Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYÊN PHƯƠNG LIÊN
Ngày gửi: 10h:48' 26-08-2024
Dung lượng: 139.1 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: NGUYÊN PHƯƠNG LIÊN
Ngày gửi: 10h:48' 26-08-2024
Dung lượng: 139.1 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
SỞ GDĐT HÀ NỘI
THPT Phan Huy Chú -Qo
-------------------(Đề thi có ___ trang)
Họ và tên: ..............................................................
PHẦN TRẮC NGHIỆM (8đ)
KIỀM TRA GIỮA KÌ
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: vật lí
Thời gian làm bài: 45
(không kể thời gian phát đề)
Số báo danh: ........
Mã đề 107
Câu 1. Trong thời gian chuyển động là t, một vật có độ dịch chuyển là . Khi đó vận tốc trung bình được
tính bằng công thức
⃑d
⃑d
A. 2 .
B. .d⃑ . t 2
C.
D. d⃑ . t .
t
t
Câu 2. : Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Dùng tay không để làm thí nghiệm .
B. Bố trí dây điện gọn gàng .
C. Trước khi cắm, tháo thiết bị điện, sẽ tắt công tắc nguồn.
D. Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh, cần kiểm tra bình có bị nứt vỡ hay không.
Câu 3. Gia tốc là một đại lượng
A. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.
C. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 4. Em hãy chọn câu sai?
A. Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được
không bằng nhau.
B. Độ dịch chuyển là một đại lượng vecto, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được
là bằng nhau.
D. Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là
bằng nhau.
Câu 5. Độ dịch chuyển là?
A. Đại lượng vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
B. Đại lượng cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. Là đại lượng vô hướng.
D. Đại lượng cho biết độ dài của vật.
Câu 6. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình
vẽ. Vật chuyển động
A. ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
B. cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
C. ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
D. cùng chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
Câu 7. Một vận động viên chạy cự li 600m mất 75s. Hỏi vận động viên đó có
tốc độ trung bình là bao nhiêu?
A. 10,03 m/s.
B. 8, m/s.
C. 11,03 m/s.
D. 9,03 m/s.
Câu 8. Cho đồ thị như hình vẽ. Đoạn nào biểu diễn chuyển động thẳng biến
đổi đều.
A. BC và CD.
B. cả A, B, C đều đúng.
C. AB và CD.
D. AB và BC.
Câu 9. Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động
thẳng nhanh dần đều?
Mã đề 107
Trang 1
A. v−v 0 =ad .
B. v 2−v 20 =2 ad .
C. v 2−v 20 =ad .
D. v 20 −v 2=2 ad .
Câu 10. Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Có đơn vị là km/h.
B. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
D. Có phương xác định.
Câu 11. Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Vận tốc của xe sau 10
giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 20m/s.
B. 2 m/s.
C. 4m/s.
D. 40 m/s.
Câu 12. Công thức tính độ lớn của độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng chậm dần đều là:
A.
(a và v0 trái dấu).
B.
(a và v0 trái dấu).
C.
(a và v0 cùng dấu).
D.
(a và v0 cùng dấu).
Câu 13. Một chất điểm chuyển động biến đổi với phương trình vận tốc
m/s .Nhận định nào
sau đây là đúng khi nói về chuyển động của chất điểm?
A. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 3m/s
B. Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 3m/s
C. Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 2m/s
D. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 2m/s
Câu 14. . Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy. Hỏi độ dịch
chuyển của bạn A là bao nhiêu?
A. 4km.
B. 0km.
C. 2km.
D. 3km.
2
Câu 15. Một vật được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 5m. Lấy g = 10m/s . Tốc độ của nó khi chạm
đất bằng
A. 10 m/s.
B. 50 m/s.
C. 30 m/s.
D. 40 m/s.
Câu 16. Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một viên sỏi.
B. Một sợi chỉ.
C. Một chiếc lá cây rụng.
D. Một chiếc khăn voan nhẹ.
Câu 17. :Một người bơi trong bể bơi yên lặng có thể đạt tới vận tốc 1 m/s. Nếu người này bơi xuôi dòng
sông có dòng chảy với vận tốc 1 m/s thì có thể đạt vận tốc tối đa là bao nhiêu?
A. 2 m/s.
B. 5 m/s.
C. 3 m/s.
D. 6 m/s.
Câu 18. : Khi có sự cố chập cháy dây điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta cần làm
trước tiên là:
A. Dùng nước để dập tắt đám cháy.
B. Dùng CO2 để dập đám cháy nếu chẳng máy lửa cháy vào quần áo.
C. Thoát ra ngoài.
D. Ngắt nguồn điện.
Câu 19. Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là l=118 2(cm). Sai số tỉ đối
của phép đo này bằng
A. 1,2%.
B. 2%.
C. 5,9%.
D. 1,7%.
Câu 20. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động
A. có vận tốc không đổi theo thời gian.
B. có vận tốc giảm đều theo thời gian.
C. có vận tốc tăng đều theo thời gian.
D. có vận tốc lúc tăng, lúc giảm theo thời gian.
Câu 21. Chọn đáp án đúng nhất .
Sai số phép đo bao gồm:
A. Sai số đơn vị và sai số dụng cụ.
B. Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.
C. Sai số hệ thống và sa số đơn vị.
D. Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
Câu 22. Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.
Mã đề 107
Trang 2
A. Vật đang đứng yên.
B. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
C. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển
động ngược lại.
D. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
Câu 23. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?
A. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
B. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
C. Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
D. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
Câu 24. Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h thì tăng dần đều vận tốc. Sau 20 s,
ô tô đạt được vận tốc 36 km/h. Tính gia tốc của ô tô.
A. 0,75 m/s2.
B. 0,25 m/s2.
C. 0,9 m/s2.
D. 0,5 m/s2.
Câu 25. Đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của hai chiếc xe (1) và (2) được
biểu diễn như hình vẽ bên. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí có độ dịch
chuyển
A. 30 km.
B. 35 km
C. 70 km.
D. 40 km
PHẦN 2: TỰ LUẬN 2Đ
Bài 1: Có 3 vật chuyển động thẳng đều có đồ thị d, t như hình vẽ
a. Tính vận tốc xe mỗi xe
b. Lập phương trình độ dịch chuyển xe 1, xe 3 từ đó xác định
vị trí gặp nhau của hai xe này theo công thức và đối chiếu
với đồ thị
Bài 2: Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g = 10m/s2.
a. Tính thời gian để vật rơi chạm đất và vận tốc khi chạm
đất
b. Quãng đường vật rơi trong 1 giây cuối cùng dài hơn
quãng đường rơi trong 1 giây liền kề trước đó bao nhiêu?
Mã đề 107
III
Trang 3
THPT Phan Huy Chú -Qo
-------------------(Đề thi có ___ trang)
Họ và tên: ..............................................................
PHẦN TRẮC NGHIỆM (8đ)
KIỀM TRA GIỮA KÌ
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: vật lí
Thời gian làm bài: 45
(không kể thời gian phát đề)
Số báo danh: ........
Mã đề 107
Câu 1. Trong thời gian chuyển động là t, một vật có độ dịch chuyển là . Khi đó vận tốc trung bình được
tính bằng công thức
⃑d
⃑d
A. 2 .
B. .d⃑ . t 2
C.
D. d⃑ . t .
t
t
Câu 2. : Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Dùng tay không để làm thí nghiệm .
B. Bố trí dây điện gọn gàng .
C. Trước khi cắm, tháo thiết bị điện, sẽ tắt công tắc nguồn.
D. Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh, cần kiểm tra bình có bị nứt vỡ hay không.
Câu 3. Gia tốc là một đại lượng
A. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.
C. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 4. Em hãy chọn câu sai?
A. Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được
không bằng nhau.
B. Độ dịch chuyển là một đại lượng vecto, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được
là bằng nhau.
D. Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là
bằng nhau.
Câu 5. Độ dịch chuyển là?
A. Đại lượng vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
B. Đại lượng cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. Là đại lượng vô hướng.
D. Đại lượng cho biết độ dài của vật.
Câu 6. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình
vẽ. Vật chuyển động
A. ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
B. cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
C. ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
D. cùng chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
Câu 7. Một vận động viên chạy cự li 600m mất 75s. Hỏi vận động viên đó có
tốc độ trung bình là bao nhiêu?
A. 10,03 m/s.
B. 8, m/s.
C. 11,03 m/s.
D. 9,03 m/s.
Câu 8. Cho đồ thị như hình vẽ. Đoạn nào biểu diễn chuyển động thẳng biến
đổi đều.
A. BC và CD.
B. cả A, B, C đều đúng.
C. AB và CD.
D. AB và BC.
Câu 9. Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động
thẳng nhanh dần đều?
Mã đề 107
Trang 1
A. v−v 0 =ad .
B. v 2−v 20 =2 ad .
C. v 2−v 20 =ad .
D. v 20 −v 2=2 ad .
Câu 10. Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Có đơn vị là km/h.
B. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
D. Có phương xác định.
Câu 11. Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Vận tốc của xe sau 10
giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 20m/s.
B. 2 m/s.
C. 4m/s.
D. 40 m/s.
Câu 12. Công thức tính độ lớn của độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng chậm dần đều là:
A.
(a và v0 trái dấu).
B.
(a và v0 trái dấu).
C.
(a và v0 cùng dấu).
D.
(a và v0 cùng dấu).
Câu 13. Một chất điểm chuyển động biến đổi với phương trình vận tốc
m/s .Nhận định nào
sau đây là đúng khi nói về chuyển động của chất điểm?
A. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 3m/s
B. Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 3m/s
C. Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương với gia tốc 2m/s
D. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương với gia tốc 2m/s
Câu 14. . Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy. Hỏi độ dịch
chuyển của bạn A là bao nhiêu?
A. 4km.
B. 0km.
C. 2km.
D. 3km.
2
Câu 15. Một vật được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 5m. Lấy g = 10m/s . Tốc độ của nó khi chạm
đất bằng
A. 10 m/s.
B. 50 m/s.
C. 30 m/s.
D. 40 m/s.
Câu 16. Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một viên sỏi.
B. Một sợi chỉ.
C. Một chiếc lá cây rụng.
D. Một chiếc khăn voan nhẹ.
Câu 17. :Một người bơi trong bể bơi yên lặng có thể đạt tới vận tốc 1 m/s. Nếu người này bơi xuôi dòng
sông có dòng chảy với vận tốc 1 m/s thì có thể đạt vận tốc tối đa là bao nhiêu?
A. 2 m/s.
B. 5 m/s.
C. 3 m/s.
D. 6 m/s.
Câu 18. : Khi có sự cố chập cháy dây điện trong khi làm thí nghiệm ở phòng thực hành, điều ta cần làm
trước tiên là:
A. Dùng nước để dập tắt đám cháy.
B. Dùng CO2 để dập đám cháy nếu chẳng máy lửa cháy vào quần áo.
C. Thoát ra ngoài.
D. Ngắt nguồn điện.
Câu 19. Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là l=118 2(cm). Sai số tỉ đối
của phép đo này bằng
A. 1,2%.
B. 2%.
C. 5,9%.
D. 1,7%.
Câu 20. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động
A. có vận tốc không đổi theo thời gian.
B. có vận tốc giảm đều theo thời gian.
C. có vận tốc tăng đều theo thời gian.
D. có vận tốc lúc tăng, lúc giảm theo thời gian.
Câu 21. Chọn đáp án đúng nhất .
Sai số phép đo bao gồm:
A. Sai số đơn vị và sai số dụng cụ.
B. Sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.
C. Sai số hệ thống và sa số đơn vị.
D. Sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
Câu 22. Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.
Mã đề 107
Trang 2
A. Vật đang đứng yên.
B. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
C. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển
động ngược lại.
D. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
Câu 23. Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?
A. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
B. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
C. Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
D. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
Câu 24. Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h thì tăng dần đều vận tốc. Sau 20 s,
ô tô đạt được vận tốc 36 km/h. Tính gia tốc của ô tô.
A. 0,75 m/s2.
B. 0,25 m/s2.
C. 0,9 m/s2.
D. 0,5 m/s2.
Câu 25. Đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của hai chiếc xe (1) và (2) được
biểu diễn như hình vẽ bên. Hai xe gặp nhau tại vị trí cách vị trí có độ dịch
chuyển
A. 30 km.
B. 35 km
C. 70 km.
D. 40 km
PHẦN 2: TỰ LUẬN 2Đ
Bài 1: Có 3 vật chuyển động thẳng đều có đồ thị d, t như hình vẽ
a. Tính vận tốc xe mỗi xe
b. Lập phương trình độ dịch chuyển xe 1, xe 3 từ đó xác định
vị trí gặp nhau của hai xe này theo công thức và đối chiếu
với đồ thị
Bài 2: Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g = 10m/s2.
a. Tính thời gian để vật rơi chạm đất và vận tốc khi chạm
đất
b. Quãng đường vật rơi trong 1 giây cuối cùng dài hơn
quãng đường rơi trong 1 giây liền kề trước đó bao nhiêu?
Mã đề 107
III
Trang 3
 









Các ý kiến mới nhất