Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tôn Quyền
Ngày gửi: 21h:05' 20-10-2024
Dung lượng: 79.4 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Lực liên kết giữa các phân tử là
A. lực đẩy.

B. lực hút.

C. lực hút và lực đẩy.

D. lực tương tác.

Câu 2. Sự hóa hơi có thể xảy ra dưới hình thức nào?
A. Bay hơi và sôi.

B. Bay hơi và nóng chảy.

C. Nóng chảy và thăng hoa.

D. Sôi và đông đặc.

Câu 3. Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi
ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về
A. thể tích.

B. khối lượng riêng.

C. trật tự của các nguyên tử.

D. kích thước của các nguyên tử.
Câu 4. Thế năng phân tử phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Tốc độ chuyển động của phân tử.
C. Thể tích của vật.

B. Nhiệt độ của vật.

D. Khoảng cách giữa các phân tử.

Câu 5. Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của nhiệt động lực học?
A. Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0.
B. Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q < 0.
C. Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.
D. Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.
Câu 6. Vật ở thể rắn có
A. thể tích và hình dạng riêng, khó nén.

B. thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.

C. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, khó nén.
D. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.
Câu 7. Theo định luật I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng các đại
lượng nào?
A. Công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

B. Động năng và thế năng.

C. Động năng và nhiệt lượng mà vật nhận được.

D. Công, động năng và thế năng.

Câu 8. Nhiệt độ sôi của nước ở áp suất tiêu chuẩn trong thang nhiệt độ Kelvin là
A. 505 K.

B. 630 K.

C. 273 K.

D. 373 K.

Câu 9. Nhiệt dung riêng là thông tin quan trọng thường được dùng khi thiết kế các hệ thống nào?

A. Cơ khí, điện tử. B. Cơ học, nhiệt độ. C. Làm mát, sưởi ấm. D. Điều khiển tự động.
Câu 10. Đâu là công thức tính nhiệt lượng trong quá trình truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt độ
của vật?
A. Q = UIt.

B. Q = λm.

C. Q = mcΔt.

D. Q = Lm.

Câu 11. Nhiệt nóng chảy riêng là thông tin cần thiết trong
A. xác định nhiệt độ nóng chảy của vật.

B. xác định tính chất của chất làm vật.

C. xác định được năng lượng cần cung cấp cho lò nung.
D. xác định khối lượng của chất.
Câu 12. Nhiệt nóng chảy riêng của sắt là 2,77.10 5 J/kg. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khối sắt sẽ tỏa ra nhiệt lượng 2,77.10 5 J khi nóng chảy hoàn toàn.
B. Khối sắt cần thu nhiệt lượng 2,77.105 J để hóa lỏng.
C. 1 kg sắt cần thu nhiệt lượng 2,77.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
D. 1 kg sắt tỏa ra nhiệt lượng 2,77.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn.
Câu 13. Nhiệt hóa hơi riêng của một chất lỏng là gì?
A. Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
B. Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
C. Là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất đó nóng chảy và hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác
định.
D. Là nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 10C.
Câu 14. Nhiệt hóa hơi riêng của một chất càng cao thì sẽ cần nhiều năng lượng hơn để chuyển
trạng thái từ
A. thể lỏng sang thể khí.

B. thể khí sang thể lỏng.

C. thể rắn sang thể khí.

D. thể khí sang thể rắn.

Câu 15. Theo định luật I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng các đại
lượng nào?
A. Công, động năng và thế năng.

B. Động năng và thế năng.

C. Động năng và nhiệt lượng mà vật nhận được. D. Công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
Câu 16. Một vật được làm lạnh từ 100 0C xuống 00C. Theo thang nhiệt độ Kelvin, vật này đã giảm
đi bao nhiêu độ?
A. 273 K.

B. 136,5 K.

C. 32 K.

D. 100 K.

Câu 17. Một ấm đun nước bằng nhôm có khối lượng 300 g, chứa 0,5 lít nước có nhiệt độ 25 0C
được đun trên bếp. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước là
4200 J/kg.K. Nhiệt lượng để đun sôi ấm nước này là
A. 17,73 kJ.

B. 177,3 kJ.

C. 1773 J.

D. 177,3 J.

Câu 18. Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 105 kJ. Khí nóng lên và đã tỏa nhiệt lượng
75 kJ ra môi trường. Độ biến thiên nội năng của lượng khí này là
A. 30 kJ.

B. 180 kJ.

C. -30 kJ.

D. 105 kJ.

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc
sai.
Câu 1. Chỉ ra câu đúng, sai trong các câu sau?
a) Một chất ở thể rắn có các phân tử được sắp xếp trật tự hơn khi ở thể lỏng.
b) Các phân tử chất rắn kết tinh không có chuyển động hỗn loạn.
c) Khối lượng riêng của một chất khi ở thể khí sẽ lớn hơn khi ở thể lỏng.
d) Khối lượng riêng của một chất khi ở thể khí sẽ lớn hơn khi ở thể rắn.
Câu 2. Trong thí nghiệm đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá như SGK, người ta sử dụng 0,6kg
nước đá. Oát kế đo được là 930W. Đồ thị thực nghiệm đo được như Hình 5.1.

a) Đồ thị trên cho biết sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá tan
b) Thời gian để nước đá tan hoàn toàn là 200s
c) Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 431 000 J/kg
d) Xét đến cả hao phí năng lượng thì nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là: 334 180 J/kg
Câu 3. Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở
ra đẩy pít-tông đi một đoạn 0,6 cm. Biết lực ma sát giữa pít-tông và xilanh có độ lớn là 20 N. Coi
pít-tông chuyển động thẳng đều.
a) Công của khối khí thực hiện là 1,2 J.
b) khí nhận nhiệt lượng 1,5J

c) Trong quá trình dãn nở, khí thực hiện công A< 0.
d) Độ biến thiên nội năng của khối khí là 0,5 J.
Câu 4. Nhiệt nóng chảy riêng và nhiệt độ nóng chảy là thông tin, giúp người ta
a) xác định được năng lượng cần cung cấp cho lò nung, thời gian nung.
b) thời điểm đổ kim loại nóng chảy vào khuôn, thời điểm lấy sản phẩm ra khỏi khuôn.
c) lựa chọn vật liệu chế tạo hợp kim phù hợp vơi từng yêu cầu sừ dụng khác nhau.
d) tách các kim loại nguyên chất ra khỏi quặng hỗn hợp.
PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100 0C là
2,26.106 J/kg. Tính nhiệt lượng (theo đơn vị MJ ) cần thiết để làm cho 2 kg nước ở 30 0C chuyển
hoàn toàn thành hơi nước ở 1000C
Câu 2. Nếu thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh thì khí truyền ra môi trường xung
quanh nhiệt lượng 30J. Xác định độ thay đổi nội năng của khí trong xilanh
Câu 3. Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273K, dùng để đo nhiệt độ của các lò nung.
Xác định phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celcius?
Câu 4. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun
nóng 25 lít nước từ 250C đến 600C theo đơn vị MJ.
Câu 5. Nhiệt nóng chảy của chì là 0,25.105 J/kg. Nhiệt lượng (theo MJ) cần thiết để làm nóng
chảy 5 kg chì là
Câu 6. Trong một thí nghiệm, người ta thả rơi tự do một mảnh ghép từ độ cao 5,00.10 3 m, khi tới
mặt đất nó có tốc độ 50,0 m/s. Cho biết nhiệt dung riêng của thép c=0,460kJ/kg.c=0,460kJ/kg.K
và lấy g=9,81m/s2. Mảnh ghép đã nóng thêm bao nhiêu độ khi chạm đất, nếu cho rằng toàn bộ
công cản của không khí chỉ dùng để làm nóng mảnh thép?
 
Gửi ý kiến