Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận
Ngày gửi: 20h:21' 06-04-2023
Dung lượng: 144.1 KB
Số lượt tải: 177
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận
Ngày gửi: 20h:21' 06-04-2023
Dung lượng: 144.1 KB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích:
1 người
(Phan Thị Kiều Oanh)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2022–2023
Môn: Toán lớp 6
UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 6
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mở rộng phân số, phân số bằng nhau
1
Phân số
So sánh phân số, hỗn số dương
Các phép toán về phân số, hai bài toán
về phân số
2
3
Số thập phân
Những hình
hình học cơ
bản
Số thập phân, tính toán với số thập
phân
Làm tròn và ước lượng, một số bài toán
về tỉ số và tỉ số phần trăm
Điểm, đường thẳng, điểm nằm giữa hai
điểm, tia, đoạn thẳng, độ dài đoạn
thẳng, trung điểm đoạn thẳng.
Hình có tâm đối xứng, trục đối xứng
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Nhận biết
TNKQ TL
2
0,5
1
0,25
2
0,5
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ TL
1
0,25
1
0,25
1
0,25
Vận dụng cao
TNKQ TL
2,5
4,0
0,5
1,0
Tổng %
điểm
8
6,25
4
1,0
1
0,25
3
0,75
1
1,0
8
1
3
2,0
1,0
0,75
30%
17,5%
47,5%
5
2,75
1
1,0
1
1,0
1
2,5
0,25
4,0
42,5%
52,5%
10%
0,5
1,0
17
10,0
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 6
TT
1
Chương/Chủ đề
PHÂN
SỐ
Mở rộng phân số,
phân số bằng nhau
Mức độ đánh giá
SỐ - ĐAI SỐ
Nhận biết:
- Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là
số nguyên.
Nhận biết
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
2TN
(C1, C2)
- Nhận biết được số đối của một phân số.
Thông hiểu
- Hiểu được hai phân số bằng nhau
So sánh phân số,
hỗn số dương
Nhận biết:
- Nhận biết được hỗn số dương, viết được hỗn số
dương về phân số và ngược lại.
2TN
(C3,C4)
Thông hiểu:
Các phép toán về
phân số, hai bài
toán về phân số
- So sánh được hai phân số cho trước.
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với phân số.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng:
- Tính được giá trị phân số của một số cho trước
và tính được một số biết giá trị phân số của số đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
các phép tính về phân số
1TN
(C9)
2,5TL
(C13a,
C14, C15)
1TN
(C5)
Vận dụng cao:
0,5TL
(C13b)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
phân số.
2
Nhận biết:
Nhận biết được số thập phân, số đối của một số
thập phân.
Thông hiểu:
SỐ
THẬP
PHÂN
Số thập phân, tính
toán với số thập
phân, ước lượng số
thập phân
2TN
(C6,C8)
1TN
(C7)
3TN
(C10,C11,
C12)
2TL
(C16,C17)
- So sánh được hai số thập phân cho trước.
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với số thập phân.
Vận dụng:
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí).
3
NHỮNG
HÌNH
HÌNH
HỌC CƠ
BẢN
Điểm, đường
thẳng, điểm
nằm giữa hai
điểm, tia
Xác định tâm
đối xứng, trục
đối xứng,
Nhận biết:
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm,
đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm
không thuộc đường thẳng
- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng,
điểm nằm giữa hai điểm, khái niệm tia.
- Hình có tâm đối xứng, trục đối xứng
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 20222–2023
Môn: Toán lớp 6
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm)
Hãy chọn phương án đúng nhất:
Câu 1. Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
A.
C.
B.
Câu 2. Số đối của phân số
A.
là phân số nào?
B.
Câu 3. Khi đổi hỗn số
A.
C.
D.
thành phân số, ta được phân số nào sau đây là đúng?
B.
Câu 4: Phân số
D.
C.
D.
được viết dưới dạng hỗn số là số nào?
A.
B.
Câu 5: Phép toán
C.
D.
được kết quả bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
Câu 6. So sánh -5,3 và -3,5 ta được kết quả nào là đúng?
A. -5,3 = -3,5
B. -5,3 > -3,5
C. -5,3 < -3,5
Câu 7 : Kết quả của phép tính (-2,3).1,7 + (-2,3). 8,3 bằng bao nhiêu?
A. 23
B. -23
Câu 8. Viết phân số
A. -0,5
Câu 9.
.
D. -5,3
-3,5
D. 23,1
dưới dạng số thập phân, ta được kết quả là bao nhiêu?
B. -0,05
C. -0,005
D. -0,0005
quả dưa hấu nặng
A.
C. 100
D.
B.
kg . Vậy quả dưa hấu nặng bao nhiêu kg ?
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho hình vẽ, hãy chọn câu trả lời ĐÚNG:
A. Điểm
nằm giữa hai điểm
B. Tia
là tia đối của tia
C. Đường thẳng
D. Tia
và
A
.
.
chứa điểm
cắt đường thẳng
.
M
B
0
x
x'
tại
Câu 11. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu như
thế nào là đúng?
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 12: Trong hình sau:
A. Điểm C ∈ m.
B
B. Điểm B ∈ m.
m
A
C. Điểm A ∈ m.
C
D. Điểm A và điểm B ∈ m.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm). Tính giá trị biểu thức:
a/
b/ B =
Câu 14. (2,0 điểm ) Tìm x biết:
a)
Câu 15.
b)
(1,0 điểm) Một cuốn truyện được Anh đọc hết trong ba ngày. Biết rằng, ngày thứ
nhất Anh đọc được số trang của cuốn sách. Ngày thứ hai, Anh đọc được
số trang của
cuốn sách. Ngày thứ ba, Anh đọc nốt 20 trang còn lại. Hỏi cuốn sách đó có bao nhiêu trang?
Câu 16. (1,0 điểm )
Vẽ hình vuông ABCD. Xác định tâm đối xứng và trục đối xứng của hình vuông ABCD ?
Câu 17. (1,0 điểm )
D
A
B
C
a/ Trong các điểm trên, ba điểm nào thẳng hàng?
b/ Trong hình vẽ có bao nhiêu đường thẳng? Đó là những đường thẳng nào?
c/ Lấy B là gốc hãy đọc tên các tia trong hình vẽ ở câu b?
================== Hết ==================
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022–2023
Môn: Toán lớp 6
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/án
C
D
B
B
D
C
B
C
D
A
D
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
13
(2,0đ)
Lời giải
Điểm
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
14
(2,0đ)
0,5
0,5
0,5
0,5
15
(1đ)
Phân số chỉ số trang sách đọc trong ngày thứ ba là:
2 7 2
1
5 15 15 (số trang của cuốn sách)
2
20 : 150
15
Số trang của cuốn sách là:
(trang).
0,5
0,5
16
(1,0đ)
Điểm O là tâm đối xứng.
Có 4 trục đối xứng: AC, BD, m, n
17
(1đ)
a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
b) Trong Hình có 4 đường thẳng: AD, BD, CD, AC.
c) Các tia có gốc từ B: Tia BA,tia BC,tia BD.
Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa
------------ Hết -------------
Phú Xuân, ngày 12 tháng 03 năm 2023
Tổ trưởng
Người ra đề
Nguyễn Tiến Dụng
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
NĂM HỌC 2022–2023
Môn: Toán lớp 6
UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 6
TT
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mở rộng phân số, phân số bằng nhau
1
Phân số
So sánh phân số, hỗn số dương
Các phép toán về phân số, hai bài toán
về phân số
2
3
Số thập phân
Những hình
hình học cơ
bản
Số thập phân, tính toán với số thập
phân
Làm tròn và ước lượng, một số bài toán
về tỉ số và tỉ số phần trăm
Điểm, đường thẳng, điểm nằm giữa hai
điểm, tia, đoạn thẳng, độ dài đoạn
thẳng, trung điểm đoạn thẳng.
Hình có tâm đối xứng, trục đối xứng
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Nhận biết
TNKQ TL
2
0,5
1
0,25
2
0,5
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ TL
1
0,25
1
0,25
1
0,25
Vận dụng cao
TNKQ TL
2,5
4,0
0,5
1,0
Tổng %
điểm
8
6,25
4
1,0
1
0,25
3
0,75
1
1,0
8
1
3
2,0
1,0
0,75
30%
17,5%
47,5%
5
2,75
1
1,0
1
1,0
1
2,5
0,25
4,0
42,5%
52,5%
10%
0,5
1,0
17
10,0
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 6
TT
1
Chương/Chủ đề
PHÂN
SỐ
Mở rộng phân số,
phân số bằng nhau
Mức độ đánh giá
SỐ - ĐAI SỐ
Nhận biết:
- Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là
số nguyên.
Nhận biết
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
2TN
(C1, C2)
- Nhận biết được số đối của một phân số.
Thông hiểu
- Hiểu được hai phân số bằng nhau
So sánh phân số,
hỗn số dương
Nhận biết:
- Nhận biết được hỗn số dương, viết được hỗn số
dương về phân số và ngược lại.
2TN
(C3,C4)
Thông hiểu:
Các phép toán về
phân số, hai bài
toán về phân số
- So sánh được hai phân số cho trước.
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với phân số.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng:
- Tính được giá trị phân số của một số cho trước
và tính được một số biết giá trị phân số của số đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
các phép tính về phân số
1TN
(C9)
2,5TL
(C13a,
C14, C15)
1TN
(C5)
Vận dụng cao:
0,5TL
(C13b)
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về
phân số.
2
Nhận biết:
Nhận biết được số thập phân, số đối của một số
thập phân.
Thông hiểu:
SỐ
THẬP
PHÂN
Số thập phân, tính
toán với số thập
phân, ước lượng số
thập phân
2TN
(C6,C8)
1TN
(C7)
3TN
(C10,C11,
C12)
2TL
(C16,C17)
- So sánh được hai số thập phân cho trước.
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với số thập phân.
Vận dụng:
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí).
3
NHỮNG
HÌNH
HÌNH
HỌC CƠ
BẢN
Điểm, đường
thẳng, điểm
nằm giữa hai
điểm, tia
Xác định tâm
đối xứng, trục
đối xứng,
Nhận biết:
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm,
đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm
không thuộc đường thẳng
- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng,
điểm nằm giữa hai điểm, khái niệm tia.
- Hình có tâm đối xứng, trục đối xứng
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 20222–2023
Môn: Toán lớp 6
Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm)
Hãy chọn phương án đúng nhất:
Câu 1. Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
A.
C.
B.
Câu 2. Số đối của phân số
A.
là phân số nào?
B.
Câu 3. Khi đổi hỗn số
A.
C.
D.
thành phân số, ta được phân số nào sau đây là đúng?
B.
Câu 4: Phân số
D.
C.
D.
được viết dưới dạng hỗn số là số nào?
A.
B.
Câu 5: Phép toán
C.
D.
được kết quả bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
Câu 6. So sánh -5,3 và -3,5 ta được kết quả nào là đúng?
A. -5,3 = -3,5
B. -5,3 > -3,5
C. -5,3 < -3,5
Câu 7 : Kết quả của phép tính (-2,3).1,7 + (-2,3). 8,3 bằng bao nhiêu?
A. 23
B. -23
Câu 8. Viết phân số
A. -0,5
Câu 9.
.
D. -5,3
-3,5
D. 23,1
dưới dạng số thập phân, ta được kết quả là bao nhiêu?
B. -0,05
C. -0,005
D. -0,0005
quả dưa hấu nặng
A.
C. 100
D.
B.
kg . Vậy quả dưa hấu nặng bao nhiêu kg ?
.
C.
.
D.
.
Câu 10. Cho hình vẽ, hãy chọn câu trả lời ĐÚNG:
A. Điểm
nằm giữa hai điểm
B. Tia
là tia đối của tia
C. Đường thẳng
D. Tia
và
A
.
.
chứa điểm
cắt đường thẳng
.
M
B
0
x
x'
tại
Câu 11. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu như
thế nào là đúng?
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Câu 12: Trong hình sau:
A. Điểm C ∈ m.
B
B. Điểm B ∈ m.
m
A
C. Điểm A ∈ m.
C
D. Điểm A và điểm B ∈ m.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (2,0 điểm). Tính giá trị biểu thức:
a/
b/ B =
Câu 14. (2,0 điểm ) Tìm x biết:
a)
Câu 15.
b)
(1,0 điểm) Một cuốn truyện được Anh đọc hết trong ba ngày. Biết rằng, ngày thứ
nhất Anh đọc được số trang của cuốn sách. Ngày thứ hai, Anh đọc được
số trang của
cuốn sách. Ngày thứ ba, Anh đọc nốt 20 trang còn lại. Hỏi cuốn sách đó có bao nhiêu trang?
Câu 16. (1,0 điểm )
Vẽ hình vuông ABCD. Xác định tâm đối xứng và trục đối xứng của hình vuông ABCD ?
Câu 17. (1,0 điểm )
D
A
B
C
a/ Trong các điểm trên, ba điểm nào thẳng hàng?
b/ Trong hình vẽ có bao nhiêu đường thẳng? Đó là những đường thẳng nào?
c/ Lấy B là gốc hãy đọc tên các tia trong hình vẽ ở câu b?
================== Hết ==================
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022–2023
Môn: Toán lớp 6
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 6
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/án
C
D
B
B
D
C
B
C
D
A
D
A
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
13
(2,0đ)
Lời giải
Điểm
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
14
(2,0đ)
0,5
0,5
0,5
0,5
15
(1đ)
Phân số chỉ số trang sách đọc trong ngày thứ ba là:
2 7 2
1
5 15 15 (số trang của cuốn sách)
2
20 : 150
15
Số trang của cuốn sách là:
(trang).
0,5
0,5
16
(1,0đ)
Điểm O là tâm đối xứng.
Có 4 trục đối xứng: AC, BD, m, n
17
(1đ)
a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
b) Trong Hình có 4 đường thẳng: AD, BD, CD, AC.
c) Các tia có gốc từ B: Tia BA,tia BC,tia BD.
Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa
------------ Hết -------------
Phú Xuân, ngày 12 tháng 03 năm 2023
Tổ trưởng
Người ra đề
Nguyễn Tiến Dụng
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
 








Các ý kiến mới nhất