Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Thoa
Ngày gửi: 15h:27' 22-12-2022
Dung lượng: 125.0 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Thoa
Ngày gửi: 15h:27' 22-12-2022
Dung lượng: 125.0 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết (TNKQ)
TNKQ
TL
Phân môn Địa lí
1
BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG
TIỆN THỂ
HIỆN BỀ MẶT
TRÁI ĐẤT
(2,0 điểm = 20%)
2
TRÁI ĐẤT HÀNH TINH
CỦA HỆ MẶT
TRỜI
(3,0 điểm = 30%)
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
(TL)
TNKQ
TL
- Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Toạ
độ địa lí của một địa điểm trên
bản đồ
- Các yếu tố cơ bản của bản đồ.
- Các loại bản đồ thông dụng
- Lược đồ trí nhớ
2TN
1TL(a)
1TL(a)*
1TL*
- Vị trí của Trái Đất trong hệ
Mặt Trời
- Hình dạng, kích thước Trái Đất
- Chuyển động của Trái Đất và
hệ quả địa lí
6TN
1TL(b)
1TL(b)*
1TL*
Số câu/ loại câu
8 câu TNKQ
1 TL (a, b)
1TL hoặc 1TL
(a,b)
1 câu TL
Tỉ lệ:
20%
15%
10%
5%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
2TN
1TL(a)
1TL(a)*
1TL*
6TN
1TL(b)
1TL(b)*
Nếu chọn 1
câu về bản
đồ, phương
tiện
thể
hiện
bề
mặt Trái
Đất, không
lựa chọn
Trái Đất hành tinh
của hệ Mặt
Trời được
1TL*
Nếu
lựa
chọn 1 câu
tự luận phần
Trái
Đất
hành
tinh
của hệ Mặt
Trời
thì
không chọn
bản
đồ,
phương tiện
thể hiện bề
mặt
Trái
Nhận
biết
Phân môn Địa lí
1
2
- Hệ thống
kinh, vĩ tuyến.
BẢN ĐỒ: Toạ độ địa lí
PHƯƠNG của một địa
TIỆN THỂ điểm trên bản
đồ
HIỆN BỀ
- Các yếu tố
MẶT
cơ bản của bản
TRÁI ĐẤT đồ.
(2,0 điểm = - Các loại bản
đồ thông dụng
20%)
- Lược đồ trí
nhớ
TRÁI ĐẤT
- HÀNH
TINH
CỦA HỆ
MẶT
TRỜI
(3,0 điểm =
30%)
– Vị trí của
Trái Đất trong
hệ Mặt Trời
– Hình dạng,
kích
thước
Trái Đất
–
Chuyển
động của Trái
Đất và hệ quả
địa lí
Nhận biết
- Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu: kinh tuyến
gốc, xích đạo, các bán cầu.
- Đọc được các kí hiệu trên bản đồ và chú giải bản đồ hành
chính, bản đồ địa hình.
Thông hiểu
- Đọc và xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ.
Vận dụng
- Ghi được tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ.
Vận dụng cao
- Xác định được hướng trên bản đồ và tính khoảng cách thực
tế giữa hai địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ bản đồ.
Nhận biết
- Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời.
- Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất.
- Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh trục và quanh
Mặt Trời.
Thông hiểu
- Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ).
- Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau
- Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa.
Vận dụng
- Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo
chiều kinh tuyến.
Vận dụng cao
- So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất.
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
1
điểm.
Nếu chọn
cả 2 nội
dung
thì Đất.
mỗi
nội
dung 0,5
điểm.
8 câu 1 câu TL
TNKQ
(a,b)
20%
15%
1 câu TL
1 câu TL
10%
5%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 câu; 2,0 điểm)
Câu 1: Vĩ tuyến gốc là
A. chí tuyến Bắc.
B. Xích đạo.
C. chí tuyến Nam.
D. vòng cực.
Câu 2: Trên bản đồ, đối tượng địa lí nào sau đây được thể hiện bằng kí hiệu đường
A. Sân bay.
B. cảng biển.
C. nhà máy thủy điện.
D. biên giới quốc gia.
Câu 3: Trái Đất ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 4: Trái Đất có dạng hình
A. tròn.
B. vuông.
C. cầu.
D. bầu dục.
Câu 5: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ
A. tây sang đông.
B. đông sang tây.
C. bắc xuống nam.
D. nam lên bắc.
Câu 6: Thời gian Trái Đất chuyển động hết một vòng quanh Mặt Trời là
A. 365 ngày 4 giờ.
B. 365 ngày 5 giờ.
C. 365 ngày 6 giờ.
D. 365 ngày 7 giờ.
Câu 7: Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình
A. tròn.
B. elip gần tròn.
C. cầu.
D. bầu dục.
Câu 8: Mặt Trời và 8 hành tinh chuyển động xung quanh nó còn được gọi là
A. Thiên hà.
B. Hệ Mặt Trời.
C. Trái Đất.
D. Dải ngân hà.
II. TỰ LUẬN (3 câu; 3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
a. Xác định các hướng còn lại dưới hình sau:
b. Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất?
Câu 2 (1,0 điểm)
Xác định toạ độ địa lí của các điểm A, B, C, D.
Câu 3 (0,5 điểm)
Một trận bóng đá được tổ chức tại Anh (múi giờ số 0) vào lúc 14h ngày 15/10/2021,
thì cùng lúc đó ở Hà Nội (múi giờ số 7) sẽ là mấy giờ và vào ngày nào?
---Hết---
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 câu; 2,0 điểm)
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
5
A
2
D
6
C
3
A
7
B
4
C
8
B
II. TỰ LUẬN (3 câu; 3,0 điểm)
Câu
Nội dung
a. Xác định được các hướng trên hình vẽ.
(Xác định đúng 4 hướng được 0,5đ)
b. Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.
Câu 1 - Do Trái Đất có dạng hình cầu nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng được 1 nửa.
(1,5 - Nửa được chiếu sáng sẽ là ban ngày, còn nửa không được chiếu sáng sẽ là
điểm) ban đêm.
Điểm
0,5
1,0
0,25
0,25
- Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục theo hướng từ tây sang đông
nên ở khắp mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm luân phiên 0,5
nhau.
Câu 2 Xác định toạ độ địa lí tại các điểm:
(1,0
A (100N; 200Đ)
B (200B; 300T) C (300N; 00)
D ( 00; 400T )
1,0
điểm)
Câu 3
Cùng lúc đó tại Hà Nội là: 14 + 7 = 21 giờ, ngày 15/10/2021
(0,5
0,5
điểm)
---Hết---
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Nhận biết (TNKQ)
TNKQ
TL
Phân môn Địa lí
1
BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG
TIỆN THỂ
HIỆN BỀ MẶT
TRÁI ĐẤT
(2,0 điểm = 20%)
2
TRÁI ĐẤT HÀNH TINH
CỦA HỆ MẶT
TRỜI
(3,0 điểm = 30%)
Mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
(TL)
(TL)
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
(TL)
TNKQ
TL
- Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Toạ
độ địa lí của một địa điểm trên
bản đồ
- Các yếu tố cơ bản của bản đồ.
- Các loại bản đồ thông dụng
- Lược đồ trí nhớ
2TN
1TL(a)
1TL(a)*
1TL*
- Vị trí của Trái Đất trong hệ
Mặt Trời
- Hình dạng, kích thước Trái Đất
- Chuyển động của Trái Đất và
hệ quả địa lí
6TN
1TL(b)
1TL(b)*
1TL*
Số câu/ loại câu
8 câu TNKQ
1 TL (a, b)
1TL hoặc 1TL
(a,b)
1 câu TL
Tỉ lệ:
20%
15%
10%
5%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
2TN
1TL(a)
1TL(a)*
1TL*
6TN
1TL(b)
1TL(b)*
Nếu chọn 1
câu về bản
đồ, phương
tiện
thể
hiện
bề
mặt Trái
Đất, không
lựa chọn
Trái Đất hành tinh
của hệ Mặt
Trời được
1TL*
Nếu
lựa
chọn 1 câu
tự luận phần
Trái
Đất
hành
tinh
của hệ Mặt
Trời
thì
không chọn
bản
đồ,
phương tiện
thể hiện bề
mặt
Trái
Nhận
biết
Phân môn Địa lí
1
2
- Hệ thống
kinh, vĩ tuyến.
BẢN ĐỒ: Toạ độ địa lí
PHƯƠNG của một địa
TIỆN THỂ điểm trên bản
đồ
HIỆN BỀ
- Các yếu tố
MẶT
cơ bản của bản
TRÁI ĐẤT đồ.
(2,0 điểm = - Các loại bản
đồ thông dụng
20%)
- Lược đồ trí
nhớ
TRÁI ĐẤT
- HÀNH
TINH
CỦA HỆ
MẶT
TRỜI
(3,0 điểm =
30%)
– Vị trí của
Trái Đất trong
hệ Mặt Trời
– Hình dạng,
kích
thước
Trái Đất
–
Chuyển
động của Trái
Đất và hệ quả
địa lí
Nhận biết
- Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu: kinh tuyến
gốc, xích đạo, các bán cầu.
- Đọc được các kí hiệu trên bản đồ và chú giải bản đồ hành
chính, bản đồ địa hình.
Thông hiểu
- Đọc và xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ.
Vận dụng
- Ghi được tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ.
Vận dụng cao
- Xác định được hướng trên bản đồ và tính khoảng cách thực
tế giữa hai địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ bản đồ.
Nhận biết
- Xác định được vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời.
- Mô tả được hình dạng, kích thước Trái Đất.
- Mô tả được chuyển động của Trái Đất: quanh trục và quanh
Mặt Trời.
Thông hiểu
- Nhận biết được giờ địa phương, giờ khu vực (múi giờ).
- Trình bày được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau
- Trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa.
Vận dụng
- Mô tả được sự lệch hướng chuyển động của vật thể theo
chiều kinh tuyến.
Vận dụng cao
- So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất.
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
1
điểm.
Nếu chọn
cả 2 nội
dung
thì Đất.
mỗi
nội
dung 0,5
điểm.
8 câu 1 câu TL
TNKQ
(a,b)
20%
15%
1 câu TL
1 câu TL
10%
5%
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 câu; 2,0 điểm)
Câu 1: Vĩ tuyến gốc là
A. chí tuyến Bắc.
B. Xích đạo.
C. chí tuyến Nam.
D. vòng cực.
Câu 2: Trên bản đồ, đối tượng địa lí nào sau đây được thể hiện bằng kí hiệu đường
A. Sân bay.
B. cảng biển.
C. nhà máy thủy điện.
D. biên giới quốc gia.
Câu 3: Trái Đất ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 4: Trái Đất có dạng hình
A. tròn.
B. vuông.
C. cầu.
D. bầu dục.
Câu 5: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ
A. tây sang đông.
B. đông sang tây.
C. bắc xuống nam.
D. nam lên bắc.
Câu 6: Thời gian Trái Đất chuyển động hết một vòng quanh Mặt Trời là
A. 365 ngày 4 giờ.
B. 365 ngày 5 giờ.
C. 365 ngày 6 giờ.
D. 365 ngày 7 giờ.
Câu 7: Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình
A. tròn.
B. elip gần tròn.
C. cầu.
D. bầu dục.
Câu 8: Mặt Trời và 8 hành tinh chuyển động xung quanh nó còn được gọi là
A. Thiên hà.
B. Hệ Mặt Trời.
C. Trái Đất.
D. Dải ngân hà.
II. TỰ LUẬN (3 câu; 3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
a. Xác định các hướng còn lại dưới hình sau:
b. Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất?
Câu 2 (1,0 điểm)
Xác định toạ độ địa lí của các điểm A, B, C, D.
Câu 3 (0,5 điểm)
Một trận bóng đá được tổ chức tại Anh (múi giờ số 0) vào lúc 14h ngày 15/10/2021,
thì cùng lúc đó ở Hà Nội (múi giờ số 7) sẽ là mấy giờ và vào ngày nào?
---Hết---
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 câu; 2,0 điểm)
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
5
A
2
D
6
C
3
A
7
B
4
C
8
B
II. TỰ LUẬN (3 câu; 3,0 điểm)
Câu
Nội dung
a. Xác định được các hướng trên hình vẽ.
(Xác định đúng 4 hướng được 0,5đ)
b. Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.
Câu 1 - Do Trái Đất có dạng hình cầu nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng được 1 nửa.
(1,5 - Nửa được chiếu sáng sẽ là ban ngày, còn nửa không được chiếu sáng sẽ là
điểm) ban đêm.
Điểm
0,5
1,0
0,25
0,25
- Do Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục theo hướng từ tây sang đông
nên ở khắp mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm luân phiên 0,5
nhau.
Câu 2 Xác định toạ độ địa lí tại các điểm:
(1,0
A (100N; 200Đ)
B (200B; 300T) C (300N; 00)
D ( 00; 400T )
1,0
điểm)
Câu 3
Cùng lúc đó tại Hà Nội là: 14 + 7 = 21 giờ, ngày 15/10/2021
(0,5
0,5
điểm)
---Hết---
 








Các ý kiến mới nhất