Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Thu Kiều
Ngày gửi: 17h:51' 30-10-2024
Dung lượng: 65.9 KB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Thu Kiều
Ngày gửi: 17h:51' 30-10-2024
Dung lượng: 65.9 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Thời gian thực hiện: 01 tiết( Tiết 8)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Đánh giá nhận thức của học sinh về vai trò, triển vọng của trồng trọt, đất trồng;
mục đích, yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng trọt.
2. Năng lực
* Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Chọn lọc được những thông tin phù hợp, vận dụng
được một cách linh hoạt những kiến thức, kĩ năng được học trong các chương đã
học trong ôn tập kiến thức.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống câu hỏi giáo viên đưa
ra.
* Năng lực đặc thù
- Năng lực nhận thức công nghệ: Kiểm tra các kiến thức đã học về vai trò, triển
vọng của trồng trọt, đất trồng; mục đích, yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng
trọt.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tự giác trong khi làm bài kiểm tra.
- Trách nhiệm: Có ý thức cẩn thận, nghiêm túc và trung thực trong khi làm bài
kiểm tra.
- Trung thực : Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
II. Hình thức kiểm tra
Trắc nghiệm kết hợp tự luận
III. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của giáo viên
Ma trận đề kiểm tra, bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án – thang
điểm.
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
T
T
1
Chương/
chủđề
Chươn
g1:
Nhà ở
Tổng
Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Giới
thiệu về
trồng trọt
6
4.5
2
3.0
Làm đất
trồng cây
4
3.0
4
6.0
3
2.25
4
6.0
3
2.25
2
3.0
16
12
12
18
Gieo
trồng,
chăm sóc
và phòng
trừ sâu,
bệnh cho
cây
trồng.
Thu
hoạch
sản
phẩm
trồng trọt
Tổng
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Số CH
TN
TL
8
1
1
5
10
7.5
8
1
14
7
1
18.25
5
10
5
Thời
gian
%
tổng
điểm
28
5.25
2
45
100
Tỉ lệ %
40
Tỉ lệ chung
30
20
70
10
30
B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
1
Giới thiệu
về trồng
trọt
Trồng trọt
Làm đất
trồng cây
Gieo trồng,
chăm sóc
và phòng
trừ sâu,
bệnh cho
cây trồng
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của trồng
trọt đối với đời sống con người và
nền kinh tế. Nêu được triển vọng
của trồng trọt ở Việt Nam.
- Kể tên được một số nhóm cây
trồng phổ biến ở Việt Nam (cây
lương thực, cây ăn quả, cây rau…).
Cho ví dụ minh họa.
- Nêu được một số phương thức
trồng trọt phổ biến ở nước ta.
- Nhận biết được các đặc điểm cơ
bản của trồng trọt công nghệ cao.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản
của một số ngành nghề phổ biến
trong trồng trọt.
Thông hiểu:
- Nêu được bộ phận sử dụng và
mục đích sử dụng của một số loại
cây trồng phổ biến.
- Nêu được ưu, nhược điểm của một
số phương thức trồng trọt phổ biến ở
nước ta.
- Nhận thức được sở thích, sự phù
hợp của bản thân
với các ngành nghề trong trồng
trọt.
Nhận biết:
- Nêu được các bước trong quy
trình trồng trọt.
- Nêu được các công việc làm đất
trồng cây, các cách bón phân lót.
- Trình bày được mục đích của
việc làm đất, bón phân lót.
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc làm đất, bón phân lót.
Vận dụng:Trình bày được yêu cầu
kĩ thuật của việc làm đất, bón phân
lót cho một đối tượng cây trồng cụ
thể.
Vận dụng cao :Vận dụng kiến
thức làm đất và bón phân lót với
thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa
phương.
Nhận biết :
- Nêu được các phương thức gieo
trồng phổ biến. Nêu được các mùa
vụ gieo trồng chính ở nước ta.
- Kể tên được các công việc chính
để chăm sóc cây trồng. Trình bày
được mục đích của việc chăm sóc
cây trồng.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
6(TN)
2(TN)
4(TN)
4(TN)
3(TN)
4(TN)
1(TL)
.
Thu hoạch
sản phẩm
trồng trọt
Tổng
- Kể tên được một số biện pháp
chính phòng trừ sâu, bệnh hại cây
trồng.
- Trình bày được nguyên tắc của
việc phòng trừ sâu, bệnh hại cây
trồng.
- Nêu được mục đích của việc
phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng.
Thông hiểu
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc gieo trồng.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc chăm sóc cây trồng (tỉa
dặm cây, làm cỏ, vun xới, tưới tiêu
nước, bón phân thúc).
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của các biện pháp phòng trừ sâu,
bệnh hại cây trồng.
- Trình bày được ưu, nhược điểm
của các biện pháp phòng trừ sâu,
bệnh hại cây trồng.
Vận dụng
- Vận dụng kiến thức về gieo trồng
vào thực tiễn sản xuất ở gia đình,
địa phương.
- Vận dụng kiến thức về chăm sóc
cây trồng vào thực tiễn sản xuất ở
gia đình, địa phương.
- Lựa chọn được các biện pháp
phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
phù hợp với thực tiễn sản xuất ở
gia đình, địa phương.
Nhận biết:
- Kể tên được một số phương pháp
chính trong thu hoạch, bảo quản,
chế biến sản phẩm trồng trọt. Cho
ví dụ minh họa.
- Trình bày được mục đích của
việc bảo quản, chế biến sản phẩm
trồng trọt.
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của một số biện pháp thu hoạch,
bảo quản, chế biến sản phẩm trồng
trọt.
Vận dụng cao
- Lựa chọn được biện pháp thu
hoạch, bảo quản sản phẩm trồng
trọt phù hợp với thực tiễn ở gia
đình, địa phương.
3(TN)
2(TN)
16
12
C. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ CHẴN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Chọn phương án đúng nhất, mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm:
Câu 1: Cây nào sau đây thuộc nhóm cây lương thực?
A. Cây ngô
C. Cây vải thiều
B. Cây su hào
D. Cây tiêu
Câu 2: Cây nào sau đây thuộc nhóm cây ăn quả?
1(TL)
1
1
A. Cây lạc
C. Cây nhãn
B. Cây su hào
D. Cây ngô.
Câu 3: Đất trồng có mấy thành phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4: Mục đích của việc lên luống là:
A. Dễ chăm sóc, chống ngập úng.
B. Chống ngập úng, cho đẹp.
C. Chống ngập úng giúp cây phát triển.
D. Dễ chăm sóc, chống ngập úng, tạo tầng đất cho cây sinh trưởng, phát triển.
Câu 5: Các loại nông sản như su hào, khoai mì, củ lạc, đậu phộng…được thu
hoạch bằng phương pháp nào?
A. Hái
B. Nhổ
C. Đào
D. Cắt.
Câu 6: Yêu cầu kĩ thuật khi thu hoạch cây trồng là:
A. Đúng thời điểm
C. Hạn chế rơi vãi
B. Nhanh
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 7. Khi gieo trồng phải đảm bảo yêu cầu về:
A. Thời vụ
C. Khoảng cách
B. Mật độ
D. Thời vụ, mật độ, khoảng cách và độ nông
sâu.
Câu 8. Một trong những công việc chăm sóc cây trồng là
A. gieo hạt, trồng cây con.
B. bừa đất, san phẳng mặt ruộng.
C. tưới nước.
D. lên luống.
Câu 9. Việt Nam có phương thức trồng trọt phổ biến nào?
A. Trồng ngoài trời
B. Trồng trong nhà có mái che
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 10. Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là:
A. Làm đất, bón lót
B. Gieo trồng
C. Chăm sóc
D. Thu hoạch
Câu 11. Bước thứ hai của quy trình trồng trọt là:
A. Làm đất, bón lót
B. Gieo trồng
C. Chăm sóc
D. Thu hoạch
Câu 12. Có mấy công việc khi làm đất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Trồng trọt cung cấp nguyên liệu cho:
A. Công nghiệp chế biến thực phẩm
B. Dược phẩm
C. Mĩ phẩm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Theo mục đích sử dụng, cây trồng có loại nào?
A. Cây lương thực
B. Cây hàng năm
C. Cây lâu năm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Đâu là phương thức trồng trọt phổ biến ở Việt Nam?
A. Trồng trọt ngoài tự nhiên
B. Trồng trọt trong nhà có mái che
C. Trồng trọt kết hợp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16. Đâu không phải ưu điểm của trồng trọt ngoài tự nhiên lầ:
A. Đơn giản
B. Dễ thực hiện
C. Tránh tác động của sâu bệnh
D. Thực hiện trên diện tích lớn
Câu 17. Ưu điểm của trồng trọt trong nhà có mái che là:
A. Ít bị sâu bệnh
B. Chủ động trong chăm sóc
C. Sản xuất rau, quả trái vụ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu18. Kĩ sư trồng trọt
A. Là người làm nhiệm vụ giám sát và quản lí toàn bộ quá trình trồng trọt,
nghiên cứu cải tiến và ứng dụng tiến bộ kĩ thuật vào trồng trọt.
B. Là người làm nhiệm vụ nghiên cứu và phòng trừ các tác nhân gây hại để bảo
vệ cây trồng.
C. Là người làm nhiệm vụ bảo tồn và phát triển các giống cây trồng hiện có,
nghiên cứu chọn tạo các giống cây trồng mới.
D.Cả 3 đáp án trên
Câu 19 Đặc điểm của trồng trọt công nghệ cao là gì?
A. Ưu tiên sử dụng giống cây trồng cho năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian
sinh trưởng ngắn.
B. Thay thế đất trồng bằng giá thể hoặc dung dịch dinh dưỡng.
C. Ứng dụng thiết bị, công nghệ hiện đại. Lao động có trình độ cao
D. Cả ba đáp án trên
Câu 20. Đất trồng có thành phần nào sau đây?
A. Phần rắn
B. Phần lỏng
C. Phần khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Bón lót là bón phân lúc:
A. Trước khi gieo trồng
B. Khi cây đang sinh trưởng
C. Sau khi thu hoạch
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22. Có cách bón lót nào sau đây?
A. Rắc đều trên mặt ruộng
B. Theo hàng
C. Theo hốc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Tác dụng của bừa/dập đất là:
A. Làm xáo trộn lớp đất mặt.
B. Làm nhỏ đất
C. Tạo tầng đất dày cho cây sinh trưởng, phát triển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Khi gieo trồng cần đảm bảo yêu cầu về:
A. Thời vụ
B. Mật độ
C. Khoảng cách và độ nông sâu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25. Nguyên tắc trong phòng trừ sâu, bệnh là gì?
A. Phòng là chính
B. Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng và triệt để
C. Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. Biện pháp phòng trừ sâu bệnh là gì?
A. Biện pháo canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh, biện pháp thủ công
B. Biện pháp hóa học, biện pháp sinh học và kiểm dịch thực vật
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 27. Phương pháp hái không áp dụng với cây trồng nào sau đây?
A. Rau
B. Su hào
C. Đỗ
D. Chôm chôm
Câu 28. Lựa chọn phương pháp bảo quản căn cứ vào:
A. Đặc điểm của loại sản phẩm trồng trọt
B. Yêu cầu của bảo quản
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1,,0 điểm) Trong quy trình trồng trọt, bước làm đất, bón lót người ta
thường sử dụng loại phân bón nào?
Câu 2: (2,0 điểm)
a) Em hãy nêu phương thức gieo trồng cho các loại cây sau: Lúa, mía, ngô, cam?
b) Phương thức trồng trọt nào phù hợp cho một số cây trồng phổ biến ở địa phương
em.
ĐỀ LẺ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Chọn phương án đúng nhất, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm:
Câu 1. Theo mục đích sử dụng, cây trồng có loại nào?
A. Cây lương thực
B. Cây hàng năm
C. Cây lâu năm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2: Cây nào sau đây thuộc nhóm cây ăn quả?
A. Cây lạc
C. Cây nhãn
B. Cây su hào
D. Cây ngô.
Câu 3: Đất trồng có mấy thành phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4: Mục đích của việc lên luống là:
A. Dễ chăm sóc, chống ngập úng.
B. Chống ngập úng, cho đẹp.
C. Chống ngập úng giúp cây phát triển.
D. Dễ chăm sóc, chống ngập úng, tạo tầng đất cho cây sinh trưởng, phát triển.
Câu 5. Trồng trọt cung cấp nguyên liệu cho:
A. Công nghiệp chế biến thực phẩm
B. Dược phẩm
C. Mĩ phẩm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Các loại nông sản như su hào, khoai mì, củ lạc, đậu phộng…được thu
hoạch bằng phương pháp nào?
A. Hái
B. Nhổ
C. Đào
D. Cắt.
Câu 7: Yêu cầu kĩ thuật khi thu hoạch cây trồng là:
A. Đúng thời điểm
C. Hạn chế rơi vãi
B. Nhanh
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 8. Khi gieo trồng phải đảm bảo yêu cầu về:
A. Thời vụ
C. Khoảng cách
D. Thời vụ, mật độ, khoảng cách và độ nông
B. Mật độ
sâu.
Câu 9: Cây nào sau đây thuộc nhóm cây lương thực?
A. Cây ngô
C. Cây vải thiều
B. Cây su hào
D. Cây tiêu
Câu 10. Một trong những công việc chăm sóc cây trồng là
A. gieo hạt, trồng cây con.
B. bừa đất, san phẳng mặt ruộng.
C. tưới nước.
D. lên luống.
Câu 11. Việt Nam có phương thức trồng trọt phổ biến nào?
A. Trồng ngoài trời
B. Trồng trong nhà có mái che
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 12. Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là:
A. Làm đất, bón lót
B. Gieo trồng
C. Chăm sóc
D. Thu hoạch
Câu 13. Đâu không phải ưu điểm của trồng trọt ngoài tự nhiên lầ:
A. Đơn giản
B. Dễ thực hiện
C. Tránh tác động của sâu bệnh
D. Thực hiện trên diện tích lớn
Câu 14 Đặc điểm của trồng trọt công nghệ cao là gì?
A. Ưu tiên sử dụng giống cây trồng cho năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian
sinh trưởng ngắn.
B. Thay thế đất trồng bằng giá thể hoặc dung dịch dinh dưỡng.
C. Ứng dụng thiết bị, công nghệ hiện đại. Lao động có trình độ cao
D. Cả ba đáp án trên
Câu 15. Bước thứ hai của quy trình trồng trọt là:
A. Làm đất, bón lót
B. Gieo trồng
C. Chăm sóc
D. Thu hoạch
Câu 16. Có mấy công việc khi làm đất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17. Đâu là phương thức trồng trọt phổ biến ở Việt Nam?
A. Trồng trọt ngoài tự nhiên
B. Trồng trọt trong nhà có mái che
C. Trồng trọt kết hợp
D.Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Ưu điểm của trồng trọt trong nhà có mái che là:
A. Ít bị sâu bệnh
B. Chủ động trong chăm sóc
C. Sản xuất rau, quả trái vụ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Kĩ sư trồng trọt
A. Là người làm nhiệm vụ giám sát và quản lí toàn bộ quá trình trồng trọt,
nghiên cứu cải tiến và ứng dụng tiến bộ kĩ thuật vào trồng trọt.
B. Là người làm nhiệm vụ nghiên cứu và phòng trừ các tác nhân gây hại để bảo
vệ cây trồng.
C. Là người làm nhiệm vụ bảo tồn và phát triển các giống cây trồng hiện có,
nghiên cứu chọn tạo các giống cây trồng mới.
D.Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Có cách bón lót nào sau đây?
A. Rắc đều trên mặt ruộng
B. Theo hàng
C. Theo hốc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Đất trồng có thành phần nào sau đây?
A. Phần rắn
B. Phần lỏng
C. Phần khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22. Bón lót là bón phân lúc:
A. Trước khi gieo trồng
B. Khi cây đang sinh trưởng
C. Sau khi thu hoạch
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Tác dụng của bừa/dập đất là:
A. Làm xáo trộn lớp đất mặt.
B. Làm nhỏ đất
C. Tạo tầng đất dày cho cây sinh trưởng, phát triển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Khi gieo trồng cần đảm bảo yêu cầu về:
A. Thời vụ
B. Mật độ
C. Khoảng cách và độ nông sâu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25. Nguyên tắc trong phòng trừ sâu, bệnh là gì?
A. Phòng là chính
B. Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng và triệt để
C. Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. Biện pháp phòng trừ sâu bệnh là gì?
A. Biện pháo canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh, biện pháp thủ công
B. Biện pháp hóa học, biện pháp sinh học và kiểm dịch thực vật
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 27. Phương pháp hái không áp dụng với cây trồng nào sau đây?
A. Rau
B. Su hào
C. Đỗ
D. Chôm chôm
Câu 28. Lựa chọn phương pháp bảo quản căn cứ vào:
A. Đặc điểm của loại sản phẩm trồng trọt
B. Yêu cầu của bảo quản
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (1,,0 điểm) Trong quy trình trồng trọt, bước làm đất, bón lót người ta thường sử
dụng loại phân bón nào?
Câu 2: (2,0 điểm)
a) Em hãy nêu phương thức gieo trồng cho các loại cây sau: Lúa, mía, ngô, cam?
b) Phương thức trồng trọt nào phù hợp cho một số cây trồng phổ biến ở địa phương em.
D. ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ CHẴN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) - Mỗi câu trả lời đúng được 0.25đ
Câu
1
2 3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án A C C
D
B
D
D
C
C
A
B
D
D
D
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án D C D
A
D
D
A
D
D
D
D
C
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Điểm
- Trong quy trình trồng trọt, bước làm đất, bón lót người ta
Câu 1
thường sử dụng phân hữu cơ: phân chuồng hoai mục như: phân
0.5
( 1 điểm) gà, phân lợn… Phân rác, phân vi sinh để bón lót cho cây
- Phân hóa học : NPK, Lân
0.5
a) - Lúa: Gieo hạt
- Mía: Bằng hom, thân cây
- Ngô: Geo hạt
Câu 2
- Cam: Trồng bằng cây con, gieo hạt
(2,0 điểm)
b) - Đề xuất được 1 số phương thức trồng trọt phù hợp với cây
trồng phổ biến ở địa phương: trồng trọt tự nhiên, trồng trọt trong
nhà có mái che, trồng trọt kết hợp.
ĐỀ LẺ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) - Mỗi câu trả lời đúng được 0.25đ
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
D
15
B
2
C
16
D
3
C
17
D
4
D
18
D
5
D
19
A
6
B
20
D
7
D
21
D
8
D
22
A
9
A
23
D
10
C
24
D
11
C
25
D
12
A
26
C
1.0
1.0
13
C
27
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Câu 1
( 1 điểm)
Câu 2
(2,0 điểm)
Nội dung
- Trong quy trình trồng trọt, bước làm đất, bón lót người ta thường sử dụng
phân hữu cơ: phân chuồng hoai mục như: phân gà, phân lợn… Phân rác,
phân vi sinh để bón lót cho cây
- Phân hóa học : NPK, Lân
a) - Lúa: Gieo hạt
- Mía: Bằng hom
- Ngô: Gieo hạt
- Cam: Trồng bằng cây con, gieo hạt
b) - Đề xuất được 1 số phương thức trồng trọt phù hợp với cây trồng phổ
biến ở địa phương: trồng trọt tự nhiên, trồng trọt trong nhà có mái che,
trồng trọt kết hợp.
14
D
28
C
Điểm
0.5
0.5
1.0
1.0
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đảm bảo chính xác, khoa học thì vẫn cho điểm
theo thang điểm trên.
2. Chuẩn bị của học sinh
Ôn tập kiến thức, đồ dùng học tập.
IV. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Hoạt động 1: Giao đề kiểm tra
- GV phát đề cho học sinh.
- HS nhận đề do GV phát.
Hoạt động 2: Coi giờ kiểm tra
- GV coi giờ kiểm tra đúng quy chế.
- HS tiến hành làm bài nghiêm túc, tích cực, chủ động.
Hoạt động 3: Thu bài kiểm tra
- GV nhận xét thu bài kiểm tra.
- HS tiến hành thu nộp bài theo hướng dẫn của GV.
Tổ chuyên môn kí duyệt
Phạm Thị Thu Huyền
Nội dung
Kiểm tra, đánh giá giữa
học kỳ I
Thời gian thực hiện: 01 tiết( Tiết 8)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Đánh giá nhận thức của học sinh về vai trò, triển vọng của trồng trọt, đất trồng;
mục đích, yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng trọt.
2. Năng lực
* Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Chọn lọc được những thông tin phù hợp, vận dụng
được một cách linh hoạt những kiến thức, kĩ năng được học trong các chương đã
học trong ôn tập kiến thức.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống câu hỏi giáo viên đưa
ra.
* Năng lực đặc thù
- Năng lực nhận thức công nghệ: Kiểm tra các kiến thức đã học về vai trò, triển
vọng của trồng trọt, đất trồng; mục đích, yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng
trọt.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tự giác trong khi làm bài kiểm tra.
- Trách nhiệm: Có ý thức cẩn thận, nghiêm túc và trung thực trong khi làm bài
kiểm tra.
- Trung thực : Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra.
II. Hình thức kiểm tra
Trắc nghiệm kết hợp tự luận
III. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Chuẩn bị của giáo viên
Ma trận đề kiểm tra, bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra, đề kiểm tra, đáp án – thang
điểm.
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
T
T
1
Chương/
chủđề
Chươn
g1:
Nhà ở
Tổng
Nội
dung/
Đơn vị
kiến
thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Giới
thiệu về
trồng trọt
6
4.5
2
3.0
Làm đất
trồng cây
4
3.0
4
6.0
3
2.25
4
6.0
3
2.25
2
3.0
16
12
12
18
Gieo
trồng,
chăm sóc
và phòng
trừ sâu,
bệnh cho
cây
trồng.
Thu
hoạch
sản
phẩm
trồng trọt
Tổng
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Số CH
TN
TL
8
1
1
5
10
7.5
8
1
14
7
1
18.25
5
10
5
Thời
gian
%
tổng
điểm
28
5.25
2
45
100
Tỉ lệ %
40
Tỉ lệ chung
30
20
70
10
30
B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
1
Giới thiệu
về trồng
trọt
Trồng trọt
Làm đất
trồng cây
Gieo trồng,
chăm sóc
và phòng
trừ sâu,
bệnh cho
cây trồng
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của trồng
trọt đối với đời sống con người và
nền kinh tế. Nêu được triển vọng
của trồng trọt ở Việt Nam.
- Kể tên được một số nhóm cây
trồng phổ biến ở Việt Nam (cây
lương thực, cây ăn quả, cây rau…).
Cho ví dụ minh họa.
- Nêu được một số phương thức
trồng trọt phổ biến ở nước ta.
- Nhận biết được các đặc điểm cơ
bản của trồng trọt công nghệ cao.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản
của một số ngành nghề phổ biến
trong trồng trọt.
Thông hiểu:
- Nêu được bộ phận sử dụng và
mục đích sử dụng của một số loại
cây trồng phổ biến.
- Nêu được ưu, nhược điểm của một
số phương thức trồng trọt phổ biến ở
nước ta.
- Nhận thức được sở thích, sự phù
hợp của bản thân
với các ngành nghề trong trồng
trọt.
Nhận biết:
- Nêu được các bước trong quy
trình trồng trọt.
- Nêu được các công việc làm đất
trồng cây, các cách bón phân lót.
- Trình bày được mục đích của
việc làm đất, bón phân lót.
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc làm đất, bón phân lót.
Vận dụng:Trình bày được yêu cầu
kĩ thuật của việc làm đất, bón phân
lót cho một đối tượng cây trồng cụ
thể.
Vận dụng cao :Vận dụng kiến
thức làm đất và bón phân lót với
thực tiễn sản xuất ở gia đình, địa
phương.
Nhận biết :
- Nêu được các phương thức gieo
trồng phổ biến. Nêu được các mùa
vụ gieo trồng chính ở nước ta.
- Kể tên được các công việc chính
để chăm sóc cây trồng. Trình bày
được mục đích của việc chăm sóc
cây trồng.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
6(TN)
2(TN)
4(TN)
4(TN)
3(TN)
4(TN)
1(TL)
.
Thu hoạch
sản phẩm
trồng trọt
Tổng
- Kể tên được một số biện pháp
chính phòng trừ sâu, bệnh hại cây
trồng.
- Trình bày được nguyên tắc của
việc phòng trừ sâu, bệnh hại cây
trồng.
- Nêu được mục đích của việc
phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng.
Thông hiểu
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc gieo trồng.
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của việc chăm sóc cây trồng (tỉa
dặm cây, làm cỏ, vun xới, tưới tiêu
nước, bón phân thúc).
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của các biện pháp phòng trừ sâu,
bệnh hại cây trồng.
- Trình bày được ưu, nhược điểm
của các biện pháp phòng trừ sâu,
bệnh hại cây trồng.
Vận dụng
- Vận dụng kiến thức về gieo trồng
vào thực tiễn sản xuất ở gia đình,
địa phương.
- Vận dụng kiến thức về chăm sóc
cây trồng vào thực tiễn sản xuất ở
gia đình, địa phương.
- Lựa chọn được các biện pháp
phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
phù hợp với thực tiễn sản xuất ở
gia đình, địa phương.
Nhận biết:
- Kể tên được một số phương pháp
chính trong thu hoạch, bảo quản,
chế biến sản phẩm trồng trọt. Cho
ví dụ minh họa.
- Trình bày được mục đích của
việc bảo quản, chế biến sản phẩm
trồng trọt.
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật
của một số biện pháp thu hoạch,
bảo quản, chế biến sản phẩm trồng
trọt.
Vận dụng cao
- Lựa chọn được biện pháp thu
hoạch, bảo quản sản phẩm trồng
trọt phù hợp với thực tiễn ở gia
đình, địa phương.
3(TN)
2(TN)
16
12
C. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ CHẴN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Chọn phương án đúng nhất, mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm:
Câu 1: Cây nào sau đây thuộc nhóm cây lương thực?
A. Cây ngô
C. Cây vải thiều
B. Cây su hào
D. Cây tiêu
Câu 2: Cây nào sau đây thuộc nhóm cây ăn quả?
1(TL)
1
1
A. Cây lạc
C. Cây nhãn
B. Cây su hào
D. Cây ngô.
Câu 3: Đất trồng có mấy thành phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4: Mục đích của việc lên luống là:
A. Dễ chăm sóc, chống ngập úng.
B. Chống ngập úng, cho đẹp.
C. Chống ngập úng giúp cây phát triển.
D. Dễ chăm sóc, chống ngập úng, tạo tầng đất cho cây sinh trưởng, phát triển.
Câu 5: Các loại nông sản như su hào, khoai mì, củ lạc, đậu phộng…được thu
hoạch bằng phương pháp nào?
A. Hái
B. Nhổ
C. Đào
D. Cắt.
Câu 6: Yêu cầu kĩ thuật khi thu hoạch cây trồng là:
A. Đúng thời điểm
C. Hạn chế rơi vãi
B. Nhanh
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 7. Khi gieo trồng phải đảm bảo yêu cầu về:
A. Thời vụ
C. Khoảng cách
B. Mật độ
D. Thời vụ, mật độ, khoảng cách và độ nông
sâu.
Câu 8. Một trong những công việc chăm sóc cây trồng là
A. gieo hạt, trồng cây con.
B. bừa đất, san phẳng mặt ruộng.
C. tưới nước.
D. lên luống.
Câu 9. Việt Nam có phương thức trồng trọt phổ biến nào?
A. Trồng ngoài trời
B. Trồng trong nhà có mái che
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 10. Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là:
A. Làm đất, bón lót
B. Gieo trồng
C. Chăm sóc
D. Thu hoạch
Câu 11. Bước thứ hai của quy trình trồng trọt là:
A. Làm đất, bón lót
B. Gieo trồng
C. Chăm sóc
D. Thu hoạch
Câu 12. Có mấy công việc khi làm đất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13. Trồng trọt cung cấp nguyên liệu cho:
A. Công nghiệp chế biến thực phẩm
B. Dược phẩm
C. Mĩ phẩm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Theo mục đích sử dụng, cây trồng có loại nào?
A. Cây lương thực
B. Cây hàng năm
C. Cây lâu năm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Đâu là phương thức trồng trọt phổ biến ở Việt Nam?
A. Trồng trọt ngoài tự nhiên
B. Trồng trọt trong nhà có mái che
C. Trồng trọt kết hợp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16. Đâu không phải ưu điểm của trồng trọt ngoài tự nhiên lầ:
A. Đơn giản
B. Dễ thực hiện
C. Tránh tác động của sâu bệnh
D. Thực hiện trên diện tích lớn
Câu 17. Ưu điểm của trồng trọt trong nhà có mái che là:
A. Ít bị sâu bệnh
B. Chủ động trong chăm sóc
C. Sản xuất rau, quả trái vụ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu18. Kĩ sư trồng trọt
A. Là người làm nhiệm vụ giám sát và quản lí toàn bộ quá trình trồng trọt,
nghiên cứu cải tiến và ứng dụng tiến bộ kĩ thuật vào trồng trọt.
B. Là người làm nhiệm vụ nghiên cứu và phòng trừ các tác nhân gây hại để bảo
vệ cây trồng.
C. Là người làm nhiệm vụ bảo tồn và phát triển các giống cây trồng hiện có,
nghiên cứu chọn tạo các giống cây trồng mới.
D.Cả 3 đáp án trên
Câu 19 Đặc điểm của trồng trọt công nghệ cao là gì?
A. Ưu tiên sử dụng giống cây trồng cho năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian
sinh trưởng ngắn.
B. Thay thế đất trồng bằng giá thể hoặc dung dịch dinh dưỡng.
C. Ứng dụng thiết bị, công nghệ hiện đại. Lao động có trình độ cao
D. Cả ba đáp án trên
Câu 20. Đất trồng có thành phần nào sau đây?
A. Phần rắn
B. Phần lỏng
C. Phần khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Bón lót là bón phân lúc:
A. Trước khi gieo trồng
B. Khi cây đang sinh trưởng
C. Sau khi thu hoạch
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22. Có cách bón lót nào sau đây?
A. Rắc đều trên mặt ruộng
B. Theo hàng
C. Theo hốc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Tác dụng của bừa/dập đất là:
A. Làm xáo trộn lớp đất mặt.
B. Làm nhỏ đất
C. Tạo tầng đất dày cho cây sinh trưởng, phát triển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Khi gieo trồng cần đảm bảo yêu cầu về:
A. Thời vụ
B. Mật độ
C. Khoảng cách và độ nông sâu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25. Nguyên tắc trong phòng trừ sâu, bệnh là gì?
A. Phòng là chính
B. Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng và triệt để
C. Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. Biện pháp phòng trừ sâu bệnh là gì?
A. Biện pháo canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh, biện pháp thủ công
B. Biện pháp hóa học, biện pháp sinh học và kiểm dịch thực vật
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 27. Phương pháp hái không áp dụng với cây trồng nào sau đây?
A. Rau
B. Su hào
C. Đỗ
D. Chôm chôm
Câu 28. Lựa chọn phương pháp bảo quản căn cứ vào:
A. Đặc điểm của loại sản phẩm trồng trọt
B. Yêu cầu của bảo quản
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1,,0 điểm) Trong quy trình trồng trọt, bước làm đất, bón lót người ta
thường sử dụng loại phân bón nào?
Câu 2: (2,0 điểm)
a) Em hãy nêu phương thức gieo trồng cho các loại cây sau: Lúa, mía, ngô, cam?
b) Phương thức trồng trọt nào phù hợp cho một số cây trồng phổ biến ở địa phương
em.
ĐỀ LẺ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Chọn phương án đúng nhất, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm:
Câu 1. Theo mục đích sử dụng, cây trồng có loại nào?
A. Cây lương thực
B. Cây hàng năm
C. Cây lâu năm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2: Cây nào sau đây thuộc nhóm cây ăn quả?
A. Cây lạc
C. Cây nhãn
B. Cây su hào
D. Cây ngô.
Câu 3: Đất trồng có mấy thành phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4: Mục đích của việc lên luống là:
A. Dễ chăm sóc, chống ngập úng.
B. Chống ngập úng, cho đẹp.
C. Chống ngập úng giúp cây phát triển.
D. Dễ chăm sóc, chống ngập úng, tạo tầng đất cho cây sinh trưởng, phát triển.
Câu 5. Trồng trọt cung cấp nguyên liệu cho:
A. Công nghiệp chế biến thực phẩm
B. Dược phẩm
C. Mĩ phẩm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 6: Các loại nông sản như su hào, khoai mì, củ lạc, đậu phộng…được thu
hoạch bằng phương pháp nào?
A. Hái
B. Nhổ
C. Đào
D. Cắt.
Câu 7: Yêu cầu kĩ thuật khi thu hoạch cây trồng là:
A. Đúng thời điểm
C. Hạn chế rơi vãi
B. Nhanh
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 8. Khi gieo trồng phải đảm bảo yêu cầu về:
A. Thời vụ
C. Khoảng cách
D. Thời vụ, mật độ, khoảng cách và độ nông
B. Mật độ
sâu.
Câu 9: Cây nào sau đây thuộc nhóm cây lương thực?
A. Cây ngô
C. Cây vải thiều
B. Cây su hào
D. Cây tiêu
Câu 10. Một trong những công việc chăm sóc cây trồng là
A. gieo hạt, trồng cây con.
B. bừa đất, san phẳng mặt ruộng.
C. tưới nước.
D. lên luống.
Câu 11. Việt Nam có phương thức trồng trọt phổ biến nào?
A. Trồng ngoài trời
B. Trồng trong nhà có mái che
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 12. Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là:
A. Làm đất, bón lót
B. Gieo trồng
C. Chăm sóc
D. Thu hoạch
Câu 13. Đâu không phải ưu điểm của trồng trọt ngoài tự nhiên lầ:
A. Đơn giản
B. Dễ thực hiện
C. Tránh tác động của sâu bệnh
D. Thực hiện trên diện tích lớn
Câu 14 Đặc điểm của trồng trọt công nghệ cao là gì?
A. Ưu tiên sử dụng giống cây trồng cho năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian
sinh trưởng ngắn.
B. Thay thế đất trồng bằng giá thể hoặc dung dịch dinh dưỡng.
C. Ứng dụng thiết bị, công nghệ hiện đại. Lao động có trình độ cao
D. Cả ba đáp án trên
Câu 15. Bước thứ hai của quy trình trồng trọt là:
A. Làm đất, bón lót
B. Gieo trồng
C. Chăm sóc
D. Thu hoạch
Câu 16. Có mấy công việc khi làm đất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17. Đâu là phương thức trồng trọt phổ biến ở Việt Nam?
A. Trồng trọt ngoài tự nhiên
B. Trồng trọt trong nhà có mái che
C. Trồng trọt kết hợp
D.Cả 3 đáp án trên
Câu 18. Ưu điểm của trồng trọt trong nhà có mái che là:
A. Ít bị sâu bệnh
B. Chủ động trong chăm sóc
C. Sản xuất rau, quả trái vụ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Kĩ sư trồng trọt
A. Là người làm nhiệm vụ giám sát và quản lí toàn bộ quá trình trồng trọt,
nghiên cứu cải tiến và ứng dụng tiến bộ kĩ thuật vào trồng trọt.
B. Là người làm nhiệm vụ nghiên cứu và phòng trừ các tác nhân gây hại để bảo
vệ cây trồng.
C. Là người làm nhiệm vụ bảo tồn và phát triển các giống cây trồng hiện có,
nghiên cứu chọn tạo các giống cây trồng mới.
D.Cả 3 đáp án trên
Câu 20. Có cách bón lót nào sau đây?
A. Rắc đều trên mặt ruộng
B. Theo hàng
C. Theo hốc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Đất trồng có thành phần nào sau đây?
A. Phần rắn
B. Phần lỏng
C. Phần khí
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22. Bón lót là bón phân lúc:
A. Trước khi gieo trồng
B. Khi cây đang sinh trưởng
C. Sau khi thu hoạch
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23. Tác dụng của bừa/dập đất là:
A. Làm xáo trộn lớp đất mặt.
B. Làm nhỏ đất
C. Tạo tầng đất dày cho cây sinh trưởng, phát triển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24. Khi gieo trồng cần đảm bảo yêu cầu về:
A. Thời vụ
B. Mật độ
C. Khoảng cách và độ nông sâu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25. Nguyên tắc trong phòng trừ sâu, bệnh là gì?
A. Phòng là chính
B. Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng và triệt để
C. Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. Biện pháp phòng trừ sâu bệnh là gì?
A. Biện pháo canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh, biện pháp thủ công
B. Biện pháp hóa học, biện pháp sinh học và kiểm dịch thực vật
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 27. Phương pháp hái không áp dụng với cây trồng nào sau đây?
A. Rau
B. Su hào
C. Đỗ
D. Chôm chôm
Câu 28. Lựa chọn phương pháp bảo quản căn cứ vào:
A. Đặc điểm của loại sản phẩm trồng trọt
B. Yêu cầu của bảo quản
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: (1,,0 điểm) Trong quy trình trồng trọt, bước làm đất, bón lót người ta thường sử
dụng loại phân bón nào?
Câu 2: (2,0 điểm)
a) Em hãy nêu phương thức gieo trồng cho các loại cây sau: Lúa, mía, ngô, cam?
b) Phương thức trồng trọt nào phù hợp cho một số cây trồng phổ biến ở địa phương em.
D. ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ CHẴN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) - Mỗi câu trả lời đúng được 0.25đ
Câu
1
2 3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
Đáp án A C C
D
B
D
D
C
C
A
B
D
D
D
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án D C D
A
D
D
A
D
D
D
D
C
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Điểm
- Trong quy trình trồng trọt, bước làm đất, bón lót người ta
Câu 1
thường sử dụng phân hữu cơ: phân chuồng hoai mục như: phân
0.5
( 1 điểm) gà, phân lợn… Phân rác, phân vi sinh để bón lót cho cây
- Phân hóa học : NPK, Lân
0.5
a) - Lúa: Gieo hạt
- Mía: Bằng hom, thân cây
- Ngô: Geo hạt
Câu 2
- Cam: Trồng bằng cây con, gieo hạt
(2,0 điểm)
b) - Đề xuất được 1 số phương thức trồng trọt phù hợp với cây
trồng phổ biến ở địa phương: trồng trọt tự nhiên, trồng trọt trong
nhà có mái che, trồng trọt kết hợp.
ĐỀ LẺ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) - Mỗi câu trả lời đúng được 0.25đ
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
D
15
B
2
C
16
D
3
C
17
D
4
D
18
D
5
D
19
A
6
B
20
D
7
D
21
D
8
D
22
A
9
A
23
D
10
C
24
D
11
C
25
D
12
A
26
C
1.0
1.0
13
C
27
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Câu 1
( 1 điểm)
Câu 2
(2,0 điểm)
Nội dung
- Trong quy trình trồng trọt, bước làm đất, bón lót người ta thường sử dụng
phân hữu cơ: phân chuồng hoai mục như: phân gà, phân lợn… Phân rác,
phân vi sinh để bón lót cho cây
- Phân hóa học : NPK, Lân
a) - Lúa: Gieo hạt
- Mía: Bằng hom
- Ngô: Gieo hạt
- Cam: Trồng bằng cây con, gieo hạt
b) - Đề xuất được 1 số phương thức trồng trọt phù hợp với cây trồng phổ
biến ở địa phương: trồng trọt tự nhiên, trồng trọt trong nhà có mái che,
trồng trọt kết hợp.
14
D
28
C
Điểm
0.5
0.5
1.0
1.0
Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đảm bảo chính xác, khoa học thì vẫn cho điểm
theo thang điểm trên.
2. Chuẩn bị của học sinh
Ôn tập kiến thức, đồ dùng học tập.
IV. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Hoạt động 1: Giao đề kiểm tra
- GV phát đề cho học sinh.
- HS nhận đề do GV phát.
Hoạt động 2: Coi giờ kiểm tra
- GV coi giờ kiểm tra đúng quy chế.
- HS tiến hành làm bài nghiêm túc, tích cực, chủ động.
Hoạt động 3: Thu bài kiểm tra
- GV nhận xét thu bài kiểm tra.
- HS tiến hành thu nộp bài theo hướng dẫn của GV.
Tổ chuyên môn kí duyệt
Phạm Thị Thu Huyền
Nội dung
Kiểm tra, đánh giá giữa
học kỳ I
 








Các ý kiến mới nhất