 ngày 06 giờ.
- Trong khi chuyển động quanh Mặt Trời góc nghiêng và hướng của trục
không đổi (chuyển động tịnh tiến)
Câu a. Tác động của quá trình nội sinh trong việc hình thành địa hình bề mặt
2 (1,0 Trái Đất
điểm - Di chuyển các mảng kiến tạo, nén ép các lớp đất đá
)
- Tạo ra các uốn nếp, đứt gãy, sinh ra động đất, núi lửa
b. Nếu đang trong lớp học mà có động đất xảy ra, em sẽ làm gì để bảo vệ
mình?
- Tìm vị trí trú ẩn như: gầm bàn, gầm ghế hoặc góc tường
- Bảo vệ đầu: lấy tay che đầu, sử dụng balo (ngồi theo tư thế khom lưng, một
tay ôm đầu gối, tay còn lại có thể che gáy, ôm đầu;sử dụng ba lô để che lên
gáy…..)
Câu 3 - Khi các hạt nước trong các đám mây được bổ sung hơi nước hoặc kết hợp
(1,0 với các hạt nước khác làm cho kích thước ngày càng lớn lên, thắng được lực
điểm) cản của không khí và không bị nhiệt độ làm bốc hơi sẽ sinh ra mưa
- Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố mưa: Nhiệt độ, khía áp, địa hình,
gió, dòng biển.
---Hết---

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25

0,25
0,25

0,5

0,5
 
Gửi ý kiến