Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thương
Ngày gửi: 07h:55' 25-10-2023
Dung lượng: 46.3 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
Trường:THCS Hoàng Văn Thụ
Tổ: Sử - Địa – GDCD
Ngày soạn: 28/10/2023; Tuần 9, Tiết PCT 27

Họ và tên giáo viên:
Trần Thị Thương

MA TRẬN VÀ BẢN MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6
(PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)
T
T

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết

BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG
TIỆN THỂ
HIỆN BỀ
MẶT TRÁI
ĐẤT

– Hệ thống kinh vĩ
tuyến. Toạ độ địa
lí.

5TN

– Các yếu tố cơ
bản của bản đồ

1TN

Thôn Vận
g hiểu dụng

Tổng
% điểm

Vận
dụng
cao
27,5%
2,75điểm

Tìm đường đi trên
bản đồ.

1TL

1TL

– Lược đồ trí nhớ
TRÁI ĐẤT
– HÀNH
TINH CỦA
HỆ MẶT
TRỜI

- Vị trí của Trái
Đất trong hệ Mặt
Trời.
- Hình dạng, kích
thước Trái Đất.
- Chuyển động của
Trái Đất và hệ quả
địa lí.

22,5%
2,25 điểm
3TN

1TL

Tổng

8

1

Tỉ lệ

20%

15%

10% 5%

50%

Tỉ lệ chung

40%
1

30%

20% 10%

100%

1/2

1/2

10

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (PHÂN MÔN ĐỊA LÍ)
T
T

1

Chương/
Chủ đề

BẢN ĐỒ:
PHƯƠNG
TIỆN
THỂ
HIỆN BỀ
MẶT
TRÁI
ĐẤT
6 tiết

Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức

Hệ thống
kinh

tuyến.
Toạ
độ
địa lí.

Nhận biết
Xác định được
trên bản đồ và
trên quả Địa Cầu:
kinh tuyến gốc,
xích đạo, các bán
5TN
cầu.
Vận dụng
- Ghi được tọa độ
địa lí của một địa
điểm trên bản đồ.

Nhận Thôn
biết g hiểu

– Các yếu Nhận biết:
tố cơ bản – Đọc được các
của bản kí hiệu bản đồ và
đồ
chú giải bản đồ
hành chính, bản
1TN*
đồ địa hình.
Thông hiểu
– Đọc và xác
định được vị trí
của đối tượng địa
lí trên bản đồ.
Tìm
Vận dụng
đường đi – Xác định được
2

Tổng
% điểm

Vận Vận
dụng dụng
cao

27,5%
2,75điể
m

1aTL

1bTL

trên
đồ.

2

TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA HỆ
MẶT
TRỜI

bản hướng trên bản
đồ và tính khoảng
cách thực tế giữa
hai địa điểm trên
bản đồ theo tỉ lệ
bản đồ.
– Biết tìm đường
đi trên bản đồ.
– Lược Vận dụng
đồ trí nhớ – Vẽ được lược
đồ trí nhớ thể
hiện các đối
tượng địa lí thân
quen đối với cá
nhân học sinh.
3TN
- Vị trí Nhận biết
của Trái - Xác định được
Đất trong vị trí của Trái Đất
hệ
Mặt trong hệ Mặt
Trời.
Trời.
Hình - Mô tả được
dạng,
hình dạng, kích
kích
thước Trái Đất.
thước
- Mô tả được
Trái Đất. chuyển động của
- Chuyển Trái Đất: quanh
động của trục và quanh
Trái Đất Mặt Trời.
và hệ quả Thông hiểu
địa lí.
- Nhận biết được
giờ địa phương,
giờ khu vực (múi
giờ).
- Trình bày được
hiện tượng ngày
đêm luân phiên
nhau.
- Trình bày được
hiện tượng ngày
đêm dài ngắn
theo mùa.
3

1TL

22,5%
2,25
điểm

Vận dụng
- Mô tả được sự
lệch
hướng
chuyển động của
vật thể theo chiều
kinh tuyến.
- So sánh được
giờ của hai địa
điểm trên Trái
Đất.
Tổng

8

1

1/2

1/2

10

Tỉ lệ

20%

15%

10%

5%

30%

Tỉ lệ chung

40%

30%

20%

10%

100%

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 6
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
A. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Đường kinh tuyến gốc 00 đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào
sau đây?
A. Đức.
B. Bồ Đào Nha.
C. Anh.
D. Tây Ban Nha.
Câu 2. Trái Đất ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?
A. Vị trí thứ 3. B. Vị trí thứ 5.
C. Vị trí thứ 7.
D. Vị trí thứ 9.
Câu 3. Trái đất có dạng
A. hình tròn.
B. hình cầu.
C. hình vuông.
D. hình elíp.
Câu 4: Thời gian tự quay 1 vòng quanh trục của Trái Đất là
A.6 giờ
B. 12 giờ
C. 24 giờ
D. 30 giờ
Câu 5: Đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu gọi

A. Vĩ tuyến.
B. Kinh tuyến.
C. Xích đạo.
D. Vĩ tuyến O0
Câu 6: Trên quả địa cầu kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là kinh tuyến
A. 1800
B. 3600
C. 00
D. 900
Câu 7: Các vòng tròn trên bề mặt quả địa cầu vuông góc với kinh tuyến được gọi

A. Các vĩ tuyến bắc.
C. Các vĩ tuyến gốc.

B. Các vĩ tuyến.
D. Các vĩ tuyến nam

Câu 8: Kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến
A. số 00.
B. số 900.
C. số 1800.
4

D. Số 3600.

B. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1: ( 1,5 điểm)
a. Xác định phương hướng từ A đến C và A đến D
b, Xác định toạ độ địa lí của điểm A, B ở hình dưới đây.

Câu 2: ( 1,5 điểm) Em hãy mô tả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và
nêu các hệ quả.

5

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ LỚP 6
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. Trắc nghiệm. (2 điểm)
Câu
1
Đáp án
C
Biểu điểm
0,25
I. Tự luận. ( 3 điểm )
Câu
1
(1,5
điểm)

2
A
0,25

3
4
5
6
7
B
C
B
A
B
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

8
A
0,25

Nội dung

Điểm

a. A-C hướng TN; A- D hướng Tây
b. - Điểm A (10 0B, 20 0Đ).
- Điểm B (30 0'N, 10 0T).


0,5đ

Trái Đất tự quay quanh một trục tưởng tượng. Trục này nối liền
2
( 1,5
điểm)

hai cực của Trái Đất và nghiêng 66 033' trên mặt phẳng quỹ đạo. 1,0đ
Hướng tự quay là từ Tây sang Đông.
- Thời gian Trái Đất quay một vòng quanh trục là khoảng 24 giờ
(một ngày, đêm)
- Hệ quả: Sự luân phiên ngày đêm, Giờ trên Trái Đất, Sự lệch
hướng chuyển động của các vật thể

0,5đ

Đak Gằn ,ngày 23/10/2023
GV ra đề
Trần Thị Thương

6
 
Gửi ý kiến