Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung
Ngày gửi: 21h:20' 03-12-2023
Dung lượng: 206.6 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung
Ngày gửi: 21h:20' 03-12-2023
Dung lượng: 206.6 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học ....................................................
Họ và tên:............................................................. Lớp 4:............
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 4
( Thời gian làm bài : 40 phút )
Điểm
………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….....................................
........................................
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Em khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Số gồm 8 triệu, 7 chục nghìn, 2 chục, 2 đơn vị viết là: (0,5 điểm)
A. 8 722
B. 8 070 202
C. 800 722
D. 8 070 022
Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 47 325 là: (0,5 điểm)
A. 7 000
B. 70 000
C. 700 000
D. 7 000 000
Câu 3: Giá trị của biểu thức 666 : a - 129 với a = 2 là ? (0,5 điểm)
A. 204
B. 240
C. 214
D. 241
Câu 4: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 5 phút 35 giây = ………giây là: (0,5
điểm)
A. 300 giây
B. 335 giây
C. 535 giây
D. 303 giây
Câu 5: Trong các hình dưới đây, hình nào có hai góc vuông? (0,5 điểm)
A
A. Hình A
C
B
B. Hình B
C. Hình C
Câu 6: Dưới đây là lượng nước trong mỗi bình: (0,5 điểm)
Hoàn thành số liệu trong mỗi bình sau
D. Hình B và C
….
….……….
….……
….
Câu 7: Dãy số liệu nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn: (0,5 điểm)
A. 800g, 1kg, 1kg200g, 1kg500g
C. 1kg500g, 1kg200g, 1kg, 800g
B. 1kg200, 1kg, 800g, 1kg 500g
D. 1kg, 800g, 1kg200, 1kg500g
Câu 8: Bình mua 5 cây bút và 3 quyển vở. Mỗi cây bút có giá 7 000 đồng, mỗi
quyển vở có giá 10 000 đồng. Hỏi Bình đã mua cả bút và vở hết bao nhiêu tiền?
(0,5 điểm)
A. 45 000 đồng
B. 17 000 đồng
C. 56 000 đồng
D. 65 000 đồng
Câu 9: Tìm trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9? (0,5 điểm)
A. 45
B. 9
C. 5
D. 1
Câu 10. Trong hình vẽ bên, hãy viết: (0,5 điểm)
a) Một cặp cạnh song song:......................................
b) Một cặp cạnh vuông góc:........................................
Câu 11: Cho bảng thống kê số học sinh theo các khối lớp của một trường tiểu học.
(0,5 điểm)
Khối lớp
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
200
224
250
238
200
Biểu đồ cột sau thể hiện các số liệu trên.
a) Hoàn thiện biểu đồ bên.
b) Viết tên các khối lớp theo thứ tự số học sinh từ ít đến nhiều.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: Tính hiệu của số lớn nhất có năm chữ số khác nhau và số bé nhất có năm
chữ số: (0,5 điểm)
A. 88765
B. 88531
C. 99999
D. 89999
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 13: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a) 1765 + 3418
b) 85 726 – 48 319
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
c)
31 928 3
d) 35 658 : 9
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 14: Có ba kho thóc. Kho thứ nhất chứa 5 824 kg thóc. Kho thứ hai chứa ít hơn
kho thứ nhất 1 476 kg nhưng lại nhiều hơn kho thứ ba 540 kg. Hỏi cả ba kho chứa
được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam? (2 điểm)
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 15: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1111 + 2222 + 4444 + 5556 + 7778 + 8889
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
- HẾT -
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp
án
D
A
A
B
B
800,
1000,500,900
A
D
C
10
a) AB // DC
b) DC vuông
với AH
Câu 11:
a/ Hoàn thiện biểu đồ (0,25đ)
b/ Tên các khối lớp theo thứ tự số học sinh từ ít đến nhiều: Khối Một; khối Năm;
khối Hai; khối Bốn; khối Ba. (0,25đ)
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
Câu 13: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
1765
+ 3418
85726
- 48319
x
31928
3
12
A
5183
37407
Câu 14 (2 điểm):
95784
Bài giải
Kho thứ hai chứa số ki-lô-gam thóc là:
5 824 – 1 476 = 4 348 (kg)
0,25 điểm
0,5 điểm
Kho thứ ba chứa số ki-lô-gam thóc là: 0,25 điểm
4 348 – 540 = 3 808 (kg)
0,25 điểm
Cả ba kho chứa được tất cả số ki-lô-gam là:
5 824 + 4 348 + 3 808 = 13 980 (kg)
Đáp số: 13 980 kg
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép tính tiếp
theo
Câu 15: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1111 + 2222 + 4444 + 5556 + 7778 + 8889
= (1111 + 8889) + (2222 + 7778) + (4444 + 5556) 0,5 điểm
=
=
10000
+
30000
10000
+ 10000 0,25 điểm
0,25 điểm
- HẾT -
Họ và tên:............................................................. Lớp 4:............
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 4
( Thời gian làm bài : 40 phút )
Điểm
………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….....................................
........................................
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Em khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Số gồm 8 triệu, 7 chục nghìn, 2 chục, 2 đơn vị viết là: (0,5 điểm)
A. 8 722
B. 8 070 202
C. 800 722
D. 8 070 022
Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 47 325 là: (0,5 điểm)
A. 7 000
B. 70 000
C. 700 000
D. 7 000 000
Câu 3: Giá trị của biểu thức 666 : a - 129 với a = 2 là ? (0,5 điểm)
A. 204
B. 240
C. 214
D. 241
Câu 4: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm: 5 phút 35 giây = ………giây là: (0,5
điểm)
A. 300 giây
B. 335 giây
C. 535 giây
D. 303 giây
Câu 5: Trong các hình dưới đây, hình nào có hai góc vuông? (0,5 điểm)
A
A. Hình A
C
B
B. Hình B
C. Hình C
Câu 6: Dưới đây là lượng nước trong mỗi bình: (0,5 điểm)
Hoàn thành số liệu trong mỗi bình sau
D. Hình B và C
….
….……….
….……
….
Câu 7: Dãy số liệu nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn: (0,5 điểm)
A. 800g, 1kg, 1kg200g, 1kg500g
C. 1kg500g, 1kg200g, 1kg, 800g
B. 1kg200, 1kg, 800g, 1kg 500g
D. 1kg, 800g, 1kg200, 1kg500g
Câu 8: Bình mua 5 cây bút và 3 quyển vở. Mỗi cây bút có giá 7 000 đồng, mỗi
quyển vở có giá 10 000 đồng. Hỏi Bình đã mua cả bút và vở hết bao nhiêu tiền?
(0,5 điểm)
A. 45 000 đồng
B. 17 000 đồng
C. 56 000 đồng
D. 65 000 đồng
Câu 9: Tìm trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9? (0,5 điểm)
A. 45
B. 9
C. 5
D. 1
Câu 10. Trong hình vẽ bên, hãy viết: (0,5 điểm)
a) Một cặp cạnh song song:......................................
b) Một cặp cạnh vuông góc:........................................
Câu 11: Cho bảng thống kê số học sinh theo các khối lớp của một trường tiểu học.
(0,5 điểm)
Khối lớp
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
200
224
250
238
200
Biểu đồ cột sau thể hiện các số liệu trên.
a) Hoàn thiện biểu đồ bên.
b) Viết tên các khối lớp theo thứ tự số học sinh từ ít đến nhiều.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: Tính hiệu của số lớn nhất có năm chữ số khác nhau và số bé nhất có năm
chữ số: (0,5 điểm)
A. 88765
B. 88531
C. 99999
D. 89999
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 13: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a) 1765 + 3418
b) 85 726 – 48 319
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
c)
31 928 3
d) 35 658 : 9
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 14: Có ba kho thóc. Kho thứ nhất chứa 5 824 kg thóc. Kho thứ hai chứa ít hơn
kho thứ nhất 1 476 kg nhưng lại nhiều hơn kho thứ ba 540 kg. Hỏi cả ba kho chứa
được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam? (2 điểm)
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 15: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1111 + 2222 + 4444 + 5556 + 7778 + 8889
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
- HẾT -
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp
án
D
A
A
B
B
800,
1000,500,900
A
D
C
10
a) AB // DC
b) DC vuông
với AH
Câu 11:
a/ Hoàn thiện biểu đồ (0,25đ)
b/ Tên các khối lớp theo thứ tự số học sinh từ ít đến nhiều: Khối Một; khối Năm;
khối Hai; khối Bốn; khối Ba. (0,25đ)
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
Câu 13: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
1765
+ 3418
85726
- 48319
x
31928
3
12
A
5183
37407
Câu 14 (2 điểm):
95784
Bài giải
Kho thứ hai chứa số ki-lô-gam thóc là:
5 824 – 1 476 = 4 348 (kg)
0,25 điểm
0,5 điểm
Kho thứ ba chứa số ki-lô-gam thóc là: 0,25 điểm
4 348 – 540 = 3 808 (kg)
0,25 điểm
Cả ba kho chứa được tất cả số ki-lô-gam là:
5 824 + 4 348 + 3 808 = 13 980 (kg)
Đáp số: 13 980 kg
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép tính tiếp
theo
Câu 15: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1111 + 2222 + 4444 + 5556 + 7778 + 8889
= (1111 + 8889) + (2222 + 7778) + (4444 + 5556) 0,5 điểm
=
=
10000
+
30000
10000
+ 10000 0,25 điểm
0,25 điểm
- HẾT -
 








Các ý kiến mới nhất