Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thịnh
Ngày gửi: 21h:07' 30-12-2022
Dung lượng: 134.0 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT CHƯƠNG MỸ A

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1
Môn: Vật Lý 12
(30 câu trắc nghiệm)

Họ và tên học sinh:................................................................
Lớp 12A……..
1

2

3

4

PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
5
6
7
8
9
10
11

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

12

13

14

15

27

28

29

30

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không
đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự
do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Tần số dao động của con lắc
này là
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng treo vật nhỏ có khối lượng m = 100 g và lò xo
có khối lượng không đáng kể. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương của hệ trục
hướng lên trên. Biết vật dao động theo phương trình

. Lấy

Tìm độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm
A. 1,32 N .
B. 0,68 N .
C. 0,64 N.
Câu 3: Đồ thị biến đổi sự phụ thuộc vào thời gian của
li độ hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1
và x2 như hình vẽ. Biên độ của dao động tổng hợp là:
A. 7,47 cm
B. 11,64 cm
C. 8,33 cm
D. 10,36 cm

.

D. 1 N .

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
B. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
C. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
D. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
Câu 5: Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức:
A. lớn hơn tần số riêng của hệ dao động B. bằng chu kì riêng của hệ dao động
C. bằng tần số riêng của hệ dao động
D. bằng tần số góc riêng của hệ dao động
Trang 1/4

Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox với tần số góc ω. Ở li độ x, vật có gia
tốc là
A. a = ω2x
B. a =  ωx2
C. a =  ω2x.
D. a = ωx2
Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng . Kéo vật nặng xuống phía dưới một đoạn rồi
thả cho vật dao động điều hòa. Biết rằng trong quá trình dao động lực đàn hồi và lực phục
hồi cực đại lần lượt là 10 N và 6 N. Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên vật là
A. 2 N .
B. 0 N .
C. 4 N .
D. 2,5 N .
Câu 8: Một vật khối lượng 100 (g) nối với một lò xo có độ cứng 80 (N/m). Đầu còn lại
của lò xo gắn cố định, sao cho vật có thể dao động trên mặt phẳng nằm ngang. Người ta
kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3 cm và truyền cho nó vận tốc
cm/s. Lấy gia tốc
trọng trường 10 m/s2. Khi hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,05. Biên độ
dao động của vật sau 5 chu kì dao động là
A. 0.25 cm.
B. 1,25 cm.
C. 4,75 cm.
D. 3,75 cm.
Câu 9: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100
N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để
li độ của vật có giá trị từ
đến 2 cm là
A. π/60 (s).
B. π/40 (s).
C. π/20 (s).
D. π/120 (s).
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với phương trình

(cm). Tại một thời

điểm nào đó vật đang có li độ x = 1 cm và đang chuyển động theo chiều âm. Li độ và vận
tốc của vật sau đó khoảng thời gian
A.

B.

C.

D.

Câu 11: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(8t + π/4) (cm); t tính bằng
giây. Gia tốc cực đại của vật có giá trị bằng:
A. 3,2 m/s2
B. 200 cm/s2
C. 320 m/s2
D. 40 cm/s2
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao
động điều hoà cùng phương cùng tần số
A. phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
B. phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
C. nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
D. lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
Câu 13: Trong dao động điều hoà
A. Khi vật qua vị trí cân bằng gia tốc và vận tốc đều cực đại.
B. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.
C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.
D. Khi vật qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại. gia tốc bằng không.
Trang 2/4

Câu 14: Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm và tần số 10 Hz. Khi vật có li độ 4
cm thì tốc độ của vật bằng bao nhiêu ?
A. 4,35 m/s
B. 0,435 m/s
C. 435 m/s
D. 43,5 m/s
Câu 15: Tìm phát biểu không đúng về dao động điều hòa của con lắc đơn
A. Trong quá trình dao động, gia tốc lớn nhất khi ở vị trí biên
B. Trong quá trình dao động, biên độ dao động không ảnh hưởng đến chu kỳ dao động
C. Nếu treo một khối chì và một khối đồng có cùng thể tích vào cùng một con lắc thì
chu kỳ giống nhau
D. Trong quá trình dao động vận tốc nhỏ nhất khi qua vị trí cân bằng
Câu 16: Xét một chất điểm dao động điều hòa, nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Khi vật đi từ biên đến đến vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần.
B. Khi vật từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần.
C. Vectơ gia tốc luôn hướng về biên.
D. Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa có cơ năng 0,9 J và biên độ dao động A = 12 cm.
Động năng của vật tại li độ x = 8 cm là
A. 0,5 J
B. 0,8 J
C. 0,4 J
D. 0,6 J
Câu 18: Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, tìm câu sai.
A. Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số gấp hai tần số của dao động
B. Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số bằng tần số của dao động
C. Cơ năng bảo toàn và tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
D. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng
Câu 19: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x =  4cos(5t  ) cm. Vận tốc của
vật có độ lớn cực đại là:
A. 2 m/s
B. 20 cm/s

C. 2 cm/s

D. 20 m/s

Câu 20: Cho hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là



. Phương trình dao động tổng hợp là:
A.

B.

C.

D.

Câu 21: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động với biên độ 6 cm và chu kì 0,75 s. Biết
khối lượng của vật nặng m = 0,3 kg và lấy
. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại
bằng
A. 1,28 N
B. 0,64 N
C. 5,12 N
D. 2,56 N
Câu 22: Con lắc đơn dao động điều hoà khi
A. Lực cản của môi trường lớn.
Trang 3/4

B. Góc lệch cực đại lớn.
C. Biên độ dao động phải lớn hơn một giá trị cho phép.
D. Bỏ qua lực cản và góc lệch cực đại rất nhỏ
Câu 23: Một học sinh làm thí nghiệm đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con
lắc đơn. Dùng đồng hồ bấm giây đo chu kỳ dao động toàn phần và tính được kết quả T =
2,0102  0,0270 (s). Dùng thước đo chiều dài dây treo và tính được kết quả l = 1  0,001
(m). Bỏ qua sai số của số pi (π). Kết quả gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc đơn là
A. (9,77  0,36) (m/s2)
B. (9,98  0,27) (m/s2)
C. (9,77  0,27) (m/s2)
D. (9,98  0,14) (m/s2)
Câu 24: Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến thiên điều hòa sớm pha /2 so với li độ.
B. vận tốc biến thiên điều hòa ngược pha với li độ.
C. vận tốc biến thiên điều hòa cùng pha với li độ.
D. vận tốc biến thiên điều hòa trễ pha /2 so với li độ.
Câu 25: Một vật của con lắc đơn có khối lượng 240 g dao động điều hòa với biên độ cong
4 cm và tần số góc 5 rad/s. Khi vật có li độ cong 3,2 cm thì thế năng của vật bằng bao
nhiêu ?
A. 1,728.103 mJ
B. 1,728 mJ
C. 3,375 mJ
D. 3,375.103 mJ
Câu 26: Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn có chiều dài l ở nơi có gia tốc trọng
trường g là:
A.

B.

C.

D.

Câu 27: Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong
thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động
của vật là:
A. 2 (s).
B. 0,5 (s)
C. 1 (s).
D. 30 (s).
Câu 28: Dụng cụ cần thiết để đo chu kì con lắc đơn là:
A. cân đo khối lượng
B. đồng hồ bấm giây
C. thước đo chiều dài
D. bộ đo gia tốc rơi rự do
Câu 29: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao
động lặp lại như cũ gọi là
A. Tần số dao động.
B. Pha ban đầu.
C. Chu kì dao động.
D. Tần số góc.
Câu 30: Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng của vật dao động điều hòa.
A. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng.
B. Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng.
C. Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì động năng của vật tăng.
D. Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thì động năng của vật lớn nhất.---Trang 4/4
 
Gửi ý kiến