Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nuri Ycr
Ngày gửi: 22h:10' 02-04-2023
Dung lượng: 620.8 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Nuri Ycr
Ngày gửi: 22h:10' 02-04-2023
Dung lượng: 620.8 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
DẠNG 2: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Phần 1- Luyện tập
Bài 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A 4cm và T 2s.
Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo.
Phương trình dao động của vật là:
A. x 4cos(2πt π/2)cm.
B. x 4cos(πt π/2)cm.
C. x 4cos(2πt π/2)cm.
D. x 4cos(πt π/2)cm.
Bài 2: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm với f 10Hz.
Lúc t 0 vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo.
Phương trình dao động của vật là:
A. x 2cos(20πt π/2)cm.
B. x 2cos(20πt π/2)cm.
C. x 4cos(20t π/2)cm.
D. x 4cos(20πt π/2)cm.
Bài 3: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m.
Vật dao động theo phương thẳng đứng với tần số góc 10π(rad/s).
Trong quá trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến 22cm.
Chọn gốc tọa độ tại VTCB. Chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc
lò xo có độ dài nhỏ nhất. Phương trình dao động của vật là:
A. x 2cos(10πt π)cm.
B. x 2cos(0,4πt)cm.
C. x 4cos(10πt π)cm.
D. x 4cos(10πt + π)cm.
Bài 4: Một chất điểm dđ đh dọc theo trục ox quanh VTCB với biên độ 2cm chu kỳ 2s.
Hãy lập phương trình dao động nếu chọn mốc thời gian t0=0 lúc:
a. Vật ở biên dương;
b. Vật ở biên âm
c. Vật đi qua VTCB theo chiều dương;
d. Vật đi qua VTCB theo chiều âm
Bài 5: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox quanh VTCB O với biên độ 4 cm, tần
số f = 2 Hz. Hãy lập phương trình dao động nếu chọn mốc thời gian t0=0 lúc
a. chất điểm đi qua li độ x0=2 cm theo chiều dương
b. chất điểm đi qua li độ x0= -2 cm theo chiều âm
Bài 6: Một chất điểm d đ đ h dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với 10rad / s
a. Lập phương trình dao động nếu chọn mốc thời gian t0=0 lúc chất điểm đi qua li độ x0=-4 cm
theo chiều âm với vận tốc 40cm/s
b. Tìm vận tốc cực đại của vật
1
Phần 2- Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8cm, tần số 5Hz. Chọn gốc tọa độ tại VTCB, gốc
thời gian t=0 khi vật ở vị trí có li độ dương ực đại thì phương trình dao động điều hòa là:
π
x=8 cos (πt + )(cm )
2
A.
π
x=4 cos(10 πt+ )(cm)
2
B. C.
B. x=4 cos10 πt (cm)
D. x=8 cos πt (cm)
Câu 2: Một vật có k.lượng m= 1 kg dđđh với chu kì T= 2 s. Vật qua VTCB với vận tốc v 0= 31,4
cm/s. Khi t=0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo. Lấy 2=10. Phương
trình dao động của vật là:
A. x = 10cos(t 5 / (cm);
B. x = 10cos(t / (cm);
6)
6)
C. x = 10cos(t / 6) (cm);
D. đáp án khác
Câu 3: Con lắc lò xo dđđh với tần số góc 10 rad/s. Lúc t = 0, hòn bi của con lắc đi qua vị trí có
li độ x= 4 cm, với vận tốc v = - 40cm/s. Viết Phương trình dao động.
A. x=4 2 cos(10t 3 / (cm) ;
B. x= 8cos(10t 3 / (cm) ;
4)
4)
C. x=4 2 cos(10t / (cm).
D. đáp án khác
4)
Câu 4: Một vật dao động với biên độ 6(cm). Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x = 3
√
2 cm
√2
theo chiều dương với gia tốc có độ lớn 3 cm/s2. Phương trình dao động của con lắc:
A. x=6 cos 9 t (cm)
t π
x=6 cos ( + )( cm)
3 4
C.
t π
x=6 cos( − )(cm)
3 4
B.
π
x=6 cos(3t + )(cm)
3
D.
Câu 5: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s. Gia tốc
cực đại của vật là a max= 2m/s2. Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục
toạ độ. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2cos(10t + π) cm.
B. x = 2cos(10t + π/2) cm.
C. x = 2cos(10t – π/2) cm.
D. x = 2cos(10t) cm.
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 5 s. Biết rằng tại thời điểm t = 5s
2
quả lắc có li độ
x=
√2 cm
2
và vận tốc
v=
√ 2 cm/ s
5
. Phương trình dao động của con lắc lò xo
có dạng như thế nào?
A.
C.
x=√ 2 cos(
x=cos (
2π π
t− )(cm)
5
2
2π π
t− )( cm)
5
4
B.
D.
x=√ 2 cos(
x=cos(
2π π
t + )( cm)
5
2
2π π
t+ )(cm)
5
4
3
4
5
II– Phương pháp 2: Dùng số phức biểu diễn hàm điều hòa
(NHỜ MÁY TÍNH fX 570MS; 570ES; 570ES Plus;VINACAL 570Es Plus)
x) Acos(.t
1- Cơ sở lý thuyết:
Vậy
x
Acos
t 0
(0)
v) Asin(.t
v
Asin
(0)
x
A cos(t ) t 0 x
a
bi,
2- Phương pháp SỐ PHỨC: t = 0 có:
a
x(0)
v(0)
b
a x(0)
x
x
v(0)
b
(0)
v(0)
x(0) Acos a
v
(0) Asin b
i A x Acos(t )
3.- Thao tác máy tính (fx 570MS;570ES): Mode 2, R (radian), Bấm nhập: x(0) v(0) i =
- Với máy fx 570ES: bấm tiếp SHIFT, 2, 3, = máy sẽ hiện A , đó là biên độ A và pha
ban đầu .
-Với máy fx 570MS: bấm tiếp SHIFT, + ( r (A ) ), = (Re-Im) máy hiện A,
sau đó bấm SHIFT, = (Re-Im) máy sẽ hiện .
4. Chú ý các vị trí đặc biệt: (Hình vòng tròn lượng giác)
Vị trí của vật
Phần
Phần ảo: Kết quả:
Phương trình:
lúc đầu t=0
thực: a bi
a+bi
= x=Acos(t+
)
A
Biên dương(I):
A0
x=Acos(t) -A
a=A
0
x0 = A; v0 = 0
III
Theo chiều âm
x=Acos(t+/
A /2
(II): x0 = 0 ; v0 < a = 0
bi = Ai
2)
0
Biên âm(III):
x=Acos(t+
A
a = -A 0
x0 = - A; v0 = 0
)
Theo
chiều
x=Acos(tA- /2
bi= -Ai
dương (IV): x0 = a = 0
/2)
0 ;v0 > 0
v
Vị trí bất kỳ:
bi 0 i
x=Acos(t+
a= x0
A
)
II
O
IV
X0
Ax
I
M
Hình Vòng Tròn LG
6
5. Chọn chế độ thực hiện phép tính về số phức của máy tính: CASIO fx–570ES, 570ES Plus
Các bước Chọn chế độ
Nút lệnh
Ý nghĩa- Kết quả
Chỉ định dạng nhập /xuất
Màn hình xuất hiện Math
Bấm: SHIFT MODE 1
toán
Thực hiện phép tính về số
Màn hình xuất hiện CMPLX
Bấm: MODE 2
phức
Hiển thị dạng toạ độ cực:
Bấm: SHIFT MODE Hiển thị số phức dạng r
r
32
Hiển thị dạng đề các: a +
Bấm: SHIFT MODE Hiển thị số phức dạng a+bi
ib.
31
Chọn đơn vị đo góc là độ
Màn hình hiển thị chữ D
Bấm: SHIFT MODE 3
(D)
Chọn đơn vị đo góc là Rad Bấm: SHIFT MODE 4
Màn hình hiển thị chữ R
(R)
Nhập ký hiệu góc
Bấm SHIFT (-)
Màn hình hiển thị kí hiệu:
-Thao tác trên máy tính (fx 570MS;570ES): Mode 2, và dùng đơn vị R (radian), Bấm nhập:
x(0)
v(0)
i
- Với máy fx 570ES: Muốn xuất hiện biên độ A và pha ban đầu : Làm như sau:
Bấm SHIF 2 màn hình xuất hiện như hình bên
Nếu bấm tiếp phím 3 = kết quả dạng cực (r )
Nếu bấm tiếp phím 4 = kết quả dạng phức (a+bi )
(đang thực hiện phép tính )
-Với máy fx 570MS: bấm tiếp SHIF + ( r (A ) = (Re-Im): hiện A, SHIFT = (Re-Im):
hiện .
),
6- Thí dụ:
Ví dụ 1.Vật m dao động điều hòa với tần số 0,5Hz, tại gốc thời gian nó có li độ x(0) = 4cm, vận
tốc v(0) = 12,56cm/s, lấy 3,14 . Hãy viết phương trình dao động.
Giải: Tính = 2f =2.0,5= (rad/s)
a x(0)
)cm
= x 4 4i . bấm 4 - 4i, SHIFT
23
4
2
4
x 4 2 cos(t
t0:
v
b (0) 4
4
4
7
Ví dụ 2. Vật m gắn vào đầu một lò xo nhẹ, dao động điều hòa với chu kỳ 1s. người ta kích
thích dao động bằng cách kéo m khỏi vị trí cân bằng ngược chiều dương một đoạn 3cm rồi
buông. Chọn gốc tọa độ ở VTCB, gốc thời gian lúc buông vật, hãy viết phương trình dao động.
Giải:
Tính = 2/T=2/1= 2 (rad/s)
a x(0) 3
t 0 :
x 3; ;bấm -3,=
v
b (0) 0
x 3cos(2t )cm
SHIFT 23 3
Ví dụ 3. Vật nhỏ m =250g được treo vào đầu dưới một lò xo nhẹ, thẳng đứng k = 25N/m. Từ
VTCB người ta kích thích dao động bằng cách truyền cho m một vận tốc 40cm/s theo phương
của trục lò xo. Chọn gốc tọa độ ở VTCB, gốc thời gian lúc m qua VTCB ngược chiều dương,
hãy viết phương trình dao động.
Giải:
a
x(0)
0
k 10rad / s ;
x 4i ; bấm 4i,= SHIFT 23 4 x 4 cos(10t )cm
v
b (0) 4
m
2
2
III–Các bài tập:
Bài 1: Một vật dao động điều hòa có biên độ A = 24 cm,chu kỳ T= 4 s Tại thời điểm t = 0 vật
có li độ cực đại âm (x = -A)
a) Viết phương trình dao động điều hòa x?
b) Tình x ? v ? a ? ở thời điểm t = 0,5s
HD Giải:
2
a) =
= (rad/s) Tại t = 0 x A Acos cos
0
1
v
0
0 Asin sin
0
2
T
cm
)
x = 24cos( t +
2
a x(0) A 24
x 24 ; Máy Fx570Es bấm: Mode 2, Shift Mode 4
v(0)
b 0
Cách 2: dùng máy tính:
(R:radian),
Nhập: -24 = SHIFT 2 3 24 x 24 cos( t )cm
2
2
b) x 24cos .0,5
(12 )( ) 26,64cm / s
16,9(cm) ;
2
v
24 52sin 4
2
8
9
Bài 2: Một lò xo khối lượng không đáng kể có k = 200 N/m.Đầu trên giữ cố định đầu dưới treo
vật nặng có m = 200g, vật dao động thẳng đứng có vận tốc cực đại 62,8 cm/s. Viết Phương
trình dao động dao động của vật.
HD Giải: Từ PT dđđh x = Acos t . Xác định
,?
A,
* K
m
200
= 0,2
* vmax= A
10
10
A=
vmax
10
2
2
62,8
10 rad/s (trong đó m = 200g = 0,2 kg)
(cm)
10
* Điều kiện ban đầu t = 0, x = 0, v > 0
0 = Acos Suy ra = /2
v = -Asin > 0
Suy ra < 0 = - /2 x = 2cos( 10t -/2) (cm)
Dùng Máy Fx570Es bấm: Mode 2, Shift Mode 4 (R: Radian),
Nhập: 2i SHIFT 2 3 ketqua : 2 x
2 cos( t )cm
2
2
2
Bài 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc
vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(2πt - π/2)cm.
B. x = 4cos(πt - π/2)cm.
C. x = 4cos(2πt -π/2)cm.
D. x = 4cos(πt + π/2)cm.
HD Giải: = 2πf = π. Và A = 4cm loại A và C.
0 cos
t = 0: x0 = 0, v0 > 0: v
0
Asin 0
2
chọn φ = - π/2 Chọn: B
sin 0
Dùng Máy Fx570Es bấm: Mode 2, Shift Mode 4 (R:radian),
Nhập:
4i, SHIFT 2 3 4
x
2
4
cos(
t
2
)cm
2
Bài 4: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm với f = 10Hz. Lúc t = 0 vật qua
VTCB theo chiều âm của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2cos(20πt - π/2)cm.
B. x = 2cos(20πt + π/2)cm.
C. x = 4cos(20t -π/2)cm.
D. x = 4cos(20πt + π/2)cm.
HD Giải: = 2πf = 20π. Và A = MN /2 = 2cm loại C và D.
1
0
0 cos
t = 0: x0 = 0, v0 < 0: v
0
Asin 0
2
chọn φ =- π/2 Chọn: B
sin 0
Dùng Máy Fx570Es bấm: Mode 2, Shift Mode 4 (R:radian),
1
1
Nhập: 2i, SHIFT 23 2
2
x
4 cos( t )cm
2
2
Bài 5: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m. Vật dao động theo phương thẳng đứng
với tần số góc = 10π(rad/s). Trong quá trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến
22cm. Chọn gốc tọa độ O tại VTCB. Chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo có độ
dài nhỏ nhất. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2cos(10πt + π)cm.
B. x = 2cos(0,4πt)cm.
C. x = 4cos(10πt + π)cm.
D. x = 4cos(10πt + π)cm.
HD Giải: = 10π(rad/s) và A =
lmax
lmin
= 2cm. loại B
2
t = 0: x0 = -2cm, v0 = 0: 2 2cos cos 0 chọn φ = π x = 2cos(10πt + π)cm. Chọn:A
0;
0
sin2, Shift Mode 4 (R:radian),
Máy Fx570Es bấm: Mode
Nhập: -2 = SHIFT 23 ketqua : 2 x 2 cos( t
)cm
2
Bài 6: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 5cm, chu kỳ T = 0,5s. Viết phương trình
dao động của con lắc trong các trường hợp:
a) t = 0, vật qua VTCB theo chiều dương.
b) t = 0, vật cách VTCB 5cm, theo chiều dương.
c) t = 0, vật cách VTCB 2,5cm, đang chuyển động theo chiều dương.
HD Giải: Phương trình dao động có dạng: x A.cos(.t ) .
Phương trình vận tốc có dạng: v x' A..sin(.t ) .
Vận tốc góc:
2.
2. 4 (Rad / s) .
0,5
T
a) t = 0 ; x0 A.co s
v0 A..sin
b) t = 0 ;
Vậy: x
x0 A.co s
v0 A..sin
5.cos(4..t)
0 5.co s
v0 5.4. .sin
5 5.co s
0
v0 5.4. .sin
0
/2 . Vậy x 5.co s(4. .t
)
0.
(cm).
Tuyensinh247.com
10 13
2
(cm).
c) t = 0 ; x0 A.co s
v0 A..sin
2, 5 5.co s
v0 5.4. .s
in
0
Vậy: x 5.co s(4. .t
(cm).
)
3
Tuyensinh247.com
11 13
3
(rad ) .
Bài 7: Một con lắc lò xo dao động với chu kỳ T = 1(s). Lúc t = 0, vật qua vị trí có li độ
x 2 (cm) với vận tốc v
2 (cm/s). Viết phương trình dao động của con lắc.
5.
10..
HD Giải:
Phương trình dao động có
x A.cos(.t ) .
dạng:
Phương trình vận tốc có dạng: v x' A..sin(.t ) .
Vận tốc góc:
ADCT:
2.
v
2.
T
1
2 (Rad / s) .
2
v
2
(10. . 2) = 10 (cm).
2
A x
A
x
( 5. 2)
2
2
2
(2. )
x A.co s
5. 2 A.co s
Điều kiện ban đầu: t = 0 v
10. . 2 A.2. .s in
;
A..sin
2
tan 1
2
Vậy
3.
2
(rad ) .
4
2
x 10.co s(2. .t
3
)
4
(cm).
Bài 8: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Lúc vật qua vị trí có li độ x 2 (cm) thì
có vận tốc v . 2 (cm/s) và gia tốc a 2. 2 (cm/s2). Chọn gốc toạ độ ở vị trí trên. Viết
phương trình dao động của vật dưới dạng hàm số cosin.
HD Giải: Phương trình có dạng: x = A.cos( .t ). Phương trình vận tốc: v = - A.
.sin(.t ) .
Phương trình gia tốc: a= - A. 2.cos(.t ) .
Khi t = 0 ; thay các giá trị x, v, a vào 3 phương trình đó ta có:
2
2
x 2 A.cos;v . 2 A..sin; a . 2 .Acos .
Lấy a chia cho x ta được: (rad / s).
Lấy v chia cho a ta được: tan 1 3. (rad
(vì cos < 0 )
)
A 2cm .
Vậy:
x 2.co s( .t
3.
)
4
4
(cm).
Tuyensinh247.com
12 13
Bài 9: Vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại 40 cm/s. Tại vị trí có li độ
x0 2 2(cm) vật có
động năng bằng thế năng. Nếu chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí này theo chiều dương thì
phương trình dao động của vật là
A
HD Giải: 40
A2
2
22
A4
10
x 4 cos10t
4
A
40
A 2
2
Tuyensinh247.com
13 13
2
2
A4
10
x 4 cos10t cm
4
Một vật có khối lượng m = 100g được treo vào đầu dưới của một lò
xo có độ cứng k = 100(N/m). Đầu trên của lò xo gắn vào một điểm cố định. Ban đầu vật được
giữ sao cho lò xo không bị biến dạng. Buông tay không vận tốc ban đầu cho vật dao động. Viết
phương trình dao động của vật (dạng sin). Lấy g = 10 (m/s2); 2 10 .
Bài 10:
k
100
HD Giải: Ta có tần số góc: m 0,1
Tại VTCB lò xo dãn ra một đoạn là:
l
10. (Rad/s).
m.g
0,1.10
k
100
Phương trình dao động có dạng (sin): x A.sin(.t )
102 (m) 1cm A l 1cm .
Điều kiện ban đầu t = 0, giữ lò xo sao cho nó không biến dạng tức x0 = - l .
Ta có:t = 0 ; x0 l 1
(rad ) .
x sin(10. .t (cm).
A.sin
)
Vậy:
v0 A..cos 0
2
2
4 – Trắc nghiệm Vận dụng:
Một vật dao động điều hòa với 5rad/s. Tại VTCB truyền cho vật một vận tốc 1,5
m/s theo chiều dương. Phương trình dao động là:
A. x 0,3cos(5t + /2)cm.
B. x 0,3cos(5t)cm.
C. x 0,3cos(5t /2)cm.
D. x 0,15cos(5t)cm.
Câu 1:
Một vật dao động điều hòa với 10 2 rad/s. Chon gốc thời gian t 0 lúc vật có ly độ
x 2 3 cm và đang về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2 m/s theo chiều dương. Lấy g 10m/s2.
Phương trình dao động của v ật có dạng
A. x 4cos(10 2 t + /6)cm.
B. x 4cos(10 2 t + 2/3)cm.
C. x 4cos(10 2 t /6)cm.
D. x 4cos(10 2 t + /3)cm.
Câu 2:
Một vật dao động với biên độ 6cm. Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x 3 2 cm theo
chiều dương với gia tốc có độ lớn 2 /3cm/s2. Phương trình dao động của con lắc là:
A. x = 6cos9t(cm)
B. x 6cos(t/3 π/4)(cm).
C. x 6cos(t/3 π/4)(cm).
D. x 6cos(t/3 π/3)(cm).
Câu 3:
Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T 2s. Vật qua VTCB với
vận tốc v0 31,4cm/s. Khi t 0, vật qua vị trí có li độ x 5cm ngược chiều dương quĩ đạo.
Lấy 210. Phương trình dao động của vật là:
Câu 4:
Tuyensinh247.com
14 13
A. x 10cos(πt +5π/6)cm.
C. x 10cos(πt π/3)cm.
B. x 10cos(πt + π/3)cm.
D. x 10cos(πt 5π/6)cm.
Tuyensinh247.com
15 13
Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k 80N/m. Con lắc thực hiện 100
dao động hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo
chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3 cm/s, thì phương trình dao động của
quả cầu là:
A. x 4cos(20t π/3)cm.
B. x 6cos(20t + π/6)cm.
C. x 4cos(20t + π/6)cm.
D. x 6cos(20t π/3)cm.
Câu 5:
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng m=0,4kg k=40N/m kéo quả cầu lệch khỏi vị trí cân
bằng 8cm rồi thả cho dao động. chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên
trên, gốc thời gian lúc thả vật. PT dao động của con lắc là:
A. x 8.cos(10.t )
B. x 8cos(20t )cm
Câu 6:
(cm)
2
C. x 8cos(20t )cm
Câu 7:
D. x 8cos(20t )cm
Một vật dao động điều hòa với tần số góc
10 5rad / s . Tại thời điểm t = 0 vật có li
độ x = 2cm và có tốc độ là 20 15cm / s . Phương trình dao động của vật là:
x 2cos(10 5t
A.
B.
)cm
D. x 4cos(10 5t
6
C. x 4cos(10 5t
5
6
x 2cos(10 5t
)cm
6
3
)cm
)cm
Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường
vật đi được trong 0,5s là 16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Phương trình dao động của vật là:
A. x 8cos(2
B. x 8cos(2
C. x 4cos(4
D. x 4cos(4 )cm
Câu 8:
)cm
2
)cm
2
)cm
2
2
Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s. Gia tốc
cực đại của vật là amax = 2m/s2. Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục
toạ độ. Phương trình dao động của vật là
A. x = 2cos(10t)
B. x = 2cos(10t + π/2).
C. x = 2cos(10t + π).
D. x = 2cos(10t – π/2)
Câu 9:
Tuyensinh247.com
16 13
(ĐH 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2
s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật
là
A. x 5cos(t ) (cm)
B. x 5cos(2t ) (cm)
Câu 10:
2
2
Tuyensinh247.com
17 13
C. x 5cos(2t ) (cm)
2
D. x 5cos(t )
2
Giải 1: A= 5cm; ω=2 π/T= 2π/2 =π rad/s.
Khi t= 0 vật đi qua cân bằng O theo chiều dương: x=0 và v>0 cosφ = 0 φ= -π/2. Chọn A.
Giải 2:Dùng máy tính Fx570ES: Mode 2 ; Shift mode 4: Nhập: -5i = shift 2 3 = kết quả 5 π/2.
Đáp án 1C-2C-3B-4B-5-6-7-8-9B
Tuyensinh247.com
18 13
Phần 1- Luyện tập
Bài 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A 4cm và T 2s.
Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo.
Phương trình dao động của vật là:
A. x 4cos(2πt π/2)cm.
B. x 4cos(πt π/2)cm.
C. x 4cos(2πt π/2)cm.
D. x 4cos(πt π/2)cm.
Bài 2: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm với f 10Hz.
Lúc t 0 vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo.
Phương trình dao động của vật là:
A. x 2cos(20πt π/2)cm.
B. x 2cos(20πt π/2)cm.
C. x 4cos(20t π/2)cm.
D. x 4cos(20πt π/2)cm.
Bài 3: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m.
Vật dao động theo phương thẳng đứng với tần số góc 10π(rad/s).
Trong quá trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến 22cm.
Chọn gốc tọa độ tại VTCB. Chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc
lò xo có độ dài nhỏ nhất. Phương trình dao động của vật là:
A. x 2cos(10πt π)cm.
B. x 2cos(0,4πt)cm.
C. x 4cos(10πt π)cm.
D. x 4cos(10πt + π)cm.
Bài 4: Một chất điểm dđ đh dọc theo trục ox quanh VTCB với biên độ 2cm chu kỳ 2s.
Hãy lập phương trình dao động nếu chọn mốc thời gian t0=0 lúc:
a. Vật ở biên dương;
b. Vật ở biên âm
c. Vật đi qua VTCB theo chiều dương;
d. Vật đi qua VTCB theo chiều âm
Bài 5: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox quanh VTCB O với biên độ 4 cm, tần
số f = 2 Hz. Hãy lập phương trình dao động nếu chọn mốc thời gian t0=0 lúc
a. chất điểm đi qua li độ x0=2 cm theo chiều dương
b. chất điểm đi qua li độ x0= -2 cm theo chiều âm
Bài 6: Một chất điểm d đ đ h dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với 10rad / s
a. Lập phương trình dao động nếu chọn mốc thời gian t0=0 lúc chất điểm đi qua li độ x0=-4 cm
theo chiều âm với vận tốc 40cm/s
b. Tìm vận tốc cực đại của vật
1
Phần 2- Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8cm, tần số 5Hz. Chọn gốc tọa độ tại VTCB, gốc
thời gian t=0 khi vật ở vị trí có li độ dương ực đại thì phương trình dao động điều hòa là:
π
x=8 cos (πt + )(cm )
2
A.
π
x=4 cos(10 πt+ )(cm)
2
B. C.
B. x=4 cos10 πt (cm)
D. x=8 cos πt (cm)
Câu 2: Một vật có k.lượng m= 1 kg dđđh với chu kì T= 2 s. Vật qua VTCB với vận tốc v 0= 31,4
cm/s. Khi t=0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo. Lấy 2=10. Phương
trình dao động của vật là:
A. x = 10cos(t 5 / (cm);
B. x = 10cos(t / (cm);
6)
6)
C. x = 10cos(t / 6) (cm);
D. đáp án khác
Câu 3: Con lắc lò xo dđđh với tần số góc 10 rad/s. Lúc t = 0, hòn bi của con lắc đi qua vị trí có
li độ x= 4 cm, với vận tốc v = - 40cm/s. Viết Phương trình dao động.
A. x=4 2 cos(10t 3 / (cm) ;
B. x= 8cos(10t 3 / (cm) ;
4)
4)
C. x=4 2 cos(10t / (cm).
D. đáp án khác
4)
Câu 4: Một vật dao động với biên độ 6(cm). Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x = 3
√
2 cm
√2
theo chiều dương với gia tốc có độ lớn 3 cm/s2. Phương trình dao động của con lắc:
A. x=6 cos 9 t (cm)
t π
x=6 cos ( + )( cm)
3 4
C.
t π
x=6 cos( − )(cm)
3 4
B.
π
x=6 cos(3t + )(cm)
3
D.
Câu 5: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s. Gia tốc
cực đại của vật là a max= 2m/s2. Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục
toạ độ. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2cos(10t + π) cm.
B. x = 2cos(10t + π/2) cm.
C. x = 2cos(10t – π/2) cm.
D. x = 2cos(10t) cm.
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 5 s. Biết rằng tại thời điểm t = 5s
2
quả lắc có li độ
x=
√2 cm
2
và vận tốc
v=
√ 2 cm/ s
5
. Phương trình dao động của con lắc lò xo
có dạng như thế nào?
A.
C.
x=√ 2 cos(
x=cos (
2π π
t− )(cm)
5
2
2π π
t− )( cm)
5
4
B.
D.
x=√ 2 cos(
x=cos(
2π π
t + )( cm)
5
2
2π π
t+ )(cm)
5
4
3
4
5
II– Phương pháp 2: Dùng số phức biểu diễn hàm điều hòa
(NHỜ MÁY TÍNH fX 570MS; 570ES; 570ES Plus;VINACAL 570Es Plus)
x) Acos(.t
1- Cơ sở lý thuyết:
Vậy
x
Acos
t 0
(0)
v) Asin(.t
v
Asin
(0)
x
A cos(t ) t 0 x
a
bi,
2- Phương pháp SỐ PHỨC: t = 0 có:
a
x(0)
v(0)
b
a x(0)
x
x
v(0)
b
(0)
v(0)
x(0) Acos a
v
(0) Asin b
i A x Acos(t )
3.- Thao tác máy tính (fx 570MS;570ES): Mode 2, R (radian), Bấm nhập: x(0) v(0) i =
- Với máy fx 570ES: bấm tiếp SHIFT, 2, 3, = máy sẽ hiện A , đó là biên độ A và pha
ban đầu .
-Với máy fx 570MS: bấm tiếp SHIFT, + ( r (A ) ), = (Re-Im) máy hiện A,
sau đó bấm SHIFT, = (Re-Im) máy sẽ hiện .
4. Chú ý các vị trí đặc biệt: (Hình vòng tròn lượng giác)
Vị trí của vật
Phần
Phần ảo: Kết quả:
Phương trình:
lúc đầu t=0
thực: a bi
a+bi
= x=Acos(t+
)
A
Biên dương(I):
A0
x=Acos(t) -A
a=A
0
x0 = A; v0 = 0
III
Theo chiều âm
x=Acos(t+/
A /2
(II): x0 = 0 ; v0 < a = 0
bi = Ai
2)
0
Biên âm(III):
x=Acos(t+
A
a = -A 0
x0 = - A; v0 = 0
)
Theo
chiều
x=Acos(tA- /2
bi= -Ai
dương (IV): x0 = a = 0
/2)
0 ;v0 > 0
v
Vị trí bất kỳ:
bi 0 i
x=Acos(t+
a= x0
A
)
II
O
IV
X0
Ax
I
M
Hình Vòng Tròn LG
6
5. Chọn chế độ thực hiện phép tính về số phức của máy tính: CASIO fx–570ES, 570ES Plus
Các bước Chọn chế độ
Nút lệnh
Ý nghĩa- Kết quả
Chỉ định dạng nhập /xuất
Màn hình xuất hiện Math
Bấm: SHIFT MODE 1
toán
Thực hiện phép tính về số
Màn hình xuất hiện CMPLX
Bấm: MODE 2
phức
Hiển thị dạng toạ độ cực:
Bấm: SHIFT MODE Hiển thị số phức dạng r
r
32
Hiển thị dạng đề các: a +
Bấm: SHIFT MODE Hiển thị số phức dạng a+bi
ib.
31
Chọn đơn vị đo góc là độ
Màn hình hiển thị chữ D
Bấm: SHIFT MODE 3
(D)
Chọn đơn vị đo góc là Rad Bấm: SHIFT MODE 4
Màn hình hiển thị chữ R
(R)
Nhập ký hiệu góc
Bấm SHIFT (-)
Màn hình hiển thị kí hiệu:
-Thao tác trên máy tính (fx 570MS;570ES): Mode 2, và dùng đơn vị R (radian), Bấm nhập:
x(0)
v(0)
i
- Với máy fx 570ES: Muốn xuất hiện biên độ A và pha ban đầu : Làm như sau:
Bấm SHIF 2 màn hình xuất hiện như hình bên
Nếu bấm tiếp phím 3 = kết quả dạng cực (r )
Nếu bấm tiếp phím 4 = kết quả dạng phức (a+bi )
(đang thực hiện phép tính )
-Với máy fx 570MS: bấm tiếp SHIF + ( r (A ) = (Re-Im): hiện A, SHIFT = (Re-Im):
hiện .
),
6- Thí dụ:
Ví dụ 1.Vật m dao động điều hòa với tần số 0,5Hz, tại gốc thời gian nó có li độ x(0) = 4cm, vận
tốc v(0) = 12,56cm/s, lấy 3,14 . Hãy viết phương trình dao động.
Giải: Tính = 2f =2.0,5= (rad/s)
a x(0)
)cm
= x 4 4i . bấm 4 - 4i, SHIFT
23
4
2
4
x 4 2 cos(t
t0:
v
b (0) 4
4
4
7
Ví dụ 2. Vật m gắn vào đầu một lò xo nhẹ, dao động điều hòa với chu kỳ 1s. người ta kích
thích dao động bằng cách kéo m khỏi vị trí cân bằng ngược chiều dương một đoạn 3cm rồi
buông. Chọn gốc tọa độ ở VTCB, gốc thời gian lúc buông vật, hãy viết phương trình dao động.
Giải:
Tính = 2/T=2/1= 2 (rad/s)
a x(0) 3
t 0 :
x 3; ;bấm -3,=
v
b (0) 0
x 3cos(2t )cm
SHIFT 23 3
Ví dụ 3. Vật nhỏ m =250g được treo vào đầu dưới một lò xo nhẹ, thẳng đứng k = 25N/m. Từ
VTCB người ta kích thích dao động bằng cách truyền cho m một vận tốc 40cm/s theo phương
của trục lò xo. Chọn gốc tọa độ ở VTCB, gốc thời gian lúc m qua VTCB ngược chiều dương,
hãy viết phương trình dao động.
Giải:
a
x(0)
0
k 10rad / s ;
x 4i ; bấm 4i,= SHIFT 23 4 x 4 cos(10t )cm
v
b (0) 4
m
2
2
III–Các bài tập:
Bài 1: Một vật dao động điều hòa có biên độ A = 24 cm,chu kỳ T= 4 s Tại thời điểm t = 0 vật
có li độ cực đại âm (x = -A)
a) Viết phương trình dao động điều hòa x?
b) Tình x ? v ? a ? ở thời điểm t = 0,5s
HD Giải:
2
a) =
= (rad/s) Tại t = 0 x A Acos cos
0
1
v
0
0 Asin sin
0
2
T
cm
)
x = 24cos( t +
2
a x(0) A 24
x 24 ; Máy Fx570Es bấm: Mode 2, Shift Mode 4
v(0)
b 0
Cách 2: dùng máy tính:
(R:radian),
Nhập: -24 = SHIFT 2 3 24 x 24 cos( t )cm
2
2
b) x 24cos .0,5
(12 )( ) 26,64cm / s
16,9(cm) ;
2
v
24 52sin 4
2
8
9
Bài 2: Một lò xo khối lượng không đáng kể có k = 200 N/m.Đầu trên giữ cố định đầu dưới treo
vật nặng có m = 200g, vật dao động thẳng đứng có vận tốc cực đại 62,8 cm/s. Viết Phương
trình dao động dao động của vật.
HD Giải: Từ PT dđđh x = Acos t . Xác định
,?
A,
* K
m
200
= 0,2
* vmax= A
10
10
A=
vmax
10
2
2
62,8
10 rad/s (trong đó m = 200g = 0,2 kg)
(cm)
10
* Điều kiện ban đầu t = 0, x = 0, v > 0
0 = Acos Suy ra = /2
v = -Asin > 0
Suy ra < 0 = - /2 x = 2cos( 10t -/2) (cm)
Dùng Máy Fx570Es bấm: Mode 2, Shift Mode 4 (R: Radian),
Nhập: 2i SHIFT 2 3 ketqua : 2 x
2 cos( t )cm
2
2
2
Bài 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc
vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 4cos(2πt - π/2)cm.
B. x = 4cos(πt - π/2)cm.
C. x = 4cos(2πt -π/2)cm.
D. x = 4cos(πt + π/2)cm.
HD Giải: = 2πf = π. Và A = 4cm loại A và C.
0 cos
t = 0: x0 = 0, v0 > 0: v
0
Asin 0
2
chọn φ = - π/2 Chọn: B
sin 0
Dùng Máy Fx570Es bấm: Mode 2, Shift Mode 4 (R:radian),
Nhập:
4i, SHIFT 2 3 4
x
2
4
cos(
t
2
)cm
2
Bài 4: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm với f = 10Hz. Lúc t = 0 vật qua
VTCB theo chiều âm của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2cos(20πt - π/2)cm.
B. x = 2cos(20πt + π/2)cm.
C. x = 4cos(20t -π/2)cm.
D. x = 4cos(20πt + π/2)cm.
HD Giải: = 2πf = 20π. Và A = MN /2 = 2cm loại C và D.
1
0
0 cos
t = 0: x0 = 0, v0 < 0: v
0
Asin 0
2
chọn φ =- π/2 Chọn: B
sin 0
Dùng Máy Fx570Es bấm: Mode 2, Shift Mode 4 (R:radian),
1
1
Nhập: 2i, SHIFT 23 2
2
x
4 cos( t )cm
2
2
Bài 5: Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m. Vật dao động theo phương thẳng đứng
với tần số góc = 10π(rad/s). Trong quá trình dao động độ dài lò xo thay đổi từ 18cm đến
22cm. Chọn gốc tọa độ O tại VTCB. Chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo có độ
dài nhỏ nhất. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2cos(10πt + π)cm.
B. x = 2cos(0,4πt)cm.
C. x = 4cos(10πt + π)cm.
D. x = 4cos(10πt + π)cm.
HD Giải: = 10π(rad/s) và A =
lmax
lmin
= 2cm. loại B
2
t = 0: x0 = -2cm, v0 = 0: 2 2cos cos 0 chọn φ = π x = 2cos(10πt + π)cm. Chọn:A
0;
0
sin2, Shift Mode 4 (R:radian),
Máy Fx570Es bấm: Mode
Nhập: -2 = SHIFT 23 ketqua : 2 x 2 cos( t
)cm
2
Bài 6: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 5cm, chu kỳ T = 0,5s. Viết phương trình
dao động của con lắc trong các trường hợp:
a) t = 0, vật qua VTCB theo chiều dương.
b) t = 0, vật cách VTCB 5cm, theo chiều dương.
c) t = 0, vật cách VTCB 2,5cm, đang chuyển động theo chiều dương.
HD Giải: Phương trình dao động có dạng: x A.cos(.t ) .
Phương trình vận tốc có dạng: v x' A..sin(.t ) .
Vận tốc góc:
2.
2. 4 (Rad / s) .
0,5
T
a) t = 0 ; x0 A.co s
v0 A..sin
b) t = 0 ;
Vậy: x
x0 A.co s
v0 A..sin
5.cos(4..t)
0 5.co s
v0 5.4. .sin
5 5.co s
0
v0 5.4. .sin
0
/2 . Vậy x 5.co s(4. .t
)
0.
(cm).
Tuyensinh247.com
10 13
2
(cm).
c) t = 0 ; x0 A.co s
v0 A..sin
2, 5 5.co s
v0 5.4. .s
in
0
Vậy: x 5.co s(4. .t
(cm).
)
3
Tuyensinh247.com
11 13
3
(rad ) .
Bài 7: Một con lắc lò xo dao động với chu kỳ T = 1(s). Lúc t = 0, vật qua vị trí có li độ
x 2 (cm) với vận tốc v
2 (cm/s). Viết phương trình dao động của con lắc.
5.
10..
HD Giải:
Phương trình dao động có
x A.cos(.t ) .
dạng:
Phương trình vận tốc có dạng: v x' A..sin(.t ) .
Vận tốc góc:
ADCT:
2.
v
2.
T
1
2 (Rad / s) .
2
v
2
(10. . 2) = 10 (cm).
2
A x
A
x
( 5. 2)
2
2
2
(2. )
x A.co s
5. 2 A.co s
Điều kiện ban đầu: t = 0 v
10. . 2 A.2. .s in
;
A..sin
2
tan 1
2
Vậy
3.
2
(rad ) .
4
2
x 10.co s(2. .t
3
)
4
(cm).
Bài 8: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Lúc vật qua vị trí có li độ x 2 (cm) thì
có vận tốc v . 2 (cm/s) và gia tốc a 2. 2 (cm/s2). Chọn gốc toạ độ ở vị trí trên. Viết
phương trình dao động của vật dưới dạng hàm số cosin.
HD Giải: Phương trình có dạng: x = A.cos( .t ). Phương trình vận tốc: v = - A.
.sin(.t ) .
Phương trình gia tốc: a= - A. 2.cos(.t ) .
Khi t = 0 ; thay các giá trị x, v, a vào 3 phương trình đó ta có:
2
2
x 2 A.cos;v . 2 A..sin; a . 2 .Acos .
Lấy a chia cho x ta được: (rad / s).
Lấy v chia cho a ta được: tan 1 3. (rad
(vì cos < 0 )
)
A 2cm .
Vậy:
x 2.co s( .t
3.
)
4
4
(cm).
Tuyensinh247.com
12 13
Bài 9: Vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại 40 cm/s. Tại vị trí có li độ
x0 2 2(cm) vật có
động năng bằng thế năng. Nếu chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí này theo chiều dương thì
phương trình dao động của vật là
A
HD Giải: 40
A2
2
22
A4
10
x 4 cos10t
4
A
40
A 2
2
Tuyensinh247.com
13 13
2
2
A4
10
x 4 cos10t cm
4
Một vật có khối lượng m = 100g được treo vào đầu dưới của một lò
xo có độ cứng k = 100(N/m). Đầu trên của lò xo gắn vào một điểm cố định. Ban đầu vật được
giữ sao cho lò xo không bị biến dạng. Buông tay không vận tốc ban đầu cho vật dao động. Viết
phương trình dao động của vật (dạng sin). Lấy g = 10 (m/s2); 2 10 .
Bài 10:
k
100
HD Giải: Ta có tần số góc: m 0,1
Tại VTCB lò xo dãn ra một đoạn là:
l
10. (Rad/s).
m.g
0,1.10
k
100
Phương trình dao động có dạng (sin): x A.sin(.t )
102 (m) 1cm A l 1cm .
Điều kiện ban đầu t = 0, giữ lò xo sao cho nó không biến dạng tức x0 = - l .
Ta có:t = 0 ; x0 l 1
(rad ) .
x sin(10. .t (cm).
A.sin
)
Vậy:
v0 A..cos 0
2
2
4 – Trắc nghiệm Vận dụng:
Một vật dao động điều hòa với 5rad/s. Tại VTCB truyền cho vật một vận tốc 1,5
m/s theo chiều dương. Phương trình dao động là:
A. x 0,3cos(5t + /2)cm.
B. x 0,3cos(5t)cm.
C. x 0,3cos(5t /2)cm.
D. x 0,15cos(5t)cm.
Câu 1:
Một vật dao động điều hòa với 10 2 rad/s. Chon gốc thời gian t 0 lúc vật có ly độ
x 2 3 cm và đang về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2 m/s theo chiều dương. Lấy g 10m/s2.
Phương trình dao động của v ật có dạng
A. x 4cos(10 2 t + /6)cm.
B. x 4cos(10 2 t + 2/3)cm.
C. x 4cos(10 2 t /6)cm.
D. x 4cos(10 2 t + /3)cm.
Câu 2:
Một vật dao động với biên độ 6cm. Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x 3 2 cm theo
chiều dương với gia tốc có độ lớn 2 /3cm/s2. Phương trình dao động của con lắc là:
A. x = 6cos9t(cm)
B. x 6cos(t/3 π/4)(cm).
C. x 6cos(t/3 π/4)(cm).
D. x 6cos(t/3 π/3)(cm).
Câu 3:
Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T 2s. Vật qua VTCB với
vận tốc v0 31,4cm/s. Khi t 0, vật qua vị trí có li độ x 5cm ngược chiều dương quĩ đạo.
Lấy 210. Phương trình dao động của vật là:
Câu 4:
Tuyensinh247.com
14 13
A. x 10cos(πt +5π/6)cm.
C. x 10cos(πt π/3)cm.
B. x 10cos(πt + π/3)cm.
D. x 10cos(πt 5π/6)cm.
Tuyensinh247.com
15 13
Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k 80N/m. Con lắc thực hiện 100
dao động hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo
chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3 cm/s, thì phương trình dao động của
quả cầu là:
A. x 4cos(20t π/3)cm.
B. x 6cos(20t + π/6)cm.
C. x 4cos(20t + π/6)cm.
D. x 6cos(20t π/3)cm.
Câu 5:
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng m=0,4kg k=40N/m kéo quả cầu lệch khỏi vị trí cân
bằng 8cm rồi thả cho dao động. chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên
trên, gốc thời gian lúc thả vật. PT dao động của con lắc là:
A. x 8.cos(10.t )
B. x 8cos(20t )cm
Câu 6:
(cm)
2
C. x 8cos(20t )cm
Câu 7:
D. x 8cos(20t )cm
Một vật dao động điều hòa với tần số góc
10 5rad / s . Tại thời điểm t = 0 vật có li
độ x = 2cm và có tốc độ là 20 15cm / s . Phương trình dao động của vật là:
x 2cos(10 5t
A.
B.
)cm
D. x 4cos(10 5t
6
C. x 4cos(10 5t
5
6
x 2cos(10 5t
)cm
6
3
)cm
)cm
Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường
vật đi được trong 0,5s là 16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Phương trình dao động của vật là:
A. x 8cos(2
B. x 8cos(2
C. x 4cos(4
D. x 4cos(4 )cm
Câu 8:
)cm
2
)cm
2
)cm
2
2
Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s. Gia tốc
cực đại của vật là amax = 2m/s2. Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục
toạ độ. Phương trình dao động của vật là
A. x = 2cos(10t)
B. x = 2cos(10t + π/2).
C. x = 2cos(10t + π).
D. x = 2cos(10t – π/2)
Câu 9:
Tuyensinh247.com
16 13
(ĐH 2013) Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2
s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật
là
A. x 5cos(t ) (cm)
B. x 5cos(2t ) (cm)
Câu 10:
2
2
Tuyensinh247.com
17 13
C. x 5cos(2t ) (cm)
2
D. x 5cos(t )
2
Giải 1: A= 5cm; ω=2 π/T= 2π/2 =π rad/s.
Khi t= 0 vật đi qua cân bằng O theo chiều dương: x=0 và v>0 cosφ = 0 φ= -π/2. Chọn A.
Giải 2:Dùng máy tính Fx570ES: Mode 2 ; Shift mode 4: Nhập: -5i = shift 2 3 = kết quả 5 π/2.
Đáp án 1C-2C-3B-4B-5-6-7-8-9B
Tuyensinh247.com
18 13
 









Các ý kiến mới nhất