Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khuất Hữu Linh
Ngày gửi: 16h:23' 26-03-2023
Dung lượng: 52.6 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
Năm học: 2022- 2023
Chủ đề

1. Đọc hiểu văn bản
-Xác định được hình ảnh,
nhân vật, chi tiết có ý nghĩa
trong bài đọc.
- Hiểu nội dung của đoạn,
bài đã đọc, hiểu ý nghĩa của
bài.
- Giải thích được chi tiết
trong bài bằng suy luận trực
tiếp hoặc rút ra thông tin từ
bài đọc,
- Nhận xét được nghệ thuật
mà tác giả sử dụng.
2. Kiến thức Tiếng Việt:
- Xác định được kiểu câu kể
Ai là gì?Ai làm gì?Xác định
được các bộ phận Chủ ngữ
và Vị ngữ trong câu.
- Hiểu được tác dụng của dấu
gạch ngangtrong câu văn.
- Hiểu được nghĩa của các từ
ngữ và biết sử dụng một số
câu tục ngữ trong chủ điểm
Cái Đẹp.

Mức 1

Số câu,
số điểm

TN

Số câu

3

Câu số

Số điểm

TL

Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN

TL

Mức 4
TL

TN

TL

1

1

4

1

1,2,
3

4

5

0,5

0,5

1,
0

2,0

1,0

3

2

2,0

2,0

Số câu

2

1

2

Câu số

6,
10

7

8,
9

Số điểm

0,5

1,0

1,
0

TN

Tổng

Số câu

3

3

1

2

1

7

3

Số điểm

1,5

1,5

1,0

2,
0

1,
0

4,0

3,0

Tổng

PHÒNG GD&ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (đề 1)
NĂM HỌC: 2022 – 2023

Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên học sinh:...........................................................Lớp:....................
Điểm
Bằng số:............
Bằng chữ:.............

Nhận xét của giáo viên
.......................................................................................................
......................................................................................................

I. Đọc bài văn sau:

Cây gạo
Cây gạo già mỗi năm lại trở lại tuổi xuân, cành nặng trĩu những hoa đỏ mọng và đầy
tiếng chim hót. Chỉ cần một làn gió nhẹ hay một đôi chim mới đến là có ngay mấy bông
hoa lìa cành. Những bông hoa rơi từ trên cao, đài hoa nặng chúi xuống, những cánh hoa
đỏ rực quay tít như chong chóng nom thật đẹp.
Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn. Cây gạo chấm dứt những ngày tưng bừng ồn ã, lại
trở về với dáng vẻ xanh mát, trầm tư. Cây đứng im cao lớn, hiền lành, làm tiêu cho
những con đò cập bến và cho những đứa con về thăm quê mẹ.
Ngày tháng đi thật chậm mà cũng thật nhanh. Những bông hoa đỏ ngày nào đã trở
thành những quả gạo múp míp, hai đầu thon vút như con thoi. Sợi bông trong quả đầy
dần, căng lên; những mảnh vỏ tách ra cho các múi bông nở đều, chín như nồi cơm chín
đội vung mà cười, trắng lóa. Cây gạo như treo rung rinh hàng ngàn nồi cơm gạo mới.
Theo VŨ TÚ NAM
II. Dựa vào nội dung bài đọc: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời ĐÚNG
( câu 1, 2, 3, 4, 6,7, 10) và viết phần trả lời thích hợp cho các câu còn lại.
Câu 1: Câu văn nào cho biết cây gạo đang ra hoa ? M1-0,5đ
A. Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn.
B. Những bông hoa rơi từ trên cao, đài hoa nặng chúi xuống.
C. Những bông hoa đỏ ngày nào đã trở thành những quả gạo múp míp, hai đầu thon vút
như con thoi.
D. Cây gạo già mỗi năm lại trở lại tuổi xuân, cành nặng trĩu những hoa đỏ mọng và đầy
tiếng chim hót.
Câu 2: Tìm từ ngữ miêu tả hình dáng cây gạo khi hết mùa hoa ? M1-0,5đ
A. Dáng vẻ trầm tư.
B. Đứng im cao lớn.
C. Dáng vẻ xanh mát.
D. Dáng vẻ xanh mát, trầm tư. Đứng im cao lớn.
Câu 3: Những cánh hoa gạo có màu gì ? M1-0,5đ
A. Đỏ rực
B. Đỏ thẫm
C. Đỏ chót
D. Đỏ hồng
Câu 4: Câu văn: “Sợi bông trong quả đầy dần, căng lên; những mảnh vỏ tách ra cho
các múi bông nở đều, chín như nồi cơm chín đội vung mà cười, trắng lóa.” miêu tả cây
gạo trong thời kì nào? M2-0,5đ

A. Thời kì cây gạo ra hoa.
B. Thời kì cây gạo ra quả.
C. Thời kì cây gạo hết mùa hoa.
D. Thời kì cây gạo đang nở hoa.
Câu 5. Nêu nội dung chính của bài văn “Cây gạo” . M4- 1đ
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
....................................................................................................................................... .....
........................................................................................................................................
Câu 6: Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm những từ miêu tả vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh
vật ? (M2-0,5đ)
A. Đằm thắm, lộng lẫy, dịu dàng
B. Tươi đẹp, hùng vĩ, huy hoàng.
C. Xanh tốt, xinh tươi, thùy mị.
D. Hiền lành, hùng vĩ, sặc sỡ.
Câu 7: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của câu tục ngữ “Tốt gỗ hơn tốt nước sơn”?
M3- 1đ
A. Hình thức thường thống nhất với nội dung.
B. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
C. Phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bên ngoài.
D. Vẻ bề ngoài là quan trọng.
Câu 8: Em hãy nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau: M3: 1đ
Ninh Thuận - vùng đất duyên hải quanh năm nắng gió - là nơi có nhiều khu vực
làm muối nổi tiếng bậc nhất của cả nước như Cà Ná, Đầm Vua.
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Câu 9. Tìm bộ phận chủ ngữ và vị ngữ trong câu sau: (M3-1đ)
Vừa buồn mà lại vừa vui mới thực là nỗi niềm bông phượng.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Câu 10: Câu: Bàn chân chị ấy cứ chụm vào mà đầu gối cứ đưa ra. M2-0,5đ
A. Câu khiến

B. Câu kể Ai làm gì ?
C. Câu kể Ai là gì ?
D. Câu kể Ai thế nào ?

PHÒNG GD&ĐT CẨM PHẢ
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (đề 1)
NĂM HỌC: 2022 – 2023

Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
(Thời gian làm bài : 40 phút)
Họ và tên học sinh:...........................................................Lớp:....................
Điểm
Bằng số:............
Bằng chữ:.............

Nhận xét của giáo viên
.......................................................................................................
......................................................................................................

I. Chính tả: Viết bài Hoa sầu đâu (Tiếng Việt 4,Tập 2, trang 50) (Từ đầu đến…..xâm
xấp nước đưa lên.)

II. Tập làm văn: Em hãy tả một loài cây mà em yêu thích.
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………..

..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................
............................................................................................................................................ .
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
....................................................................................................................... ..........................

......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT VIẾT GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
A. Đọc
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 6

Câu 7

Câu 10

D
0,5

D
0,5

A
0,5

B
0,5

B
0,5

C
1,0

B
0,5

Câu 5: Nội dung chính: Tả cây gạo già theo từng thời kì phát triển của bông gạo 1 điểm
Câu 8 : Dấu gạch ngang dùng để đánh dấu chỗ phần chú thích trong câu. 1đ
Câu 9: 1 điểm
Vừa buồn mà lại vừa vui mới thực là nỗi niềm bông phượng.
CN
VN
B. Viết
1. Chính tả( 2 điểm):
+ Bài viết tốc độ đạt yêu cầu, chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, trình bày
đúng quy định, viết sạch đẹp: 1 điểm
+ Viết đúng chính tả , không mắc lỗi chính tả, đúng cỡ chữ, mẫu chữ.
+ Bài viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi) : 1 điểm
2. Tập làm văn : ( 8 điểm )
* Đảm bảo các yêu cầu:
1. Mở bài: (1,0 điểm)
+ Giới thiệu được loại cây mình định tả.
2. Thân bài: (5 điểm)
- Tả bao quát cây cối. Tả các bộ phận của cây cối( thân, rễ, cành, lá, hoa, quả....)

- Trình tự bài viết hợp lý, đúng ngữ pháp, dùng từ chính xác, diễn đạt trôi chảy,
không mắc lỗi chính tả, lời văn tự nhiên, tình cảm chân thực, có sử dụng các biện pháp
so sánh hoặc nhân hóa.
3. Kết bài: (1,0 điểm)
- Nêu lợi ích của cây cối
- Trình bày: (1 điểm)
+ Chữ viết, chính tả (0,5 điểm) Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp, viết đúng
+ Dùng từ, đặt câu (0,5 điểm) Viết
đúng ngữ pháp, diễn đạt câu văn hay, rõ ý, lời văn tự nhiên, chân thực.
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, căn cứ vào bài làm thực tế
của HS để Gv đánh giá cho điểm.
( Ngoài ra, tuỳ theo cách trình bày, diễn đạt ý của học sinh mà giáo viên đánh
giá bài viết của học sinh một cách hợp lí.)
 
Gửi ý kiến