Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Phương
Ngày gửi: 22h:34' 25-03-2024
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Phương
Ngày gửi: 22h:34' 25-03-2024
Dung lượng: 118.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7
(PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm được
- Trình bày được những nét chính về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội,
văn hóa, tôn giáo thời Trần. Ý chí quyết tâm chống giặc của vua tôi nhà Trần. Trình
bày được sự ra đời của nhà Hồ. Nêu được ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến
chống quân xâm lược Mông - Nguyên.
- Đánh giá được vai trò của Trần Quốc Tuấn trong cuộc kháng chiến
chống Mông - Nguyên
- Nhận xét được tinh thần đoàn kết và quyết tâm chống giặc ngoại xâm
của quân dân Đại Việt.
- Liên hệ, rút ra được bài học từ thắng lợi của ba lần kháng chiến chống
quân xâm lược Mông - Nguyên với những vấn đề của thực tiễn hiện nay.
2. Năng lực
- Phát triển năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo.
- Phát triển năng lực lịch sử: năng lực tái hiện lịch sử, nhận xét, đánh giá nhân
vật, sự kiện lịch sử.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập, tích cực tìm tòi và sáng tạo
trong học tập.
- Yêu nước: bồi dưỡng ý thức bảo vệ truyền thống văn hoá dân tộc của HS.
- Phẩm chất trung thực: HS trung thực trong giờ kiểm tra.
II. HÌNH THỨC:
- Trắc nghiệm (20%)
- Tự luận (30 %)
- Thời gian: 45 phút
III. MA TRẬN
T
T
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đ
ơn vị
kiến
thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
(TNKQ)
TNK
Q
T
L
Thông
hiểu
(TL)
TN
K TL
Q
Vận dụng
(TL)
Vận dụng
cao
(TL)
TNK
TN
TL
Q
KQ
Tổng
điểm
TL
Phân môn Lịch sử
1
Việt
4
Nam
TN
từ năm
938
đến
năm
10%
1009:
VIỆT
thời
NAM
Ngô –
TỪ
Đinh –
ĐẦU
Tiền
THẾ
Lê
2 KỈ X
Việt
ĐẾN
Nam
ĐẦU
từ thế
THẾ
kỉ XI
KỈ XVI đến
đầu thế
kỉ
XIII:
thời Lý
3
Việt
Nam
từ thế
kỉ XIII
đến
đầu
thế kỉ
XV:
thời
Trần
Tỉ lệ
2
TN
1
TL
20%
1(a
)T
L
2
TN
20%
15%
IV. BẢNG ĐẶC TẢ
T
T
Nội
Chương
dung/Đơ
/
n vị kiến
Chủđề
thức
1
VIỆT
NAM
TỪ
ĐẦU
20%
Việt
Nam từ
năm 938
đến năm
1009:
thời Ngô
– Đinh –
Tiền Lê
Mức độ cần kiểm
tra đánhgiá
10%
1
(b)TL
5%
50%
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Thôn
Vận
Nhận
Vận
g hiểu
dụng
biết
dụng
cao
Phân môn Lịch sử
Nhận biết
– Nêu được những
4
nét chính về thời TN
Ngô
– Trình bày được
công cuộc thống
nhất đất nước của
Đinh Bộ Lĩnh và sự
thành lập nhà Đinh
– Nêu được đời
2
3
THẾ
KỈ
X
ĐẾN
ĐẦU
Việt Nam
THẾ
từ thế kỉ
KỈ XVI XI đến
đầu thế kỉ
XIII: thời
Lý
sống xã hội, văn
hoá thời Ngô –
Đinh – Tiền Lê
Nhận biết
– Trình bày được 2 TN
sự thành lập nhà
Lý.
Việt
Nam từ
thế
kỉ
XIII đến
đầu thế
kỉ XV:
thời Trần
2TN
Số câu/ loại câu
Thông hiểu
– Mô tả được
những nét chính về
xã hội thời Lý
Nhận biết
– Trình bày được
những nét chính về
tình hình chính trị,
kinh tế, xã hội, văn
hóa, tôn giáo thời
Trần.
Vận dụng
– Trình bày được
vai trò của một số
nhân vật lịch sử
tiêu biểu thời Trần:
Trần Quốc Tuấn,
…
Vận dụng cao
– Liên hệ, rút ra
được bài học từ
thắng lợi của ba lần
kháng chiến chống
quân xâm lược
Mông-Nguyên với
những vấn đề của
thực tiễn hiện nay.
1 TL
1a
TL
1b
TL
8
TNK
Q
20%
1 TL
1 (a)
TL
1 (b)
TL
Tỉ lệ %
15% 10%
5%
V.ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Em hãy chọn và khoanh tròn vào đáp án
đúng:
Câu 1. Nhân dân đã tôn xưng Ông là Vạn Thắng Vương. Ông là ai?
A. Ngô Quyền.
B. Đinh Bộ Lĩnh.
C. Lê Hoàn.
D. Lý Thường Kiệt.
Câu 2. Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi đặt tên nước là gì?
A. Đại Cồ Việt.
B. Đại Việt.
C. Đại Nam.
D. Đại Ngu.
Câu 3. Kinh đô nước ta thời Đinh-Tiền Lê đóng ở
A. Luy Lâu (Bắc Ninh).
B. Cổ Loa (Hà Nội).
C. Bạch Hạc (Phú Thọ).
D. Hoa Lư (Ninh Bình).
Câu 4. Tôn giáo nào phổ biến nhất dưới thời tiền Lê?
A. Phật giáo. B. Nho giáo. C. Đạo giáo. D. Thiên chúa giáo
Câu 5. Vị vua đầu tiên của nhà Lý là
A. Lê Hoàn.
B. Sư Vạn Hạnh.
C. Lý Thường Kiệt.
D. Lý Công Uẩn.
Câu 6. Năm 1010, nhà Lý dời đô từ Hoa Lư về thành
A. Đại La (Hà Nội).
B. Tây Đô (Thanh Hóa).
C. Luy Lâu (Bắc Ninh).
D. Bạch Hạc (Phú Thọ).
Câu 7. Quân đội nhà Trần đã mở cuộc phản công lớn đánh quân Mông Cổ (1258)
tại đâu?
A. Quy Hóa
B. Đông Bộ Đầu. C. Chương Dương. D. Hàm Tử.
Câu 8. Bộ luật thành văn được biên soạn dưới thời Trần có tên là
A. Hình thư.
B. Hoàng Việt luật lệ.
C. Luật Hồng Đức.
D. Quốc triều hình luật.
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (1.5 điểm)
Quan sát sơ đồ các giai cấp, tầng lớp thời
Lý kết hợp với kiến thức đã học, em hãy mô tả
về đời sống xã hội thời Lý.
Câu 2.(1.5 điểm) Bằng những kiến thức Sơ đồ các giai cấp, tầng lớp thời Lý
đã học về cuộc kháng chiến chống quân xâm
lược Mông – Nguyên của nhà Trần:
a. (1.0 điểm) Em hãy trình bày vai trò của Trần Quốc Tuấn trong các cuộc
kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên.
b. (0.5 điểm) Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên đã để
lại bài học gì trong công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước hiện nay.
5
VI.ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
A
D
A
D
A
B
D
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (1.5 điểm)
Nội dung
Điểm
- Quý tộc, quan lại, địa chủ. Địa chủ ngày càng gia tăng và có thế lực
0.5đ
lớn.
- Nông dân, thợ thủ công, thương nhân và nô tì. Nông nhận ruộng
0.5đ
cày cấy nộp tô cho địa chủ.
- Mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp nhìn chung vẫn hài hòa,
0.5đ
mâu thuẫn xã hội chưa gay gắt.
Câu 2.(1,5 điểm)
Nội dung
Điểm
a. (1.0 điểm) Vai trò của Trần Quốc Tuấn trong các cuộc kháng chiến
chống quân xâm lược Mông – Nguyên.
- Là vị chỉ huy quân đội, lãnh đạo tối cao cùng với các vua Trần.
0.25đ
- Đưa ra những chủ trương, kế sách đúng đắn, là điều kiện kiên quyết
0.25đ
dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến.
- Là người huấn luyện quân đội, kích lệ tinh thần các chiến sĩ thông
0.25đ
qua “Hịch tướng sĩ”.
- Giải quyết những bất hòa trong vương triều Trần, tạo nên sự đoàn
0.25đ
kết dân tộc.
b. (0.5 điểm) Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên đã
để lại bài học gì trong công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước hiện nay.
Củng cố khối đoàn kết toàn dân, nhà nước quan tâm đến nhân dân,
0.5đ
dựa vào dân để xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
6
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7
(PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm được
- Trình bày được những nét chính về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội,
văn hóa, tôn giáo thời Trần. Ý chí quyết tâm chống giặc của vua tôi nhà Trần. Trình
bày được sự ra đời của nhà Hồ. Nêu được ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến
chống quân xâm lược Mông - Nguyên.
- Đánh giá được vai trò của Trần Quốc Tuấn trong cuộc kháng chiến
chống Mông - Nguyên
- Nhận xét được tinh thần đoàn kết và quyết tâm chống giặc ngoại xâm
của quân dân Đại Việt.
- Liên hệ, rút ra được bài học từ thắng lợi của ba lần kháng chiến chống
quân xâm lược Mông - Nguyên với những vấn đề của thực tiễn hiện nay.
2. Năng lực
- Phát triển năng lực tự chủ, tự học; năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo.
- Phát triển năng lực lịch sử: năng lực tái hiện lịch sử, nhận xét, đánh giá nhân
vật, sự kiện lịch sử.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập, tích cực tìm tòi và sáng tạo
trong học tập.
- Yêu nước: bồi dưỡng ý thức bảo vệ truyền thống văn hoá dân tộc của HS.
- Phẩm chất trung thực: HS trung thực trong giờ kiểm tra.
II. HÌNH THỨC:
- Trắc nghiệm (20%)
- Tự luận (30 %)
- Thời gian: 45 phút
III. MA TRẬN
T
T
Chương/
chủ đề
Nội
dung/đ
ơn vị
kiến
thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
(TNKQ)
TNK
Q
T
L
Thông
hiểu
(TL)
TN
K TL
Q
Vận dụng
(TL)
Vận dụng
cao
(TL)
TNK
TN
TL
Q
KQ
Tổng
điểm
TL
Phân môn Lịch sử
1
Việt
4
Nam
TN
từ năm
938
đến
năm
10%
1009:
VIỆT
thời
NAM
Ngô –
TỪ
Đinh –
ĐẦU
Tiền
THẾ
Lê
2 KỈ X
Việt
ĐẾN
Nam
ĐẦU
từ thế
THẾ
kỉ XI
KỈ XVI đến
đầu thế
kỉ
XIII:
thời Lý
3
Việt
Nam
từ thế
kỉ XIII
đến
đầu
thế kỉ
XV:
thời
Trần
Tỉ lệ
2
TN
1
TL
20%
1(a
)T
L
2
TN
20%
15%
IV. BẢNG ĐẶC TẢ
T
T
Nội
Chương
dung/Đơ
/
n vị kiến
Chủđề
thức
1
VIỆT
NAM
TỪ
ĐẦU
20%
Việt
Nam từ
năm 938
đến năm
1009:
thời Ngô
– Đinh –
Tiền Lê
Mức độ cần kiểm
tra đánhgiá
10%
1
(b)TL
5%
50%
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Thôn
Vận
Nhận
Vận
g hiểu
dụng
biết
dụng
cao
Phân môn Lịch sử
Nhận biết
– Nêu được những
4
nét chính về thời TN
Ngô
– Trình bày được
công cuộc thống
nhất đất nước của
Đinh Bộ Lĩnh và sự
thành lập nhà Đinh
– Nêu được đời
2
3
THẾ
KỈ
X
ĐẾN
ĐẦU
Việt Nam
THẾ
từ thế kỉ
KỈ XVI XI đến
đầu thế kỉ
XIII: thời
Lý
sống xã hội, văn
hoá thời Ngô –
Đinh – Tiền Lê
Nhận biết
– Trình bày được 2 TN
sự thành lập nhà
Lý.
Việt
Nam từ
thế
kỉ
XIII đến
đầu thế
kỉ XV:
thời Trần
2TN
Số câu/ loại câu
Thông hiểu
– Mô tả được
những nét chính về
xã hội thời Lý
Nhận biết
– Trình bày được
những nét chính về
tình hình chính trị,
kinh tế, xã hội, văn
hóa, tôn giáo thời
Trần.
Vận dụng
– Trình bày được
vai trò của một số
nhân vật lịch sử
tiêu biểu thời Trần:
Trần Quốc Tuấn,
…
Vận dụng cao
– Liên hệ, rút ra
được bài học từ
thắng lợi của ba lần
kháng chiến chống
quân xâm lược
Mông-Nguyên với
những vấn đề của
thực tiễn hiện nay.
1 TL
1a
TL
1b
TL
8
TNK
Q
20%
1 TL
1 (a)
TL
1 (b)
TL
Tỉ lệ %
15% 10%
5%
V.ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm): Em hãy chọn và khoanh tròn vào đáp án
đúng:
Câu 1. Nhân dân đã tôn xưng Ông là Vạn Thắng Vương. Ông là ai?
A. Ngô Quyền.
B. Đinh Bộ Lĩnh.
C. Lê Hoàn.
D. Lý Thường Kiệt.
Câu 2. Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi đặt tên nước là gì?
A. Đại Cồ Việt.
B. Đại Việt.
C. Đại Nam.
D. Đại Ngu.
Câu 3. Kinh đô nước ta thời Đinh-Tiền Lê đóng ở
A. Luy Lâu (Bắc Ninh).
B. Cổ Loa (Hà Nội).
C. Bạch Hạc (Phú Thọ).
D. Hoa Lư (Ninh Bình).
Câu 4. Tôn giáo nào phổ biến nhất dưới thời tiền Lê?
A. Phật giáo. B. Nho giáo. C. Đạo giáo. D. Thiên chúa giáo
Câu 5. Vị vua đầu tiên của nhà Lý là
A. Lê Hoàn.
B. Sư Vạn Hạnh.
C. Lý Thường Kiệt.
D. Lý Công Uẩn.
Câu 6. Năm 1010, nhà Lý dời đô từ Hoa Lư về thành
A. Đại La (Hà Nội).
B. Tây Đô (Thanh Hóa).
C. Luy Lâu (Bắc Ninh).
D. Bạch Hạc (Phú Thọ).
Câu 7. Quân đội nhà Trần đã mở cuộc phản công lớn đánh quân Mông Cổ (1258)
tại đâu?
A. Quy Hóa
B. Đông Bộ Đầu. C. Chương Dương. D. Hàm Tử.
Câu 8. Bộ luật thành văn được biên soạn dưới thời Trần có tên là
A. Hình thư.
B. Hoàng Việt luật lệ.
C. Luật Hồng Đức.
D. Quốc triều hình luật.
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (1.5 điểm)
Quan sát sơ đồ các giai cấp, tầng lớp thời
Lý kết hợp với kiến thức đã học, em hãy mô tả
về đời sống xã hội thời Lý.
Câu 2.(1.5 điểm) Bằng những kiến thức Sơ đồ các giai cấp, tầng lớp thời Lý
đã học về cuộc kháng chiến chống quân xâm
lược Mông – Nguyên của nhà Trần:
a. (1.0 điểm) Em hãy trình bày vai trò của Trần Quốc Tuấn trong các cuộc
kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên.
b. (0.5 điểm) Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên đã để
lại bài học gì trong công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước hiện nay.
5
VI.ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
A
D
A
D
A
B
D
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (1.5 điểm)
Nội dung
Điểm
- Quý tộc, quan lại, địa chủ. Địa chủ ngày càng gia tăng và có thế lực
0.5đ
lớn.
- Nông dân, thợ thủ công, thương nhân và nô tì. Nông nhận ruộng
0.5đ
cày cấy nộp tô cho địa chủ.
- Mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp nhìn chung vẫn hài hòa,
0.5đ
mâu thuẫn xã hội chưa gay gắt.
Câu 2.(1,5 điểm)
Nội dung
Điểm
a. (1.0 điểm) Vai trò của Trần Quốc Tuấn trong các cuộc kháng chiến
chống quân xâm lược Mông – Nguyên.
- Là vị chỉ huy quân đội, lãnh đạo tối cao cùng với các vua Trần.
0.25đ
- Đưa ra những chủ trương, kế sách đúng đắn, là điều kiện kiên quyết
0.25đ
dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến.
- Là người huấn luyện quân đội, kích lệ tinh thần các chiến sĩ thông
0.25đ
qua “Hịch tướng sĩ”.
- Giải quyết những bất hòa trong vương triều Trần, tạo nên sự đoàn
0.25đ
kết dân tộc.
b. (0.5 điểm) Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên đã
để lại bài học gì trong công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước hiện nay.
Củng cố khối đoàn kết toàn dân, nhà nước quan tâm đến nhân dân,
0.5đ
dựa vào dân để xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
6
 









Các ý kiến mới nhất