Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Sỹ Lân
Ngày gửi: 14h:50' 12-05-2024
Dung lượng: 466.2 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Hồ Sỹ Lân
Ngày gửi: 14h:50' 12-05-2024
Dung lượng: 466.2 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 2
Câu 1: Trong hoạt động của xe ô tô, năng lượng hữu ích, năng lượng hao phí lần lượt là:
A. điện năng, cơ năng
B. cơ năng, nhiệt năng
C. nhiệt năng, cơ năng
D. điện năng, nhiệt năng
Câu 2: Lực nào sau đây có thề là lực hướng tâm
A. Lực ma sát
B. Lực đàn hồi
C. Lực hấp dẫn
D. Cả ba lực trên
Câu 3: Lực
tác dụng vào vật có khối lượng
làm vật di chuyển một đoạn
hợp bởi
và là
. Biết độ lớn của
A.
B.
Câu 4: Một vật chuyển động với vận tốc
của vật là
A.
B.
Câu 5: Một máy bay có khối lượng
. Công do
C.
có động năng
thực hiện là
D.
. Khi vật có vận tốc
C.
bay với vận tốc
. Động lượng của máy bay là
D.
A.
B.
C.
Câu 7: Tốc độ góc của một chất điểm trên kim giây của đồng hồ là
D.
B.
C.
Câu 8: Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo
được 2 vòng, lấy
D.
. Trong
B.
C. kg.m.s
Câu 10: Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng
một lực kéo
chất điểm này quay
. Gia tốc hướng tâm của vật là
A.
B.
C.
Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng : Đơn vị của động lượng
A.
thì động năng
D.
A.
B.
C.
Câu 6: Công thức tính tốc độ góc của chuyển động tròn đều là
A.
, sao cho góc
, khi ấy lò xo dài
D.
D.
. Lò xo được giữ cố định một đầu còn đầu kia chịu
. Độ cứng của lò xo là
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Biến dạng của vật nào sau đây là biến dạng kéo
A. Cột nhà
B. Cáp treo
C. Móng cầu
D. Chân bàn
Câu 12: Dụng cụ nào sau đây không cần dùng trong bài thực hành Tổng hợp hai lực đồng quy?
A. lực kế
B. dây chỉ bền
C. thước đo góc
D. đồng hồ đo thời gian
Câu 13: Theo định luật hooke, trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo
A. tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo
B. tỉ lệ thuận với khối lượng của lò xo
C. tỉ lệ thuận với kích thước của lò xo
D. tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo
Cấu 14: Hộp số xe máy có tác dụng
A. thay đổi công suất của xe.
C. duy trì vận tốc không đổi của xe.
B. thay đổi công thực hiện của xe.
D. thay đổi lực phát động của xe.
Cấu 15: Một động cơ đang hoạt động với công suất không đổi, đồ thị biểu diễn công
thực hiện của động cơ theo thời gian có dạng là
A. hình 4
B. hình 1
Câu 16. [1] Động năng của một vật là đại lượng
C. hình 2.
D. hình 3.
A. vô hướng, luôn dương.
B. vô hướng, dương hoặc bằng không.
C. véc tơ, luôn dương.
D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
m
Câu 17. [1] Một vật có khối lượng được đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g và ở độ cao h so với mặt đất.
Lấy mốc thế năng tại mặt đất. Biểu thức tính thế năng trọng trường của vật là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 18: Hình vẽ bên mô tả các loại biến dạng của vật rắn. Biến dạng nén là
D.
.
A.
hình a và c
B. hình a
C. hình b
D. hình c
Câu hỏi đúng sai
Câu 1: Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2 .
a. Cơ năng của vật bằng 200J
A
b. Vận tốc cực đại của vật bằng 20m/s
c. Khi động năng bằng thế năng thì vận tốc của vật là 10 m/s
D
d. Khi vật ở độ cao 10m thì vật có động năng là 150J
Câu 2: Trong chuyển động tròn đều
C
a. Vecto C là vecto gia tốc hướng tâm
B
b. Vecto B có độ lớn không đổi, hướng thay đổi
c. vecto A là vecto vận tốc
d. Vecto D là vecto lực hướng tâm
Trả lời ngắn
1. Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g, m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau
với các vận tốc tương ứng v1 = 2 m/s và v2 = 0,8 m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động
cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm
2. Một người ôm chồng sách có trọng lượng 40N cách mặt đất 1,2m trong suốt thời gian 2p. Công suất người
đó thực hiện trong thời gian ôm sách là bao nhiêu.
3. Một lò xo có khối lượng không đáng kể, được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo quả
nặng 100 g thì lò xo dãn ra một đoạn 2 cm. Để lò xo dãn ra 5 cm ta phải treo thêm quả nặng khối lượng bao
nhiêu?
4.Thả một vật không thấm nước vào bể nước thì thấy 3/5 thể tích của vật bị chìm. Lấy vật đó ra và lau khô rồi
thả vào trong bể dầu. Tính thể tích của vật bị chìm trong dầu. Cho khối lượng riêng của dầu và nước lần lượt
là 800 kg/m3 và 1000 kg/m3.
5.Một người thợ lặn mặc bộ áo lặn chịu được một áp suất tối đa là 3.10 5 Pa. Biết trọng lượng riêng của nước
là 104 N/m3.
a. Hỏi người thợ đó có thể lặn được sâu nhất là bao nhiêu mét?
b. Tính áp lực của nước tác dụng lên cửa kính quan sát của áo lặn có diện tích 200 cm2 khi lặn sâu 25 m.
Tự luận:
Câu 1: Vật 1 có khối lượng là 156g chuyển động với vận tốc 0,167 m/s đến va chạm với vật 2 có khối lượng
149 g đang đứng yên. Sau va chạm hai vật dính nhau và chuyển động cùng 1 tốc độ. tính tốc độ sau va chạm
( bỏ qua ma sát)
Câu 2: Một vận động viên trượt tuyết có khối lượng 70kg xuất phát không vận tốc đầu từ định A của một sườn
đồi có độ cao h = 20 m so với chân đồi B. Sau khi đến chân đồi vận động viên tiếp tục trượt động đường nằm
ngang rồi dừng lại tại C. coi vừng ma sát chỉ xuất hiện trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát bằng 0,2.
Chọn mốc tại chân dốc.
a. tính tốc độ vận động viên ngay dưới chân đồi B
b. Giải thích sự giảm cơ năng trên đoạn đường BC. Tính độ dài quãng đường BC.
Câu 1: Trong hoạt động của xe ô tô, năng lượng hữu ích, năng lượng hao phí lần lượt là:
A. điện năng, cơ năng
B. cơ năng, nhiệt năng
C. nhiệt năng, cơ năng
D. điện năng, nhiệt năng
Câu 2: Lực nào sau đây có thề là lực hướng tâm
A. Lực ma sát
B. Lực đàn hồi
C. Lực hấp dẫn
D. Cả ba lực trên
Câu 3: Lực
tác dụng vào vật có khối lượng
làm vật di chuyển một đoạn
hợp bởi
và là
. Biết độ lớn của
A.
B.
Câu 4: Một vật chuyển động với vận tốc
của vật là
A.
B.
Câu 5: Một máy bay có khối lượng
. Công do
C.
có động năng
thực hiện là
D.
. Khi vật có vận tốc
C.
bay với vận tốc
. Động lượng của máy bay là
D.
A.
B.
C.
Câu 7: Tốc độ góc của một chất điểm trên kim giây của đồng hồ là
D.
B.
C.
Câu 8: Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo
được 2 vòng, lấy
D.
. Trong
B.
C. kg.m.s
Câu 10: Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng
một lực kéo
chất điểm này quay
. Gia tốc hướng tâm của vật là
A.
B.
C.
Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng : Đơn vị của động lượng
A.
thì động năng
D.
A.
B.
C.
Câu 6: Công thức tính tốc độ góc của chuyển động tròn đều là
A.
, sao cho góc
, khi ấy lò xo dài
D.
D.
. Lò xo được giữ cố định một đầu còn đầu kia chịu
. Độ cứng của lò xo là
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Biến dạng của vật nào sau đây là biến dạng kéo
A. Cột nhà
B. Cáp treo
C. Móng cầu
D. Chân bàn
Câu 12: Dụng cụ nào sau đây không cần dùng trong bài thực hành Tổng hợp hai lực đồng quy?
A. lực kế
B. dây chỉ bền
C. thước đo góc
D. đồng hồ đo thời gian
Câu 13: Theo định luật hooke, trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo
A. tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo
B. tỉ lệ thuận với khối lượng của lò xo
C. tỉ lệ thuận với kích thước của lò xo
D. tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo
Cấu 14: Hộp số xe máy có tác dụng
A. thay đổi công suất của xe.
C. duy trì vận tốc không đổi của xe.
B. thay đổi công thực hiện của xe.
D. thay đổi lực phát động của xe.
Cấu 15: Một động cơ đang hoạt động với công suất không đổi, đồ thị biểu diễn công
thực hiện của động cơ theo thời gian có dạng là
A. hình 4
B. hình 1
Câu 16. [1] Động năng của một vật là đại lượng
C. hình 2.
D. hình 3.
A. vô hướng, luôn dương.
B. vô hướng, dương hoặc bằng không.
C. véc tơ, luôn dương.
D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.
m
Câu 17. [1] Một vật có khối lượng được đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g và ở độ cao h so với mặt đất.
Lấy mốc thế năng tại mặt đất. Biểu thức tính thế năng trọng trường của vật là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 18: Hình vẽ bên mô tả các loại biến dạng của vật rắn. Biến dạng nén là
D.
.
A.
hình a và c
B. hình a
C. hình b
D. hình c
Câu hỏi đúng sai
Câu 1: Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2 .
a. Cơ năng của vật bằng 200J
A
b. Vận tốc cực đại của vật bằng 20m/s
c. Khi động năng bằng thế năng thì vận tốc của vật là 10 m/s
D
d. Khi vật ở độ cao 10m thì vật có động năng là 150J
Câu 2: Trong chuyển động tròn đều
C
a. Vecto C là vecto gia tốc hướng tâm
B
b. Vecto B có độ lớn không đổi, hướng thay đổi
c. vecto A là vecto vận tốc
d. Vecto D là vecto lực hướng tâm
Trả lời ngắn
1. Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g, m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau
với các vận tốc tương ứng v1 = 2 m/s và v2 = 0,8 m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động
cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm
2. Một người ôm chồng sách có trọng lượng 40N cách mặt đất 1,2m trong suốt thời gian 2p. Công suất người
đó thực hiện trong thời gian ôm sách là bao nhiêu.
3. Một lò xo có khối lượng không đáng kể, được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo quả
nặng 100 g thì lò xo dãn ra một đoạn 2 cm. Để lò xo dãn ra 5 cm ta phải treo thêm quả nặng khối lượng bao
nhiêu?
4.Thả một vật không thấm nước vào bể nước thì thấy 3/5 thể tích của vật bị chìm. Lấy vật đó ra và lau khô rồi
thả vào trong bể dầu. Tính thể tích của vật bị chìm trong dầu. Cho khối lượng riêng của dầu và nước lần lượt
là 800 kg/m3 và 1000 kg/m3.
5.Một người thợ lặn mặc bộ áo lặn chịu được một áp suất tối đa là 3.10 5 Pa. Biết trọng lượng riêng của nước
là 104 N/m3.
a. Hỏi người thợ đó có thể lặn được sâu nhất là bao nhiêu mét?
b. Tính áp lực của nước tác dụng lên cửa kính quan sát của áo lặn có diện tích 200 cm2 khi lặn sâu 25 m.
Tự luận:
Câu 1: Vật 1 có khối lượng là 156g chuyển động với vận tốc 0,167 m/s đến va chạm với vật 2 có khối lượng
149 g đang đứng yên. Sau va chạm hai vật dính nhau và chuyển động cùng 1 tốc độ. tính tốc độ sau va chạm
( bỏ qua ma sát)
Câu 2: Một vận động viên trượt tuyết có khối lượng 70kg xuất phát không vận tốc đầu từ định A của một sườn
đồi có độ cao h = 20 m so với chân đồi B. Sau khi đến chân đồi vận động viên tiếp tục trượt động đường nằm
ngang rồi dừng lại tại C. coi vừng ma sát chỉ xuất hiện trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát bằng 0,2.
Chọn mốc tại chân dốc.
a. tính tốc độ vận động viên ngay dưới chân đồi B
b. Giải thích sự giảm cơ năng trên đoạn đường BC. Tính độ dài quãng đường BC.
 









Các ý kiến mới nhất