Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tôn Ngọc Tâm
Ngày gửi: 12h:55' 23-03-2023
Dung lượng: 96.7 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN CẦN GIUỘC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN CHÍNH
MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC (2022-2023)
MÔN : KHOA HỌC TỰ NHIÊN
– KHỐI: 6
1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì II môn Khoa học tự nhiên, lớp 6
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 khi kết thúc nội dung: Lực ma sát. (36 tiết)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận)
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu.), mỗi câu 0,25 điểm;
+ Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 0 điểm; Thông hiểu: 0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0
điểm)

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

1
1. Vai trò của thực vật trong
đời sống và trong tự nhiên (4
tiết)

Thông hiểu

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

2

3

4

5

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng số câu

Tự
luận

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

6

7

8

9

10

11

12

0,75

0,75

0,5

0,5

3

2. Thực hành phân chia các
nhóm thực vật (2 tiết)

Điểm
số

Trắc
nghiệ
m

2

3. Đa dạng động vật không
xương sống (6 tiết)

3

1

1

1,0

1,0

2,0

4. Đa dạng động vật có
xương sống (6 tiết)

2

2

1

1,0

1,0

2,0

5. Đa dạng Sinh học (2 tiết)

1

1

0,5

0,5

6. Tìm hiểu sinh vật ngoài
thiên nhiên (5 tiết)

3

1

1,0

1,0

7. Lực và tác dụng của lực
(5 tiết)

2

2

1,0

2,0

8. Lực tiếp xúc và lực

1

1

0,5

0,5

LỰC (11 tiết)
1

1,0

Chủ đề

MỨC ĐỘ
Nhận biết

1

Thông hiểu

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

2

3

4

5

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng số câu
Điểm
số

Tự
luận

Trắc
nghiệ
m

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

6

7

8

9

10

11

12

0,75

0,75

không tiếp xúc (2 tiết)
9. Lực ma sát (4 tiết)

1

2

Số câu TN/ Số ý TL

16

12

2

1

3

28

31

Điểm số
Tổng số điểm

4

3

2

1

3

7

10

4,0 điểm

3,0 điểm

2,0 điểm

1,0 điểm

10 điểm

10 điểm

b) Bảng đặc tả
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

1. Vai trò của thực vật trong tự nhiên. (4 tiết)
Nhận
Nêu được vai trò của thực vật trong tự nhiên và trong thực tiễn
biết
(làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường, …
2. Thực hành phân chia các nhóm thực vật (2 tiết)
Thông Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành
hiểu
các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học
3. Đa dạng động vật không xương sống (6 tiết)

Số câu
Câu hỏi
hỏi
TL TN TL
TN
(Số (Số (câu
(câu số)
ý) câu) số)

-Sự
đa Nhận
- Nêu được một số tác hại của động vật không xương sống
dạng
biết
trong đời sống.
-Thực hành
Thông Trình bày được một số ích lợi và tác hại của ngành ruột
hiểu
khoang, ngành giun, ngành thân mềm, ngành chân khớp
Vận
1
dụng
-Thực hành quan sát, chụp ảnh và kể tên được một số động vật
bậc
không xương sống quan sát ngoài thiên nhiên
thấp
4. Đa dạng động vật có xương sống (6 tiết)
-Sự
đa Nhận
- Nêu được một số tác hại của động vật có xương sống trong
dạng
biết
đời sống.
-Thực hành
Thông - Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào
hiểu
quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng

3

C1,2,3

2

C4,5

3

C6,7,8

1

C9
C29

2

C10,11

2

C12,13

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt
(Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi được tên một số con
vật điển hình.
– Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có
xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ.

Số câu
Câu hỏi
hỏi
TL TN TL
TN
(Số (Số (câu
(câu số)
ý) câu) số)

Vận
1
-Thực hành quan sát, chụp ảnh và kể tên được một số động vật
dụng
có xương sống quan sát ngoài thiên nhiên
bậc cao
5. Đa dạng sinh học (2 tiết)
-Sự
đa Nhận
- Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong
dạng
biết
thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường,...).
Thông
- Giải thích được vì sao cần bảo về đa dạng sinh học.
hiểu
6. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên (5 tiết)
Nhận
- Trình bày được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài
biết
thiên nhiên: quan sát bằng mắt thường, kính lúp, ống nhòm
Thông
hiểu

- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây
bóng mát, điều hòa khí hậu, làm sạch môi trường, làm thức ăn
cho động vật, ...).

7. Lực và tác dụng của lực (5 tiết)
Nhận
- Nêu được đơn vị lực đo lực.

C30

1

C14

1

C15

3

C16,17,18

1

C19

2

C20,21

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

biết

- Nhận biết được dụng cụ đo lực là lực kế.

Thông
hiểu

- Hiểu được khi nào tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ.
- Hiểu được khi nào tác dụng của lực làm thay đổi hướng
chuyển động.
- Hiểu được khi nào tác dụng của lực làm biến dạng vật.
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật
chịu tác dụng lực, có độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc
đẩy.

Vận
dụng
cao

- Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực tế và chỉ ra
tác dụng của lực trong trường hợp đó.
- Xác định được trọng lượng của vật khi biết khối lượng của
vật hoặc ngược lại

8. Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc (2 tiết)
Nhận
- Lấy được vi dụ về lực không tiếp xúc.
biết
Thông - Nêu được lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối
hiểu
tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng)
chịu tác dụng của lực.
9. Lực ma sát (4 tiết)
Nhận
biết

- Kể tên được ba loại lực ma sát.

Số câu
Câu hỏi
hỏi
TL TN TL
TN
(Số (Số (câu
(câu số)
ý) câu) số)
2

1

C22,23

C31

1

C24

1

C25

1

C26

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu
Câu hỏi
hỏi
TL TN TL
TN
(Số (Số (câu
(câu số)
ý) câu) số)
Thông - Biết được tác hại của lực ma sát, cách làm tăng ma sát
2
Câu 27,28
Trường THCS hiểu
Nguyễn Văn Chính
Kiểm tra ĐGGK II
Điểm Lời phê Duyệt BGH
Lớp: 6/…
Môn: KHTN 6
Năm học: 2022-2023
Tuần: 28
Đề
Tên:................................................... Hình thức: TNKQ + TL
A. TRẮC NGIỆM:
Ngày: …………………
7,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau (mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm):
Câu 1: Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
A. Cung cấp thức ăn.
B. Ngăn biến đổi khí hậu.
C. Giữ đất, giữ nước.
D. Cung cấp thức ăn, nơi ở.
Câu 2: Loại cây nào dưới đây không phải một trong bốn loại cây lương thực chính của Việt Nam?
A. Lúa nước.
B. Ngô.
C. Khoai tây.
D. Sắn.
Câu 3: Thực vật là nơi ở của động vật nào dưới đây?
A. Con mèo.
B. Con trâu.
C. Con voi.
D. Con chim sâu.
Câu 4: Các đại diện nào sau đây gồm các cây thuộc nhóm Dương xỉ?
A.Dương xỉ, rau bợ, vạn tuế.
B. Dương xỉ, rau bợ, lông Culi.
C.Dương xỉ, lông Culi, rau dền.
D. Dương xỉ, rau bợ, rau dền.
Câu 5: Trong những đại diện sau đây, các đại diện gồm các cây thuộc nhóm Hạt kín là:
A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. 
B. Cây nhãn, cây hoa ly, cây bèo tấm, cây vạn tuế.
C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.
D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.
Câu 6: Loài nào dưới đây không thuộc ngành Thân mềm?
A. Sứa.
B. Ốc sên.
C. Mực.
D. Hàu.
Câu 7: Loài nào dưới đây là loài giun kí sinh?

A. Giun quế
B. Giun đất
C. Giun kim
D. Rươi
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của ngành giun?
A. Bộ xương ngoài bằng kitin, các chân phân đốt, khớp động với nhau.
B. Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu thân.
C. Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bên ngoài.
D. Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột hình túi.
Câu 9: Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng?
A.
Bạch tuộc.
B.Ôc bưu vàng.
C.Mực.
D.Cua.
Câu 10: Loài cá nào dưới đây có thể gây ngộ độc chết người nếu ăn phải?
A. Cá đuối.
B. Cá rô phi.
C. Cá nóc.
D. Lươn.
Câu 11: Loài động vật nào sau đây truyền bệnh cúm?
A. Gà.
B. Trâu.
C. Bò.
D. Chim sẻ.
Câu 12: Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
A. Cá.
B. Thú.
C. Lưỡng cư.
D. Bò sát.
Câu 13: Loài Thú nào sau đây đẻ trứng?
A. Dơi.
  B. Cá heo.
C. Chuột.
D. Thú mỏ vịt.
Câu 14: Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở:
A. Cấu tạo cơ thể, môi trường và số lượng loài.
B. Số lượng loài, số lượng cá thể của loài và môi trường sống.
C. Môi trường sống, số lượng loài và hình thức dinh dưỡng.
D. Số lượng loài, hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển.
Câu 15: Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?
A. Hoang mạc.
B. Rừng ôn đới.
C. Rừng mưa nhiệt đới.
D. Đài nguyên.
Câu 16: Khi đi tham quan tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên em thường sử dụng loại kính nào sau đây?
A. Kính hiển vi.
B. Kính lúp cầm tay.
C Kính thiên văn. D. Kính hồng ngoại.
Câu 17: Có thể quan sát loài động vật nào sau đây trên cây?
A. Chim.
B. Gà.
C. Vịt.
D. Cáo.
Câu 18: Nhóm cây nào sau đây gồm toàn cây sống trên cạn:
A.Cây bắp, cây lúa, cây cải, cây cau.
B. Cây bắp, cây ổi, cây cải, cây cau.
C.Cây bắp, cây ổi, cây lục bình,cây cau.
D.Cây bắp, cây ổi, cây cải, cây sen.
Câu 19: Loài cây nào sau đây có thể dùng làm thuốc chữa bệnh?

A. Rau muống.
B. Mía.
Câu 20: Đơn vị của lực là
A. niutơn.

B. mét.

C. giờ.

D. gam.

C. Sâm.

D. Bắp.

Câu 21: Dụng cụ dùng để đo lực là
A. nhiệt kế.

B. bình chia độ

C. thước dây.

D. lực kế.

Câu 22: Khi một quả bóng đập xuống sân bóng thì sân tác dụng lực lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì?
A. Chỉ làm thay đổi chuyển động của quả bóng.
B. Chỉ làm biến dạng quả bóng.
C. Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làm thay đổi chuyển động của nó.
D. Không làm biến dạng và cũng không làm thay đổi chuyển động của quả bóng.
Câu 23: Các lực vẽ trong một mặt phẳng đứng dưới đây, lực nào có thể là lực hút của Trái Đất?

Câu 24: Trường hợp liên quan đến lực không tiếp xúc là
A. cầu thủ đang đá bóng
B. người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sân.
C. quả bưởi đang rơi từ trên xuống

D. bạn Lan đang đi xe đạp.
Câu 25: Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
A. Lực hút của Trái Đất tác dụng lên quả táo trên cây.
B. Lực của chân người tác dụng lên đĩa cân khi kiểm tra sức khỏe.
C. Lực hút giữa hai thanh nam châm khi đặt các cực khác tên gần nhau.
D. Lực hút giữa Mặt Trời và Trái Đất.
Câu 26: Có mấy loại lực ma sát?
A. 2.
B. 1.
C. 4.

D. 3.

Câu 27: Trường hợp nào sau đây, ma sát là có hại?
A. Đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã.
B. Xe ô tô bị lầy trong cát.
C. Giày đi mãi, đế bị mòn.
D. Bồi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị.
Câu 28: Mặt lốp xe có các khía rãnh nhằm mục đích
A. tăng ma sát.
B. trang trí.
C. tiết kiệm nguyên liệu.
D. giảm ma sát.
II. TỰ LUẬN: ( 3,0 điểm)
Câu 29: (1,0 điểm) Hãy lập bảng về đặc điểm nhận biết của các lớp động vật thuộc ngành động vật không xương sống
(Ruột khoang, Các ngành Giun, Thân mềm, Chân khớp) và lấy ví dụ minh họa cho mỗi nhóm.
Câu 30: (1,0 điểm) Sắp xếp các đại diện sau vào các ngành, lớp động vật thích hợp trong bảng bên dưới: ba ba, chim chào
mào, cá voi, cá chép, cá cóc bụng hoa.
Nhóm
Ngành/lớp
Đại diện
Nhóm động Các lớp Cá
vật có xương Lớp Lưỡng cư
sống
Lớp Bò sát
Lớp Chim

Lớp Động vật có vú (Thú)
Câu 31: (1,0 điểm): Hãy biểu diễn trọng lực của một vật có khối lượng 5kg?
---------------------HẾT----------------------(Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không được giải thích gì thêm)
Trường THCS Nguyễn Văn Chính
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA- ĐGGK II NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN: KHTN 6 – TUẦN: 28
A. TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm)
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

D

C

D

B

C

A

C

B

B

C

A

B

D

B

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

C

B

A

B

C

A

D

C

C

C

B

D

C

A

B. TỰ LUẬN: 3 điểm
CÂU
29
(1,0
điểm)

BIỂU
ĐIỂM

ĐÁP ÁN
Nhóm thực
vật

Đặc điểm nhận biết

Ruột khoang Cơ thể đối xứng tỏa tròn

Ví dụ
minh họa
Sứa, thủy
tức

0,25

Các ngành
Giun

Cơ thể dài, đối xứng hai bên; phân biệt Giun đất,
đầu, thân
sán lá gan

0,25

Thân mềm

- Cơ thể mềm, không phân đốt
Trai, ốc,
- Đa số các loài có lớp vỏ cứng bao sò

0,25

bên ngoài cơ thể
Chân khớp

30
(1,0
điểm)

- Có bộ xương ngoài bằng kitin
- Các chân phân đốt, có khớp động

Nhóm
Ngành/lớp
Nhóm động Các lớp Cá
vật
có Lớp Lưỡng cư
xương sống Lớp Bò sát
Lớp Chim
Lớp Động vật có vú (Thú)

Tôm, cua

Đại diện
cá chép
cá cóc bụng hoa
ba ba
chim chào mào
cá voi

0,25

0,25
0,25
0,25
0,25

P = 10.m = 50N
31
(1,0
điểm)

DUYỆT TCM
Nguyễn Trường Đông

50N

DUYỆT BGH

0,5
0,5

25N

-Hết-

GVBM
Nguyễn Thị Kim Ánh
Tôn Ngọc Tâm
Nguyễn Thị Mộng Nhung

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
♥♥♥♥♥

A. TRẮC NGIỆM:
Câu 1: Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
A. Cung cấp thức ăn.
B. Ngăn biến đổi khí hậu.

C. Giữ đất, giữ nước.
D. Cung cấp thức ăn, nơi ở.
Câu 2: Loại cây nào dưới đây không phải một trong bốn loại cây lương thực chính của Việt Nam?
A. Lúa nước.
B. Ngô.
C. Khoai tây.
D. Sắn.
Câu 3: Thực vật là nơi ở của động vật nào dưới đây?
A. Con mèo.
B. Con trâu.
C. Con voi.
D. Con chim sâu.
Câu 4: Các đại diện nào sau đây gồm các cây thuộc nhóm Dương xỉ?
A.Dương xỉ, rau bợ, vạn tuế.
B. Dương xỉ, rau bợ, lông Culi.
C.Dương xỉ, lông Culi, rau dền.
D. Dương xỉ, rau bợ, rau dền.
Câu 5: Trong những đại diện sau đây, các đại diện gồm các cây thuộc nhóm Hạt kín là:
A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. 
B. Cây nhãn, cây hoa ly, cây bèo tấm, cây vạn tuế.
C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.
D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.
Câu 6: Rêu thường sống ở đâu?
A.Môi trương nước. B. Nơi ẩm ước.
C. Nơi khô cạn. D.Môi trường không khí.
Câu 7: Ở dương xỉ, các tui bào tử nằm ở đâu?
A.Rể cây.
B.Mạch trên của lá.
C.Thân cây.
D.Mạch dưới của lá.
Câu 8: Loài nào dưới đây không thuộc ngành Thân mềm?
A. Sứa.
B. Ốc sên.
C. Mực.
D. Hàu.
Câu 9: Loài nào dưới đây là loài giun kí sinh?
A. Giun quế
B. Giun đất
C. Giun kim
D. Rươi
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của ngành giun?
A. Bộ xương ngoài bằng kitin, các chân phân đốt, khớp động với nhau.
B. Cơ thể dài, đối xứng hai bên, phân biệt đầu thân.
C. Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ cứng bên ngoài.
D. Cơ thể đối xứng tỏa tròn, ruột hình túi.
Câu 11: Bộ phận nào dưới đây chỉ xuất hiện ở ngành Hạt Trần mà không xuất hiện ở ngành khác?
A. Quả.
B.Noãn.
C.Hoa.
D.Rể
Câu 12: Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng?
B.
Bạch tuộc.
B.Ôc bưu vàng.
C.Mực.
D.Cua.
Câu 13: Loài cá nào dưới đây có thể gây ngộ độc chết người nếu ăn phải?

A. Cá đuối.
B. Cá rô phi.
C. Cá nóc.
D. Lươn.
Câu 14: Loài động vật nào sau đây truyền bệnh cúm?
A.Gà.
B. Trâu.
C. Bò.
D. Chim sẻ.
Câu 15: Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
A. Cá.
B. Thú.
C. Lưỡng cư.
D. Bò sát.
Câu 16: Loài Thú nào sau đây đẻ trứng?
A. Dơi.
  B. Cá heo.
C. Chuột.
D. Thú mỏ vịt.
Câu 17: Trong các thực vật sau, loài nào được xếp vào nhóm hạt kín?
A.Cây bưởi.
B.Cây vạn tuế.
C.Cây rêu tảng.
D.Cây thông.
Câu 18: Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở:
A. Cấu tạo cơ thể, môi trường và số lượng loài.
B. Số lượng loài, số lượng cá thể của loài và môi trường sống.
C. Môi trường sống, số lượng loài và hình thức dinh dưỡng.
D. Số lượng loài, hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển.
Câu 19: Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?
A. Hoang mạc.
B. Rừng ôn đới.
C. Rừng mưa nhiệt đới.
D. Đài nguyên.
Câu 20: Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?
A.Đối xứng tỏa tròn.
B.Đối xứng hai bên.
C.Đối xứng lưng bụng
D.Đối xứng trước sau.
Câu 21: Khi đi tham quan tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên em thường sử dụng loại kính nào sau đây?
A. Kính hiển vi.
B. Kính lúp cầm tay.
C Kính thiên văn. D. Kính hồng ngoại.
Câu 22: Có thể quan sát loài động vật nào sau đây trên cây?
A.Chim.
B. Gà.
C. Vịt.
D. Cáo.
Câu 23: Nhóm cây nào sau đây gồm toàn cây sống trên cạn:
A.Cây bắp, cây lúa, cây cải, cây cau.
B. Cây bắp, cây ổi, cây cải, cây cau.
C.Cây bắp, cây ổi, cây lục bình,cây cau.
D.Cây bắp, cây ổi, cây cải, cây sen.
Câu 24: Loài cây nào sau đây có thể dùng làm thuốc chữa bệnh?
B. Rau muống.
B. Mía.
C. Sâm.
D. Bắp.
Câu 25: Đơn vị của lực là

A. niutơn.

B. mét.

C. giờ.

D. gam.

Câu 26: Dụng cụ dùng để đo lực là
A. nhiệt kế.
C. thước dây.

B. bình chia độ
D. lực kế.

Câu 27: Khi một quả bóng đập xuống sân bóng thì sân tác dụng lực lên quả bóng sẽ gây ra những kết quả gì?
A. Chỉ làm thay đổi chuyển động của quả bóng.
B. Chỉ làm biến dạng quả bóng.
C. Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làm thay đổi chuyển động của nó.
D. Không làm biến dạng và cũng không làm thay đổi chuyển động của quả bóng.
Câu 28: Các lực vẽ trong một mặt phẳng đứng dưới đây, lực nào có thể là lực hút của Trái Đất?

Câu 29: Trường hợp liên quan đến lực không tiếp xúc là
A. cầu thủ đang đá bóng
B. người dọn hàng đẩy thùng hàng trên sân.
C. quả bưởi đang rơi từ trên xuống
D. bạn Lan đang đi xe đạp.

Câu 30: Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?
A. Lực hút của Trái Đất tác dụng lên quả táo trên cây.
B. Lực của chân người tác dụng lên đĩa cân khi kiểm tra sức khỏe.
C. Lực hút giữa hai thanh nam châm khi đặt các cực khác tên gần nhau.
D. Lực hút giữa Mặt Trời và Trái Đất.
Câu 31: Có mấy loại lực ma sát?
A. 2.
B. 1.
C. 4.

D. 3.

Câu 32: Trường hợp nào sau đây, ma sát là có hại?
A. Đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã.
B. Xe ô tô bị lầy trong cát.
C. Giày đi mãi, đế bị mòn.
D. Bồi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị.
Câu 33: Mặt lốp xe có các khía rãnh nhằm mục đích
A. tăng ma sát.
B. trang trí.
C. tiết kiệm nguyên liệu.
D. giảm ma sát.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: Hãy lập bảng về đặc điểm nhận biết của các lớp động vật thuộc ngành động vật không xương sống (Ruột khoang,
Các ngành Giun, Thân mềm, Chân khớp) và lấy ví dụ minh họa cho mỗi nhóm.
Nhóm thực vật
Đặc điểm nhận biết
Ví dụ minh
họa
Ruột khoang

Cơ thể đối xứng tỏa tròn

Sứa, thủy tức

Các ngành Giun

Cơ thể dài, đối xứng hai bên; phân biệt đầu, thân

Giun đất, sán lá
gan

Thân mềm

Cơ thể mềm, không phân đốt, đa số các loài có lớp vỏ Trai, ốc, sò
cứng bao bên ngoài cơ thể

Chân khớp

Có bộ xương ngoài bằng kitin, các chân phân đốt, có Tôm, cua
khớp động

Câu 2: Sắp xếp các đại diện sau vào các ngành, lớp động vật thích hợp trong bảng bên dưới: ba ba, chim chào mào, cá voi,
cá chép, cá cóc bụng hoa.
Nhóm
Ngành/lớp
Đại diện
Nhóm động vật có Các lớp Cá
cá chép
xương sống
Lớp Lưỡng cư
cá cóc bụng hoa
Lớp Bò sát
ba ba
Lớp Chim
chim chào mào
Lớp Động vật có vú (Thú)
cá voi
Câu 3: Giải thích vì sao thực vật có khả năng giữ đất và bảo vệ nguồn nước ngầm?
-Thực vật có hệ rễ phát triển mạnh giữ đất, cản dòng chảy do mưa lớn gây ra, một phần nước mưa thấm dần xuống
lớp đất tạo thành nước ngầm.
Câu 4: Hãy diễn tả bằng lời các yếu tố của lực hình bên dưới

Câu 5: Hãy diễn tả bằng lời các yếu tố của lực như hình bên dưới, biết độ lớn của lực là 3N:

Câu 6: Hãy biểu diễn trọng lực của một vật có khối lượng 10 kg?
 
Gửi ý kiến