Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn đình sắc
Ngày gửi: 18h:28' 09-05-2024
Dung lượng: 35.7 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT
ĐỀ CHẴN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2
Môn: VẬT LÍ - LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.(NB)
lớn là
A. 7N.

Hai lực



ngược chiều nhau, có độ lớn lần lượt là 7N và 10N. Hợp lực của chúng có độ
B. 3N.

C. 5N.

D. 12N.

Câu 2.(NB) Một vật đang chuyển động trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng tác dụng lực, vật vẫn đi tiếp chứ chưa
dừng ngay. Đó là nhờ
A. Trọng lượng của xe. B. Lực ma sát.
C. Quán tính của xe.
D. Phản lực của mặt đường.
Câu 3.(NB). Theo định luật II Niu-tơn thì
A. khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.
B. khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng.
C. độ lớn gia tốc của vật tỉ thuận với độ lớn lực tác dụng lên vật.
D. độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
Câu 4.(NB). Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực
A. cân bằng.
B. có cùng điểm đặt.
C. cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn.
D. không xuất hiện và mất đi đồng thời.
Câu 5.(VD). Một vật có khối lượng có khối lượng 1,5kg đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là
lượng của vật là
A. 15N.
B. 1,5 N.
C. 150 N.
D. 1500 N.

Trọng

Câu 6.(NB). Hệ số ma sát trượt là µt, phản lực tác dụng lên vật là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst.
Chọn hệ thức đúng:
A. F mst =

N
μt

B. F mst =μt N 2 C. F mst =μ2t N D. F mst =μt N

Câu 7.(NB). Tình huống nào sau đây không xuất hiện lực nâng?
A. Thuyền đi trên sông
B. Máy bay đang bay trên trời
C. Quả tạ rơi tự do
D. Khinh khí cầu bay trên không trung
Câu 8. (NB). Chọn phát biểu đúng.
A. Momen lực tác dụng lên vật là đại lượng có hướng.
B. Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.
C. Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
D. Đơn vị của moment lực là N/m.
Câu 9. (TH). 1 Wh bằng
A. 3600 J.
B. 1000 J.
C. 60 J.
D. 1 J.

Câu 10. (NB) Công cơ học là đại lượng
A. véctơ.
B. vô hướng.

C. luôn dương.
1

D. không âm.

Câu 11.(VD) Lực
có độ lớn 500N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2m cùng hướng với lực
kéo. Công của lực thực hiện là
A. 10 J.
B. 100J.
C. 1 kJ.
D. 1000 kJ.
Câu 12. (TH)Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng
gấp 3 lần?
A. Tăng 3 lần.
B. Tăng 6 lần.
C. Tăng 9 lần.
D. Giảm 3 lần vật
Câu 13. (TH). Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
A. công của lực ma sát tác dụng lên vật.
B. công của lực thế tác dụng lên vật.
C. công của trọng lực tác dụng lên vật.
D. công của ngoại lực tác dụng lên vật.
Câu 14.(NB) Khi hòn đá rơi tự do, thế năng của nó chuyển hóa thành
A. nhiệt năng.
B. động năng.
C. hóa năng.

D. quang năng.

Câu 15. (TH). Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng ?
A. Quạt điện.
B. Máy giặt.
C. Bếp điện.
D. Xe máy điện.
Câu 16. (TH) Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó
A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu.
B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại.
C. động năng bằng thế năng.
D. động năng bằng nữa thế năng.
Câu 17. (VD). Từ độ cao 2m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 100g thẳng đứng lên cao với
vận tốc đầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m/s 2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí cao
nhất mà vật đạt tới. Chọn mốc thế năng ở mặt đất
A. 2,0 J.
B. 2,2J.
C. 4,4J.
D. 8,8J.
Câu 18. (TH). Hiệu suất của một động cơ điện khi hoạt động bình thường được kí hiệu là H. Vậy H luôn có
giá trị
A. H > 1.

B. H = 1.

C. H < 1.

D.

.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một lực có độ lớn 40N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá
của lực đến trục quay là 20cm.
a) Chiều dài của cánh tay đòn là 0,2m (Đ)
b) Mô men lực giá trị 2 N.m (S)
c) Mô men lực giá trị 8 N.m (Đ)
d) Chiều dài của tay đòn là 2m (S)
Câu 2. Một người kéo một vật trượt nhanh dần đều lên mặt phẳng nghiêng. Bỏ qua ma sát.
a) Trọng lực sinh công dương (S)
b) Lực kéo sinh công dương (Đ)
c) Công của lực kéo có độ lớn bằng độ lớn công của trọng lực (S)
d) Công của lực kéo có độ lớn lớn hơn công của trọng lực (Đ)
Câu 3. Xét một vật đang rơi trong không khí, chịu tác dụng của trọng lực có độ lớn P= 5N và lực cản có độ
lớn Fc= 2N.
2

a) Quả bóng chuyển động đều. (S)
b) Hợp lực tác dụng lên quả bóng có độ lớn là 3N. (Đ)
c) Động năng quả bóng giảm. (S)
d) Thế năng quả bóng giảm (Đ)
Câu 4: Một vật có khối lượng 0,5 kg được thả rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực từ độ cao 25 m, lấy g =
10m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất bằng 0.
a. Chuyển động của vật là chuyển động rơi tự do.(Đ)
b. Thế năng cực đại của vật bằng nửa cơ năng(S)
c. Trong quá trình rơi thế năng của vật tăng.(S)
d. Khi chạm đất thì động năng của vật đạt cực đại và bằng 125J. (Đ)
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1(NB). Một bóng đèn sợi đốt có công suất 200 W tiêu thụ năng lượng 2000 J. Thời gian thắp sáng bóng
đèn là bao nhiêu s? ĐS: 10s
Câu 2: (TH)Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s 2. Động năng
của vật ngay trước khi chạm đất là bao nhiêu jun? ĐS: 5J.
Câu 3: (VD). Một ô tô khối lượng 1 tấn, chuyển động thẳng đều trên đoạn đường phẳng ngang dài 3 km. Cho
biết hệ số ma sát của mặt đường là 0,08. Lấy g = 10 m/s 2 . Công thực hiện bởi động cơ ô tô trên đoạn đường
này là bao nhiêu kJ? Đs: 2400 kJ
Câu 4: (VD). Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80m, lấy g = 10 m/s 2. Tính độ cao của vật (ra đơn vị m)
khi thế năng bằng ba lần động năng. ĐS: 60m
Câu 5: (TH). Một cái thước nhẹ có trục quay cố định, tác dụng lên thước một lực có độ lớn 4N và cánh tay
đòn là 40cm thì momen lực đó có độ lớn là bao nhiêu N.m? ĐS: 1,6 N.m
Câu 6: (VD). Một con lắc đơn gồm một vật có khối lượng m treo vào đầu sợi dây dài l=1m. Kéo vật lệch
một góc α0 = 450 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10m/s 2. Tốc độ
của vật khi qua VTCB là bao nhiêu m/s? (Lấy tối đa 4 kí tự từ bên trái sang). ĐS: 2,42 m/s.

3
 
Gửi ý kiến