Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Thu Kiều
Ngày gửi: 17h:50' 30-10-2024
Dung lượng: 50.2 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Thu Kiều
Ngày gửi: 17h:50' 30-10-2024
Dung lượng: 50.2 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
Thời lượng: 01 tiết (tiết 08)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Kiểm tra, đánh giá những kiến thức cơ bản về nhà ở: đặc điểm của nhà ở, tác
động của nhà ở, xây dựng nhà ở, ngôi nhà thông minh.
2. Năng lực
* Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm kiếm kiến thức phù hợp để làm bài
kiểm tra đạt kết quả cao.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày
ý tưởng của mình vào bài làm.
* Năng lực đặc thù
- Nhận thức công nghệ: Mô tả được ngôi nhà thông minh và một số loại vật liệu
xây dựng nhà ở.
- Giao tiếp công nghệ: Phân biệt được một số vật liệu của từng loại nhà ở.
- Sử dụng công nghệ: Phân biệt được các kiểu nhà ở của từng vùng miền của Việt
Nam.
- Đánh giá công nghệ: Nhận biết và đánh giá được một số loại nhà ở theo xu thế
phát triển hiện đại.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Học sinh vận dụng kiến thức, kĩ năng vào làm bài kiểm tra đạt kết quả
cao.
- Trung thực: Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra.
- Trách nhiệm: Thực hiện nghiêm túc nội quy trong tiết kiểm tra.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Ma trận và bản đặc tả có đáp án.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
T
T
1
Chương/
chủ đề
Chươn
g1:
Nhà ở
Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Tổng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Khái
quát về
nhà ở
6
4.5
4
6.0
1
10
Xây
dựng
nhà ở
4
3.0
4
6.0
Ngôi
nhà
thông
minh
6
4.5
4
6.0
16
12
12
18
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40
30
70
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Vận dụng
Số CH
TN
TL
10
1
8
1
10
20
10
30
Thời
gian
%
tổng
điểm
20.5
45.5
9.0
20
5
10
1
15.5
34.5
5
28
2
45
100
B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
T
T
1
Chương
/
chủ đề
Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
Nêu được vai trò của nhà
ở.
- Nêu được đặc điểm
chung của nhà ở Việt
Nam.
Khái
- Kể được một số kiến trúc
quát về nhà ở đặc trưng ở Việt 6(TN) 4(TN) 1(TL)
Nam.
nhà ở
Thông hiểu: Nêu được
chức năng các phòng, vai
trò của nhà ở
Vận dụng: Xác định được
kiểu kiến trúc ngôi nhà
trên tình huống
Nhận biết:
- Kể tên được một số vật
liệu xây dựng nhà ở.
- Kể tên được các bước
Xây
Chương
chính để xây dựng một
dựng
4(TN) 4(TN)
ngôi nhà.
1 : Nhà
nhà ở
Thông hiểu: Hiểu cách
ở
phân loại và ứng dụng của
từng loại vật liệu xây
dựng.
Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của
ngôi nhà thông minh.
Thông hiểu:
- Mô tả được những đặc
điểm của ngôi nhà thông
minh.
Ngôi nhà
- Nhận diện được những
thông
6(TN) 4(TN)
1(TL)
đặc điểm của ngôi nhà
minh
thông minh.
- Sử dụng năng lượng
trong gia đình tiết kiệm
hiệu quả
Vân dụng cao: Nêu ý
tưởng thiêt kế nhà ở
thông minh.
Tổng
16
12
1
1
C. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ CHẴN
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1:Phòng khách của ngôi nhà có chức năng gì?
A. Là nơi tiếp khách, xem truyền hình, nghe nhạc, giải trí của các thành viên
B.Là nơi nấu ăn của gia đình
C.Là nơi ngủ nghỉ của các thành viên
D.Là nơi vệ sinh cá nhân
Câu 2:Phần nào sau đây của ngôi nhà có vị trí thấp nhất?
A. Mái nhà.
B. Khung nhà
C. Móng nhà
D. Sàn nhà
Câu 3:Công việc nào dưới đây nằm trong bước thiết kế?
A. Xây tường
B.Lập bản vẽ
C. Cán nền D. Lắp đặt các thiết bị
điện, nước, nội thất
Câu 4:Loại vật liệu kết hợp với xi măng, nước tạo thành bê tông là
A. thép, gỗ.
B. gạch, ngói .C. đá nhỏ.
D. Nhựa, cao su.
Câu 5:Nhà ở là công trình được xây dựng với mục đích:
A. Để ở
B. Giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên
C. Phục vụ sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình
D. Để ở, giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên, phục vụ
sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình.
Câu 6:Nhà thường gồm các phần chính là
A. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa sổ.
C. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào.
D. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
Câu 7:Nhà nổi thường có ở khu vực nào ?
A.Tây Bắc
B. Tây nguyên
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Trung du miền núi phía Bắc
Câu 8:Vật liệu nào sau đây khác với các loại vật liệu còn lại?
A. Tre
B. Lá
C. Gạch
D.Gỗ
Câu 9: Ứng dụng chính của gạch, ngói trong xây dựng nhà ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với xi măng tạo ra vữa xây dựng.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê tông
Câu 10: Câu thành ngữ “Màn trời chiếu đất” có ý nghĩa gì?
A. Chỉ cảnh ngộ của những người không có màn và chiếu để đi ngủ
B. Chỉ cảnh ngộ của những người phải sống ở ngoài trời
C. Chỉ cảnh ngộ của nhưng người nghèo không nhà cửa hoặc người có nhà
nhưng bị hủy hoại bởi hỏa hoạn hoặc thiên tai.
D. Chỉ cảnh ngộ của những người không nơi nương tựa
Câu 11: Các bước chính xây dựng nhà ở cần tuân theo quy trình sau
A. Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện.
B. Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô.
C. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.
D. Hoàn thiện, thiết kế, thi công thô.
Câu 12:Ứng dụng chính của xi măng trong xây dựng nhà ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với cát và nước tạo ra vữa xây dựng.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê tông.
Câu 13:Thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị
như:
A. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet .
B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối Internet .
C. Điều khiển, máy tính không có kết nối Internet .
D. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet .
Câu 14: Khu vực tiếp khách cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
A. Kín đáo, sạch sẽ, có thể xa nhà ở, cuối hướng gió
B. Rộng rãi, thoáng mát, đẹp, trung tâm
C. Yên tĩnh, kín đáo, sáng sủa
D. Sạch sẽ, thoáng mát
Câu 15: Ngôi nhà thông minh có đặc điểm:
A. Tiện ích, an ninh, an toàn.
B. An ninh, an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện ích, an ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
Câu 16: Nhóm hệ thống an ninh, an toàn:
A. điều khiển camera giám sát, khoá cửa, báo cháy.
B. điều khiển điều hoà nhiệt độ, khóa cửa.
C. điều khiển tivi.
D. điều khiển tủ lạnh.
Câu 17:Vì sao nhà nổi có thể nổi được trên mặt nước
A. do có tường nhẹ
B. có hệ thống phao dưới sàn
C. mái nhà rất nhẹ
D. có sàn nhẹ
Câu 18:Công việc nào sau đây không thuộc bước hoàn thiện của ngôi nhà?
A. Dự trù kinh phí
B. Lắp đặt quạt trần
C. Lắp đặt bình nóng lạnh.
D. Trát tường
Câu 19: Máy thu hình tự động mở kênh truyền hình yêu thích, là hệ thống điều
khiển nào trong ngôi nhà thông minh?
A.Nhóm hệ thống camera giám sát an ninh.
B. Nhóm hệ thống chiếu sáng thông minh.
C. Nhóm hệ thống giải trí thông minh.
D. Nhóm hệ thống an ninh, an toàn.
Câu 20: Hệ thống điều khiển bán tự động là:
A. Thang máy trong tòa nhà cao tầng.
B. Cầu thang bộ.
C. Cửa ra vào trong siêu thị.
D. Cửa thoát hiểm.
Câu 21. Theo em, khu vực bếp ăn không có đồ dùng nào sau đây?
A. Bếp điện
B. Chậu rửa bát
C. Bàn ăn
D. Giường ngủ
Câu 22. Nhà ở khu vực nào của Việt Nam có đặc điểm như sau:
“ Làm bằng lá, chia thành các vách, sân vườn rộng rãi, có thể xây dựng gần bờ
sông, kênh rạch”
A. Miền Bắc
B. Miền Trung
C. Miền Nam
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Khu vực nào trong ngôi nhà là nơi thể hiện niềm tin tâm linh của
mọi người
A. Khu vực thờ cúng
B. Khu vực phòng nghỉ ngơi
C. Khu vực phòng khách
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Theo em, khu vực bếp ăn không có đồ dùng nào sau đây?
A. Bếp điện
B. Chậu rửa bát
C. Bàn ăn
D. Giường ngủ
Câu 25. Mô tả sau đây: “Trước khi có người về, nhiệt độ phòng giảm xuống
cho đủ mát.” tương ứng với hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?
A. Giải trí thông minh
B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
C. Hệ thống camera giám sát an ninh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. Giải pháp trong việc sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong gia
đình nào sau đây thuộc nhóm giải pháp ý thức con người?
A. Lựa chọn đồ dùng, thiết bị tiết kiệm năng lượng
B. Thiết kế đảm bảo tính thông thoáng
C. Sử dụng vật liệu có khả năng cách nhiệt tốt
D. Tăng cường sử dụng ánh sáng tự nhiên
Câu 27. Để tiết kiệm năng lượng, em cần:
A. Sử dụng các nguồn nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ
B. Lựa chọn những thiết bị, đồ dùng điện cao cấp, đắt tiền nhất
C. Sử dụng các thiết bị, đồ dùng điện đúng cách theo hướng dẫn của nhà sản xuất
D. Đáp án B và C
Câu28. Cảm biến nào được lắp đặt cho hệ thống chiếu sáng thông minh?
A. Cảm biến chuyển động
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến khói
D. Cảm biến khí gas
II. TỰ LUẬN: (3điểm)
Câu 1:(2 điểm)Thứ Bảy vừa qua mẹ dẫn Nam đến nhà bác Hải chơi. Nhà bác Hải
là một ngôi nhà 2 tầng trên đường Nguyễn Tất Thành. Sau khi trò chuyện một lúc
bác Hải dẫn bố con Nam đi thăm quan ngôi nhà. Tầng 1 ngôi nhà gồm có 1 phòng
vệ sinh, 1 phòng bếp và 1 phòng khách. Tầng 2 gồm 1 phòng thờ, 3 phòng ngủ, 1
phòng vệ sinh.
a. Nhà của bác Hải thuộc kiểu nhà đặc trưng nào của Việt Nam?
b. Nhà của bác Hải gồm có mấy phòng chức năng?
Câu 2. (1 điểm) Hãy nêu ý tưởng thiết kế ngôi nhà thông minh có phòng chức
năng phù hợp với các thành viên trong gia đình em.
ĐỀ LẺ
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1:Phần nào sau đây của ngôi nhà ở vị trí thấp nhất?
A. Mái nhà.
B. Khung nhà
C. Móng nhà
D. Sàn nhà
Câu 2: Nhà ở là công trình được xây dựng với mục đích:
A. Để ở
B. Giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên
C. Phục vụ sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình
D. Để ở, giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên, phục vụ
sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình.
Câu 3: Nhà thường gồm các phần chính là
A. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa sổ.
C. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào.
D. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
Câu 4: Nhà nổi thường có ở khu vực nào ?
A.Tây Bắc
B. Tây nguyên
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Trung du miền núi phía Bắc
Câu 5: Hệ thống điều khiển bán tự động là:
A. Thang máy trong tòa nhà cao tầng.
B. Cầu thang bộ.
C. Cửa ra vào trong siêu thị.
D. Cửa thoát hiểm.
Câu 6: Khu vực tiếp khách cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
A. Kín đáo, sạch sẽ, có thể xa nhà ở, cuối hướng gió
B. Rộng rãi, thoáng mát, đẹp, trung tâm
C. Yên tĩnh, kín đáo, sáng sủa
D. Sạch sẽ, thoáng mát
Câu 7:Vật liệu nào sau đây khác với các loại vật liệu còn lại?
A. Tre
B. Lá
C. Gạch
D.Gỗ
Câu 8:Ứng dụng chính của gạch, ngói trong xây dựng nhà ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với xi măng tạo ra vữa xây dựng.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê tông
Câu 9. Các bước chính xây dựng nhà ở cần tuân theo quy trình sau
A. Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện.
B. Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô.
C. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.
D. Hoàn thiện, thiết kế, thi công thô.
Câu 10:Ứng dụng chính của xi măng trong xây dựng nhà ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với cát và nước tạo ra vữa xây dựng.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê tông.
Câu 11:Thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị
như:
A. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet .
B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối Internet .
C. Điều khiển, máy tính không có kết nối Internet .
D. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet .
Câu 12: Máy thu hình tự động mở kênh truyền hình yêu thích, là hệ thống điều
khiển nào trong ngôi nhà thông minh?
A.Nhóm hệ thống camera giám sát an ninh.
B. Nhóm hệ thống chiếu sáng thông minh.
C. Nhóm hệ thống giải trí thông minh.
D. Nhóm hệ thống an ninh, an toàn.
Câu 13: Ngôi nhà thông minh có đặc điểm:
A. Tiện ích, an ninh, an toàn.
B. An ninh, an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện ích, an ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
Câu 14:Vì sao nhà nổi có thể nổi được trên mặt nước
A. do có tường nhẹ
B. có hệ thống phao dưới sàn
C. mái nhà rất nhẹ
D. có sàn nhẹ
Câu 15: Bê tông cốt thép thường được sử dụng để xây dựng bộ phận nào của ngôi
nhà?
A. Móng nhà
B. Cột trụ ngôi nhà
C. Nền, móng và cột trụ của ngôi nhà
D.Tường nhà
Câu 16: Câu thành ngữ “Màn trời chiếu đất” có ý nghĩa gì?
A. Chỉ cảnh ngộ của những người không có màn và chiếu để đi ngủ
B. Chỉ cảnh ngộ của những người phải sống ở ngoài trời
C. Chỉ cảnh ngộ của nhưng người nghèo không nhà cửa hoặc người có nhà
nhưng bị hủy hoại bởi hỏa hoạn hoặc thiên tai.
D. Chỉ cảnh ngộ của những người không nơi nương tựa
Câu 17:Công việc nào sau đây không thuộc bước hoàn thiện của ngôi nhà?
A. Dự trù kinh phí
B. Lắp đặt quạt trần
C. Lắp đặt bình nóng lạnh.
D. Trát tường
Câu 18: Công việc nào dưới đây nằm trong bước thiết kế?
A. Xây tường
B.Lập bản vẽ
C. Cán nền D. Lắp đặt các thiết bị
điện, nước, nội thất
Câu 19:Loại vật liệu kết hợp với xi măng, nước tạo thành bê tông là
A. thép, gỗ.
B. gạch, ngói.
C. đá nhỏ.
D. Nhựa, cao su.
Câu 20:Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn
như
A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.
B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.
C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
Câu 21. Theo em, khu vực bếp ăn không có đồ dùng nào sau đây?
A. Bếp điện
B. Chậu rửa bát
C. Bàn ăn
D. Giường ngủ
Câu 22. Nhà ở khu vực nào của Việt Nam có đặc điểm như sau:
“ Làm bằng lá, chia thành các vách, sân vườn rộng rãi, có thể xây dựng gần bờ
sông, kênh rạch”
A. Miền Bắc
B. Miền Trung
C. Miền Nam
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Khu vực nào trong ngôi nhà là nơi thể hiện niềm tin tâm linh của
mọi người
A. Khu vực thờ cúng
B. Khu vực phòng nghỉ ngơi
C. Khu vực phòng khách
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Theo em, khu vực bếp ăn không có đồ dùng nào sau đây?
A. Bếp điện
B. Chậu rửa bát
C. Bàn ăn
D. Giường ngủ
Câu 25. Mô tả sau đây: “Trước khi có người về, nhiệt độ phòng giảm xuống
cho đủ mát.” tương ứng với hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?
A. Giải trí thông minh
B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
C. Hệ thống camera giám sát an ninh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. Giải pháp trong việc sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong
gia đình nào sau đây thuộc nhóm giải pháp ý thức con người?
A. Lựa chọn đồ dùng, thiết bị tiết kiệm năng lượng
B. Thiết kế đảm bảo tính thông thoáng
C. Sử dụng vật liệu có khả năng cách nhiệt tốt
D. Tăng cường sử dụng ánh sáng tự nhiên
Câu 27. Để tiết kiệm năng lượng, em cần:
A. Sử dụng các nguồn nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ
B. Lựa chọn những thiết bị, đồ dùng điện cao cấp, đắt tiền nhất
C. Sử dụng các thiết bị, đồ dùng điện đúng cách theo hướng dẫn của nhà sản xuất
D. Đáp án B và C
Câu28. Cảm biến nào được lắp đặt cho hệ thống chiếu sáng thông minh?
A. Cảm biến chuyển động
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến khói
D. Cảm biến khí gas
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1:(2 điểm)Thứ Bảy vừa qua mẹ dẫn Nam đến nhà bác Hải chơi. Nhà bác Hải
là một ngôi nhà 2 tầng trên đường Nguyễn Tất Thành. Sau khi trò chuyện một lúc
bác Hải dẫn bố con Nam đi thăm quan ngôi nhà. Tầng 1 ngôi nhà gồm có 1 phòng
vệ sinh, 1 phòng bếp và 1 phòng khách. Tầng 2 gồm 1 phòng thờ, 3 phòng ngủ, 1
phòng vệ sinh.
a. Nhà của bác Hải thuộc kiểu nhà đặc trưng nào của Việt Nam?
b. Nhà của bác Hải gồm có mấy phòng chức năng?
Câu 2:(1 điểm) Hãy nêu ý tưởng thiết kế ngôi nhà thông minh có phòng chức
năng phù hợp với các thành viên trong gia đình em.
D. ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ CHẴN
TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
A
C
B
C
D
D
C
C
A
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23
Đáp án
D
A
B
A
C
A
D
C
A
10
C
24
D
11
C
25
B
12
C
26
D
13
A
27
D
14
B
28
A
II. TỰ LUẬN: (3điểm)
Câ
u
Đáp án
a. Nhà của bác Hải thuộc kiểu nhà ống 2 tầng đặc trưng của Việt
Nam. Đây là kiểu nhà phổ biến ở các đô thị, có diện tích mặt tiền
nhỏ và được xây dựng cao tầng để tận dụng không gian.
b. Nhà của bác Hải gồm có 7 phòng chức năng:
- Tầng 1: 1 phòng vệ sinh, 1 phòng bếp, 1 phòng khách (3 phòng).
- Tầng 2: 1 phòng thờ, 3 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh (4 phòng).
Tổng cộng là 7 phòng chức năng.
1. Phòng khách thông minh
2. Phòng bếp thông minh:
3. Phòng ngủ cá nhân (cho mỗi thành viên):
4. Phòng làm việc và học tập:
5. Phòng tập thể dục:
6. Phòng vệ sinh thông minh:.
7. Sân vườn thông minh (nếu có):
8. Hệ thống an ninh:
ĐỀ LẺ
1
2
I.
TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
C
D
D
C
A
B
C
A
C
C
A
C
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
C
C
A
B
C
B
D
C
A
D
B
D
II. TỰ LUẬN: (3điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Điểm
1
1
1
13
D
27
D
14
B
28
A
Điểm
a. Nhà của bác Hải thuộc kiểu nhà ống 2 tầng đặc trưng của Việt Nam. Đây
là kiểu nhà phổ biến ở các đô thị, có diện tích mặt tiền nhỏ và được xây
1
dựng cao tầng để tận dụng không gian.
1
b. Nhà của bác Hải gồm có 7 phòng chức năng:
- Tầng 1: 1 phòng vệ sinh, 1 phòng bếp, 1 phòng khách (3 phòng).
- Tầng 2: 1 phòng thờ, 3 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh (4 phòng).
1
Tổng cộng là 7 phòng chức năng.
1. Phòng khách thông minh
2. Phòng bếp thông minh:
3. Phòng ngủ cá nhân (cho mỗi thành viên):
4. Phòng làm việc và học tập:
2
1
5. Phòng tập thể dục:
6. Phòng vệ sinh thông minh:.
7. Sân vườn thông minh (nếu có):
8. Hệ thống an ninh:
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đảm bảo chính xác, khoa học thì vẫn cho điểm theo
thang điểm trên.
2. Chuẩn bị của học sinh
Ôn tập kiến thức, đồ dùng học tập.
IV. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1: Giao đề kiểm tra
- GV phát đề cho học sinh.
- HS nhận đề do GV phát.
Hoạt động 2: Coi giờ kiểm tra
- GV coi giờ kiểm tra đúng quy chế.
- HS tiến hành làm bài nghiêm túc, tích cực, chủ động.
Hoạt động 3: Thu bài kiểm tra
- GV nhận xét thu bài kiểm tra.
- HS tiến hành thu nộp bài theo hướng dẫn của GV.
Tổ chuyên môn ký duyệt
Phạm Thị Thu Huyền
Nội dung
Kiểm tra, đánh giá giữa
học kỳ I
Thời lượng: 01 tiết (tiết 08)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Kiểm tra, đánh giá những kiến thức cơ bản về nhà ở: đặc điểm của nhà ở, tác
động của nhà ở, xây dựng nhà ở, ngôi nhà thông minh.
2. Năng lực
* Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực tìm kiếm kiến thức phù hợp để làm bài
kiểm tra đạt kết quả cao.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh tìm tòi các kiến thức đã học để trình bày
ý tưởng của mình vào bài làm.
* Năng lực đặc thù
- Nhận thức công nghệ: Mô tả được ngôi nhà thông minh và một số loại vật liệu
xây dựng nhà ở.
- Giao tiếp công nghệ: Phân biệt được một số vật liệu của từng loại nhà ở.
- Sử dụng công nghệ: Phân biệt được các kiểu nhà ở của từng vùng miền của Việt
Nam.
- Đánh giá công nghệ: Nhận biết và đánh giá được một số loại nhà ở theo xu thế
phát triển hiện đại.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Học sinh vận dụng kiến thức, kĩ năng vào làm bài kiểm tra đạt kết quả
cao.
- Trung thực: Trung thực trong quá trình làm bài kiểm tra.
- Trách nhiệm: Thực hiện nghiêm túc nội quy trong tiết kiểm tra.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Ma trận và bản đặc tả có đáp án.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
T
T
1
Chương/
chủ đề
Chươn
g1:
Nhà ở
Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Tổng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Khái
quát về
nhà ở
6
4.5
4
6.0
1
10
Xây
dựng
nhà ở
4
3.0
4
6.0
Ngôi
nhà
thông
minh
6
4.5
4
6.0
16
12
12
18
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40
30
70
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Vận dụng
Số CH
TN
TL
10
1
8
1
10
20
10
30
Thời
gian
%
tổng
điểm
20.5
45.5
9.0
20
5
10
1
15.5
34.5
5
28
2
45
100
B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
T
T
1
Chương
/
chủ đề
Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Vận
Nhận Thông Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
Nêu được vai trò của nhà
ở.
- Nêu được đặc điểm
chung của nhà ở Việt
Nam.
Khái
- Kể được một số kiến trúc
quát về nhà ở đặc trưng ở Việt 6(TN) 4(TN) 1(TL)
Nam.
nhà ở
Thông hiểu: Nêu được
chức năng các phòng, vai
trò của nhà ở
Vận dụng: Xác định được
kiểu kiến trúc ngôi nhà
trên tình huống
Nhận biết:
- Kể tên được một số vật
liệu xây dựng nhà ở.
- Kể tên được các bước
Xây
Chương
chính để xây dựng một
dựng
4(TN) 4(TN)
ngôi nhà.
1 : Nhà
nhà ở
Thông hiểu: Hiểu cách
ở
phân loại và ứng dụng của
từng loại vật liệu xây
dựng.
Nhận biết:
- Nêu được đặc điểm của
ngôi nhà thông minh.
Thông hiểu:
- Mô tả được những đặc
điểm của ngôi nhà thông
minh.
Ngôi nhà
- Nhận diện được những
thông
6(TN) 4(TN)
1(TL)
đặc điểm của ngôi nhà
minh
thông minh.
- Sử dụng năng lượng
trong gia đình tiết kiệm
hiệu quả
Vân dụng cao: Nêu ý
tưởng thiêt kế nhà ở
thông minh.
Tổng
16
12
1
1
C. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ CHẴN
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1:Phòng khách của ngôi nhà có chức năng gì?
A. Là nơi tiếp khách, xem truyền hình, nghe nhạc, giải trí của các thành viên
B.Là nơi nấu ăn của gia đình
C.Là nơi ngủ nghỉ của các thành viên
D.Là nơi vệ sinh cá nhân
Câu 2:Phần nào sau đây của ngôi nhà có vị trí thấp nhất?
A. Mái nhà.
B. Khung nhà
C. Móng nhà
D. Sàn nhà
Câu 3:Công việc nào dưới đây nằm trong bước thiết kế?
A. Xây tường
B.Lập bản vẽ
C. Cán nền D. Lắp đặt các thiết bị
điện, nước, nội thất
Câu 4:Loại vật liệu kết hợp với xi măng, nước tạo thành bê tông là
A. thép, gỗ.
B. gạch, ngói .C. đá nhỏ.
D. Nhựa, cao su.
Câu 5:Nhà ở là công trình được xây dựng với mục đích:
A. Để ở
B. Giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên
C. Phục vụ sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình
D. Để ở, giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên, phục vụ
sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình.
Câu 6:Nhà thường gồm các phần chính là
A. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa sổ.
C. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào.
D. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
Câu 7:Nhà nổi thường có ở khu vực nào ?
A.Tây Bắc
B. Tây nguyên
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Trung du miền núi phía Bắc
Câu 8:Vật liệu nào sau đây khác với các loại vật liệu còn lại?
A. Tre
B. Lá
C. Gạch
D.Gỗ
Câu 9: Ứng dụng chính của gạch, ngói trong xây dựng nhà ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với xi măng tạo ra vữa xây dựng.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê tông
Câu 10: Câu thành ngữ “Màn trời chiếu đất” có ý nghĩa gì?
A. Chỉ cảnh ngộ của những người không có màn và chiếu để đi ngủ
B. Chỉ cảnh ngộ của những người phải sống ở ngoài trời
C. Chỉ cảnh ngộ của nhưng người nghèo không nhà cửa hoặc người có nhà
nhưng bị hủy hoại bởi hỏa hoạn hoặc thiên tai.
D. Chỉ cảnh ngộ của những người không nơi nương tựa
Câu 11: Các bước chính xây dựng nhà ở cần tuân theo quy trình sau
A. Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện.
B. Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô.
C. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.
D. Hoàn thiện, thiết kế, thi công thô.
Câu 12:Ứng dụng chính của xi măng trong xây dựng nhà ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với cát và nước tạo ra vữa xây dựng.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê tông.
Câu 13:Thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị
như:
A. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet .
B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối Internet .
C. Điều khiển, máy tính không có kết nối Internet .
D. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet .
Câu 14: Khu vực tiếp khách cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
A. Kín đáo, sạch sẽ, có thể xa nhà ở, cuối hướng gió
B. Rộng rãi, thoáng mát, đẹp, trung tâm
C. Yên tĩnh, kín đáo, sáng sủa
D. Sạch sẽ, thoáng mát
Câu 15: Ngôi nhà thông minh có đặc điểm:
A. Tiện ích, an ninh, an toàn.
B. An ninh, an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện ích, an ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
Câu 16: Nhóm hệ thống an ninh, an toàn:
A. điều khiển camera giám sát, khoá cửa, báo cháy.
B. điều khiển điều hoà nhiệt độ, khóa cửa.
C. điều khiển tivi.
D. điều khiển tủ lạnh.
Câu 17:Vì sao nhà nổi có thể nổi được trên mặt nước
A. do có tường nhẹ
B. có hệ thống phao dưới sàn
C. mái nhà rất nhẹ
D. có sàn nhẹ
Câu 18:Công việc nào sau đây không thuộc bước hoàn thiện của ngôi nhà?
A. Dự trù kinh phí
B. Lắp đặt quạt trần
C. Lắp đặt bình nóng lạnh.
D. Trát tường
Câu 19: Máy thu hình tự động mở kênh truyền hình yêu thích, là hệ thống điều
khiển nào trong ngôi nhà thông minh?
A.Nhóm hệ thống camera giám sát an ninh.
B. Nhóm hệ thống chiếu sáng thông minh.
C. Nhóm hệ thống giải trí thông minh.
D. Nhóm hệ thống an ninh, an toàn.
Câu 20: Hệ thống điều khiển bán tự động là:
A. Thang máy trong tòa nhà cao tầng.
B. Cầu thang bộ.
C. Cửa ra vào trong siêu thị.
D. Cửa thoát hiểm.
Câu 21. Theo em, khu vực bếp ăn không có đồ dùng nào sau đây?
A. Bếp điện
B. Chậu rửa bát
C. Bàn ăn
D. Giường ngủ
Câu 22. Nhà ở khu vực nào của Việt Nam có đặc điểm như sau:
“ Làm bằng lá, chia thành các vách, sân vườn rộng rãi, có thể xây dựng gần bờ
sông, kênh rạch”
A. Miền Bắc
B. Miền Trung
C. Miền Nam
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Khu vực nào trong ngôi nhà là nơi thể hiện niềm tin tâm linh của
mọi người
A. Khu vực thờ cúng
B. Khu vực phòng nghỉ ngơi
C. Khu vực phòng khách
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Theo em, khu vực bếp ăn không có đồ dùng nào sau đây?
A. Bếp điện
B. Chậu rửa bát
C. Bàn ăn
D. Giường ngủ
Câu 25. Mô tả sau đây: “Trước khi có người về, nhiệt độ phòng giảm xuống
cho đủ mát.” tương ứng với hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?
A. Giải trí thông minh
B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
C. Hệ thống camera giám sát an ninh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. Giải pháp trong việc sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong gia
đình nào sau đây thuộc nhóm giải pháp ý thức con người?
A. Lựa chọn đồ dùng, thiết bị tiết kiệm năng lượng
B. Thiết kế đảm bảo tính thông thoáng
C. Sử dụng vật liệu có khả năng cách nhiệt tốt
D. Tăng cường sử dụng ánh sáng tự nhiên
Câu 27. Để tiết kiệm năng lượng, em cần:
A. Sử dụng các nguồn nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ
B. Lựa chọn những thiết bị, đồ dùng điện cao cấp, đắt tiền nhất
C. Sử dụng các thiết bị, đồ dùng điện đúng cách theo hướng dẫn của nhà sản xuất
D. Đáp án B và C
Câu28. Cảm biến nào được lắp đặt cho hệ thống chiếu sáng thông minh?
A. Cảm biến chuyển động
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến khói
D. Cảm biến khí gas
II. TỰ LUẬN: (3điểm)
Câu 1:(2 điểm)Thứ Bảy vừa qua mẹ dẫn Nam đến nhà bác Hải chơi. Nhà bác Hải
là một ngôi nhà 2 tầng trên đường Nguyễn Tất Thành. Sau khi trò chuyện một lúc
bác Hải dẫn bố con Nam đi thăm quan ngôi nhà. Tầng 1 ngôi nhà gồm có 1 phòng
vệ sinh, 1 phòng bếp và 1 phòng khách. Tầng 2 gồm 1 phòng thờ, 3 phòng ngủ, 1
phòng vệ sinh.
a. Nhà của bác Hải thuộc kiểu nhà đặc trưng nào của Việt Nam?
b. Nhà của bác Hải gồm có mấy phòng chức năng?
Câu 2. (1 điểm) Hãy nêu ý tưởng thiết kế ngôi nhà thông minh có phòng chức
năng phù hợp với các thành viên trong gia đình em.
ĐỀ LẺ
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1:Phần nào sau đây của ngôi nhà ở vị trí thấp nhất?
A. Mái nhà.
B. Khung nhà
C. Móng nhà
D. Sàn nhà
Câu 2: Nhà ở là công trình được xây dựng với mục đích:
A. Để ở
B. Giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên
C. Phục vụ sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình
D. Để ở, giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên, phục vụ
sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình.
Câu 3: Nhà thường gồm các phần chính là
A. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa sổ.
C. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào.
D. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
Câu 4: Nhà nổi thường có ở khu vực nào ?
A.Tây Bắc
B. Tây nguyên
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Trung du miền núi phía Bắc
Câu 5: Hệ thống điều khiển bán tự động là:
A. Thang máy trong tòa nhà cao tầng.
B. Cầu thang bộ.
C. Cửa ra vào trong siêu thị.
D. Cửa thoát hiểm.
Câu 6: Khu vực tiếp khách cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
A. Kín đáo, sạch sẽ, có thể xa nhà ở, cuối hướng gió
B. Rộng rãi, thoáng mát, đẹp, trung tâm
C. Yên tĩnh, kín đáo, sáng sủa
D. Sạch sẽ, thoáng mát
Câu 7:Vật liệu nào sau đây khác với các loại vật liệu còn lại?
A. Tre
B. Lá
C. Gạch
D.Gỗ
Câu 8:Ứng dụng chính của gạch, ngói trong xây dựng nhà ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với xi măng tạo ra vữa xây dựng.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê tông
Câu 9. Các bước chính xây dựng nhà ở cần tuân theo quy trình sau
A. Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện.
B. Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô.
C. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.
D. Hoàn thiện, thiết kế, thi công thô.
Câu 10:Ứng dụng chính của xi măng trong xây dựng nhà ở là:
A. Làm tường nhà, mái nhà.
B. Làm nội thất.
C. Kết hợp với cát và nước tạo ra vữa xây dựng.
D. Kết hợp với đá tạo ra bê tông.
Câu 11:Thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị
như:
A. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet .
B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối Internet .
C. Điều khiển, máy tính không có kết nối Internet .
D. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet .
Câu 12: Máy thu hình tự động mở kênh truyền hình yêu thích, là hệ thống điều
khiển nào trong ngôi nhà thông minh?
A.Nhóm hệ thống camera giám sát an ninh.
B. Nhóm hệ thống chiếu sáng thông minh.
C. Nhóm hệ thống giải trí thông minh.
D. Nhóm hệ thống an ninh, an toàn.
Câu 13: Ngôi nhà thông minh có đặc điểm:
A. Tiện ích, an ninh, an toàn.
B. An ninh, an toàn.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Tiện ích, an ninh, an toàn, tiết kiệm năng lượng.
Câu 14:Vì sao nhà nổi có thể nổi được trên mặt nước
A. do có tường nhẹ
B. có hệ thống phao dưới sàn
C. mái nhà rất nhẹ
D. có sàn nhẹ
Câu 15: Bê tông cốt thép thường được sử dụng để xây dựng bộ phận nào của ngôi
nhà?
A. Móng nhà
B. Cột trụ ngôi nhà
C. Nền, móng và cột trụ của ngôi nhà
D.Tường nhà
Câu 16: Câu thành ngữ “Màn trời chiếu đất” có ý nghĩa gì?
A. Chỉ cảnh ngộ của những người không có màn và chiếu để đi ngủ
B. Chỉ cảnh ngộ của những người phải sống ở ngoài trời
C. Chỉ cảnh ngộ của nhưng người nghèo không nhà cửa hoặc người có nhà
nhưng bị hủy hoại bởi hỏa hoạn hoặc thiên tai.
D. Chỉ cảnh ngộ của những người không nơi nương tựa
Câu 17:Công việc nào sau đây không thuộc bước hoàn thiện của ngôi nhà?
A. Dự trù kinh phí
B. Lắp đặt quạt trần
C. Lắp đặt bình nóng lạnh.
D. Trát tường
Câu 18: Công việc nào dưới đây nằm trong bước thiết kế?
A. Xây tường
B.Lập bản vẽ
C. Cán nền D. Lắp đặt các thiết bị
điện, nước, nội thất
Câu 19:Loại vật liệu kết hợp với xi măng, nước tạo thành bê tông là
A. thép, gỗ.
B. gạch, ngói.
C. đá nhỏ.
D. Nhựa, cao su.
Câu 20:Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn
như
A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.
B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.
C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
Câu 21. Theo em, khu vực bếp ăn không có đồ dùng nào sau đây?
A. Bếp điện
B. Chậu rửa bát
C. Bàn ăn
D. Giường ngủ
Câu 22. Nhà ở khu vực nào của Việt Nam có đặc điểm như sau:
“ Làm bằng lá, chia thành các vách, sân vườn rộng rãi, có thể xây dựng gần bờ
sông, kênh rạch”
A. Miền Bắc
B. Miền Trung
C. Miền Nam
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Khu vực nào trong ngôi nhà là nơi thể hiện niềm tin tâm linh của
mọi người
A. Khu vực thờ cúng
B. Khu vực phòng nghỉ ngơi
C. Khu vực phòng khách
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Theo em, khu vực bếp ăn không có đồ dùng nào sau đây?
A. Bếp điện
B. Chậu rửa bát
C. Bàn ăn
D. Giường ngủ
Câu 25. Mô tả sau đây: “Trước khi có người về, nhiệt độ phòng giảm xuống
cho đủ mát.” tương ứng với hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?
A. Giải trí thông minh
B. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
C. Hệ thống camera giám sát an ninh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. Giải pháp trong việc sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong
gia đình nào sau đây thuộc nhóm giải pháp ý thức con người?
A. Lựa chọn đồ dùng, thiết bị tiết kiệm năng lượng
B. Thiết kế đảm bảo tính thông thoáng
C. Sử dụng vật liệu có khả năng cách nhiệt tốt
D. Tăng cường sử dụng ánh sáng tự nhiên
Câu 27. Để tiết kiệm năng lượng, em cần:
A. Sử dụng các nguồn nhiên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ
B. Lựa chọn những thiết bị, đồ dùng điện cao cấp, đắt tiền nhất
C. Sử dụng các thiết bị, đồ dùng điện đúng cách theo hướng dẫn của nhà sản xuất
D. Đáp án B và C
Câu28. Cảm biến nào được lắp đặt cho hệ thống chiếu sáng thông minh?
A. Cảm biến chuyển động
B. Cảm biến nhiệt độ
C. Cảm biến khói
D. Cảm biến khí gas
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 1:(2 điểm)Thứ Bảy vừa qua mẹ dẫn Nam đến nhà bác Hải chơi. Nhà bác Hải
là một ngôi nhà 2 tầng trên đường Nguyễn Tất Thành. Sau khi trò chuyện một lúc
bác Hải dẫn bố con Nam đi thăm quan ngôi nhà. Tầng 1 ngôi nhà gồm có 1 phòng
vệ sinh, 1 phòng bếp và 1 phòng khách. Tầng 2 gồm 1 phòng thờ, 3 phòng ngủ, 1
phòng vệ sinh.
a. Nhà của bác Hải thuộc kiểu nhà đặc trưng nào của Việt Nam?
b. Nhà của bác Hải gồm có mấy phòng chức năng?
Câu 2:(1 điểm) Hãy nêu ý tưởng thiết kế ngôi nhà thông minh có phòng chức
năng phù hợp với các thành viên trong gia đình em.
D. ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ CHẴN
TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
A
C
B
C
D
D
C
C
A
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23
Đáp án
D
A
B
A
C
A
D
C
A
10
C
24
D
11
C
25
B
12
C
26
D
13
A
27
D
14
B
28
A
II. TỰ LUẬN: (3điểm)
Câ
u
Đáp án
a. Nhà của bác Hải thuộc kiểu nhà ống 2 tầng đặc trưng của Việt
Nam. Đây là kiểu nhà phổ biến ở các đô thị, có diện tích mặt tiền
nhỏ và được xây dựng cao tầng để tận dụng không gian.
b. Nhà của bác Hải gồm có 7 phòng chức năng:
- Tầng 1: 1 phòng vệ sinh, 1 phòng bếp, 1 phòng khách (3 phòng).
- Tầng 2: 1 phòng thờ, 3 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh (4 phòng).
Tổng cộng là 7 phòng chức năng.
1. Phòng khách thông minh
2. Phòng bếp thông minh:
3. Phòng ngủ cá nhân (cho mỗi thành viên):
4. Phòng làm việc và học tập:
5. Phòng tập thể dục:
6. Phòng vệ sinh thông minh:.
7. Sân vườn thông minh (nếu có):
8. Hệ thống an ninh:
ĐỀ LẺ
1
2
I.
TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
C
D
D
C
A
B
C
A
C
C
A
C
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
C
C
A
B
C
B
D
C
A
D
B
D
II. TỰ LUẬN: (3điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Điểm
1
1
1
13
D
27
D
14
B
28
A
Điểm
a. Nhà của bác Hải thuộc kiểu nhà ống 2 tầng đặc trưng của Việt Nam. Đây
là kiểu nhà phổ biến ở các đô thị, có diện tích mặt tiền nhỏ và được xây
1
dựng cao tầng để tận dụng không gian.
1
b. Nhà của bác Hải gồm có 7 phòng chức năng:
- Tầng 1: 1 phòng vệ sinh, 1 phòng bếp, 1 phòng khách (3 phòng).
- Tầng 2: 1 phòng thờ, 3 phòng ngủ, 1 phòng vệ sinh (4 phòng).
1
Tổng cộng là 7 phòng chức năng.
1. Phòng khách thông minh
2. Phòng bếp thông minh:
3. Phòng ngủ cá nhân (cho mỗi thành viên):
4. Phòng làm việc và học tập:
2
1
5. Phòng tập thể dục:
6. Phòng vệ sinh thông minh:.
7. Sân vườn thông minh (nếu có):
8. Hệ thống an ninh:
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đảm bảo chính xác, khoa học thì vẫn cho điểm theo
thang điểm trên.
2. Chuẩn bị của học sinh
Ôn tập kiến thức, đồ dùng học tập.
IV. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV và HS
Hoạt động 1: Giao đề kiểm tra
- GV phát đề cho học sinh.
- HS nhận đề do GV phát.
Hoạt động 2: Coi giờ kiểm tra
- GV coi giờ kiểm tra đúng quy chế.
- HS tiến hành làm bài nghiêm túc, tích cực, chủ động.
Hoạt động 3: Thu bài kiểm tra
- GV nhận xét thu bài kiểm tra.
- HS tiến hành thu nộp bài theo hướng dẫn của GV.
Tổ chuyên môn ký duyệt
Phạm Thị Thu Huyền
Nội dung
Kiểm tra, đánh giá giữa
học kỳ I
 









Các ý kiến mới nhất