Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung
Ngày gửi: 21h:18' 03-12-2023
Dung lượng: 30.9 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung
Ngày gửi: 21h:18' 03-12-2023
Dung lượng: 30.9 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên ..............................
LỚP 2
ĐIỂM
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN
Lời nhận xét của giáo viên
........................................................................
....................
........................................................................
....................
........................................................................
....................
I. Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án
đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính: 8 kg - 6 kg
A. 6 kg
B. 12
C. 12 kg
D. 10 kg
Câu 2: Số liền sau của số 99 là
A. 97
B. 98
C. 100
D. 96
Câu 3: Các số 28; 46; 37; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến
bé là:
A. 46; 37; 52; 28 B.52; 46; 37; 28
C. 28; 37; 46; 52 D. 52; 37; 46; 28
Câu 4: Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ mức độ nặng hay nhẹ
của các vật?
A. Lít
B. Xăng - ti - mét C. Ki- lô - gam
D. Không có
Câu 5: Chiều dài của cái giường em nằm ước chừng là:
A. 50 cm
B. 2m
C. 2cm
D.10 dm
Câu 6: Hình vẽ bên có 3 điểm thẳng hàng ?
A
A. Ba điểm B, D,
C
B. Ba điểm A, B,
D
C. Ba điểm A, B,
C
D. Ba điểm A,
D,
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
29 + 9
63 – 5
32 + 19
.........................
.........................
.........................
B
D
71 – 54
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Bài 2: ( 3điểm) Buổi chiều cửa hàng bán được 45 kg gạo, buổi
chiều cửa hàng
bán được nhiều hơn buổi sáng 7 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa
hàng bán được
bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Họ và tên ..............................
LỚP 2
ĐIỂM
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN
Lời nhận xét của giáo viên
........................................................................
....................
........................................................................
....................
........................................................................
....................
I. Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án
đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính: 12 cm - 6cm + 4 cm
A. 6 kg
B. 12 cm
C. 10 kg
D. 10 cm
Câu 2: Số liền trước của số 99 là
A. 97
B. 98
C. 100
D. 96
Câu 3: Các số 28; 46; 37; 52 được viết theo thứ tự từ bé đến
lớn là:
A. 46; 37; 52; 28 B.52; 46; 37; 28
C. 28; 37; 46; 52 D. 52; 37; 46; 28
Câu 4: Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ kích thước của một vật
A. Lít
B. Xăng - ti - mét C. Ki- lô - gam
D. Không có
Câu 5: Chiều dài của một bước chân người lớn ước chừng là :
A.50 cm
B.2m
C.2cm
D.10 dm
Câu 6: Hình vẽ bên có 3 điểm thẳng hàng ?
A
E. Ba điểm B, D,
C
F. Ba điểm A, B,
D
G. Ba điểm A, B,
C
H. Ba điểm A,
D, C
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
9 + 86
73 - 8
B
D
87 + 3
71 – 5
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Bài 2: Đoạn dây màu xanh dài 92 cm. Đoạn dây xanh ngắn
hơn đoạn dây đỏ 9 cm. Hỏi đoạn dây đỏ dài bao nhiêu xăng ti - mét ?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
LỚP 2
ĐIỂM
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN
Lời nhận xét của giáo viên
........................................................................
....................
........................................................................
....................
........................................................................
....................
I. Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án
đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính: 8 kg - 6 kg
A. 6 kg
B. 12
C. 12 kg
D. 10 kg
Câu 2: Số liền sau của số 99 là
A. 97
B. 98
C. 100
D. 96
Câu 3: Các số 28; 46; 37; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến
bé là:
A. 46; 37; 52; 28 B.52; 46; 37; 28
C. 28; 37; 46; 52 D. 52; 37; 46; 28
Câu 4: Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ mức độ nặng hay nhẹ
của các vật?
A. Lít
B. Xăng - ti - mét C. Ki- lô - gam
D. Không có
Câu 5: Chiều dài của cái giường em nằm ước chừng là:
A. 50 cm
B. 2m
C. 2cm
D.10 dm
Câu 6: Hình vẽ bên có 3 điểm thẳng hàng ?
A
A. Ba điểm B, D,
C
B. Ba điểm A, B,
D
C. Ba điểm A, B,
C
D. Ba điểm A,
D,
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
29 + 9
63 – 5
32 + 19
.........................
.........................
.........................
B
D
71 – 54
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Bài 2: ( 3điểm) Buổi chiều cửa hàng bán được 45 kg gạo, buổi
chiều cửa hàng
bán được nhiều hơn buổi sáng 7 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa
hàng bán được
bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Họ và tên ..............................
LỚP 2
ĐIỂM
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN
Lời nhận xét của giáo viên
........................................................................
....................
........................................................................
....................
........................................................................
....................
I. Trắc nghiệm: Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án
đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính: 12 cm - 6cm + 4 cm
A. 6 kg
B. 12 cm
C. 10 kg
D. 10 cm
Câu 2: Số liền trước của số 99 là
A. 97
B. 98
C. 100
D. 96
Câu 3: Các số 28; 46; 37; 52 được viết theo thứ tự từ bé đến
lớn là:
A. 46; 37; 52; 28 B.52; 46; 37; 28
C. 28; 37; 46; 52 D. 52; 37; 46; 28
Câu 4: Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ kích thước của một vật
A. Lít
B. Xăng - ti - mét C. Ki- lô - gam
D. Không có
Câu 5: Chiều dài của một bước chân người lớn ước chừng là :
A.50 cm
B.2m
C.2cm
D.10 dm
Câu 6: Hình vẽ bên có 3 điểm thẳng hàng ?
A
E. Ba điểm B, D,
C
F. Ba điểm A, B,
D
G. Ba điểm A, B,
C
H. Ba điểm A,
D, C
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
9 + 86
73 - 8
B
D
87 + 3
71 – 5
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Bài 2: Đoạn dây màu xanh dài 92 cm. Đoạn dây xanh ngắn
hơn đoạn dây đỏ 9 cm. Hỏi đoạn dây đỏ dài bao nhiêu xăng ti - mét ?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất