Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Như Khánh
Ngày gửi: 16h:44' 03-11-2025
Dung lượng: 468.6 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Trần Như Khánh
Ngày gửi: 16h:44' 03-11-2025
Dung lượng: 468.6 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Có 3 trang )
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: Vật lí 12
Thời gian làm bài 45 Phút;
Mã đề : 103
Họ tên: ………………………………. ……………Lớp: ………………
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (16 câu, 4 điểm )
Câu 1. Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến hành thí nghiệm xác định
nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách.
A. Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian
B. Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế
C. Xác định nhiệt độ của nước và thời gian
D. Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước
Câu 2. Ba viên bi có cùng khối lượng, một viên bằng sắt ( c = 440 J/Kg.K ), một viên bằng đồng ( c = 380
J/Kg.K ) và một viên bằng thủy tinh ( c = 840 J/Kg.K ). Người ta cung cấp cùng một nhiệt lượng cho mỗi
viên bi. Viên bi đạt nhiệt độ cao nhất là
A. Thủy tinh.
B. Đồng.
C. Sắt.
D. Cả ba viên.
Câu 3. Một khối nước đá ở 00 C có khối lượng m0 nhận nhiệt lượng 600 kJ thì thấy 40% khối lượng nước
đã bị nóng chảy. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 330 kJ/kg. Giá trị của m0 là
A. 0,73 g.
B. 3,03 g.
C. 4,55 kg.
D. 1,82 kg.
0
0
Câu 4. Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ 25 C đến 29 C. Nhiệt độ trên tương
ứng với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?
A. Nhiệt độ từ 295K đến 399K.
B. Nhiệt độ từ 302K đến 306K.
C. Nhiệt độ từ 290K đến 294K.
D. Nhiệt độ từ 298K đến 302K.
Câu 5. Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước.
Hãy cho biết dụng cụ số (4) là
A. Cân điện tử.
B. Nhiệt kế
C. Nhiệt lượng kế.
Câu 6. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 5 lít nước từ nhiệt độ
riêng của nước là
D. Biến thế nguồn.
lên
. Biết khối lượng
, nhiệt dung riêng của nước là
A.
.
B.
.
Câu 7. Vật không thể có nhiệt độ thấp hơn
C.
.
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Một khối chất (có thể là chất rắn kết tinh, hoặc chất lỏng, hoặc chất khí) đang nhận nhiệt lượng
nhưng nhiệt độ của nó không thay đổi. Khối chất đó
A. đang chuyển thể.
B. là chất lỏng.
C. là chất rắn.
D. là chất khí.
Câu 9. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:
A. Các phân tử chuyển động không ngừng.
B. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
C. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
D. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
Câu 10. Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của thể khí?
A. Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn.
C. Khoảng cách giữa các phân tử gần nhau.
Mã đề 103
Trang 1/5
D. Sự sắp xếp của các phân tử có trật tự.
Câu 11. Nhiệt lượng cần thiết đê làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thê lỏng sang thê khí ở nhiệt độ
xác định được gọi là
A. nhiệt hoá hơi.
B. Nhiệt nóng chảy riêng.
C. nhiệt dung riêng.
D. nhiệt hoá hơi riêng.
Câu 12. Khi nhiệt độ trong một bình giảm thì áp suất của khối khí trong bình đó cũng giảm là vì
A. khoảng cách giữa các phân tử tăng.
B. số lượng phân tử tăng.
C. phân tử khí chuyển động chậm hơn.
D. phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.
Câu 13. Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công
170 J nén khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 170 J?
A. Khối khí nhận nhiệt 170 J.
B. Khối khí không trao đổi nhiệt với môi trường.
C. Khối khí nhận nhiệt 340 J.
D. Khối khí tỏa nhiệt 340 J.
Câu 14. Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nội năng của khối khí tăng khi nó nhận công và truyền
nhiệt:
A. Q + A = 0 với A < 0
B. ΔU = Q + A với ΔU > 0; Q < 0; A > 0
C. Q + A = 0 với Q > 0
D. ΔU = A + Q với ΔU <0; Q < 0; A > 0
Câu 15. Trong quy trình đúc chuông đồng đòi hỏi phải cung cấp nhiệt lượng đủ lớn để
đồng được nấu chảy hoàn toàn trong thời gian nhất định kể từ khi đồng bắt đầu nóng
chảy. Dựa vào đại lượng vật lí nào để có thể tính toán được nhiệt lượng cần cung cấp
trong quá trình nóng chảy ?
A. Nhiệt nóng chảy riêng của đồng
B. Khối lượng riêng của đồng
C. Kích thước của chuông đồng
D. Nhiệt dung riêng của đồng
Câu 16. Vào mua hè, nước trong hồ thường lạnh hơn không khí. Mặc dù không khí ấm hơn nhưng bạn vẫn
cảm thấy lạnh khi ra khỏi nước. Điều này được giải thích là do
A. Hỏi nước trong không khí bị ngưng tụ trên da bạn.
B. Nước trên da bạn đã bay hơi.
C. Trong không khí có hơi nước.
D. Nước cách nhiệt tốt hơn không khí.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. ( 03 câu, 3 điểm )
Câu 1. Khi nói về nội năng của một vật. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ?
a) Nội năng bao gồm tổng động năng phân tử và thế năng phân tử.
b) Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ chứ không phụ thuộc vào thể tích của vật.
c) Nội năng của một vật thay đổi trong quá trình truyền nhiệt và trong quá trình thực hiện công.
d) Nội năng của vật (1) lớn hơn nội năng của vật (2) thì nhiệt độ của vật (1) cũng lớn hơn nhiệt độ của vật
(2).
Câu 2. Thực hành đo nhiệt dung riêng của
nước, học sinh đổ 0,15 kg nước vào bình nhiệt
lượng kế và tiến hành thí nghiệm dưới sự
hướng dẫn của giáo viên bộ môn. Kết quả vẽ
được đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo
thời gian của nước trong bình nhiệt lượng kế
như Hình 4.2.
a) Dụng cụ thí nghiệm có nhiệt kế để đo nhiệt
độ của nước.
b) Nhiệt lượng mà nước trong bình nhiệt lượng
kế thu được lấy từ môi trường không khí bên
ngoài bình nhiệt lượng kế.
c) Dựa vào đồ thị ước tính nhiệt độ ở thời điểm
τ =100 s là khoảng 25,50C và ở thời điểm τ = 400 s là khoảng 330C.
d) Nếu công suất trung bình của dòng điện xác định được từ oát kế trong thời gian thí nghiệm là 15,54 W
thì nhiệt dung riêng của nước tính được từ số liệu đồ thị trên vào khoảng 4144 J/kg.K.
Mã đề 103
Trang 2/5
Câu 3. Cung cấp nhiệt lượng cho một khối băng ( nước đá ),
người ta thu được đồ thị biểu diễn nhiệt độ của nước theo nhiệt
lượng cung cấp được mô tả như Hình 1.5.
a) Giai đoạn đầu nước đá bị nóng chảy ở 00C.
b) Giai đoạn tiếp theo nước tăng nhiệt độ từ 00C đến 1000C.
c) Nhiệt lượng mà nước nhận để tăng nhiệt độ từ 0 0C đến
1000C là 100 kJ.
d) Nếu lấy nhiệt dung riêng của nước c = 4200 J/kg.K thì khối
lượng của khối băng trên xấp xỉ bằng 95 gam.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (4 câu, 1 điểm )
Câu 1. Thông tin dự báo thời tiết lấy được từ kênh VTC14 như hình
bên. Hãy xác định độ biến thiên nhiệt độ trong ngày 15/8 theo thang độ
Kelvin ?
ĐS:
Câu 2. Nhiệt độ nước tắm thích hợp cho trẻ sơ sinh là 38 0C. Bình nước nóng được điều chỉnh để tránh bị
bỏng khi tắm cho bé có nhiệt độ cao nhất là 49 0C. Nước lạnh được lấy từ trên bể nước inox có nhiệt độ
tương ứng với nhiệt độ môi trường vào mùa đông là 16 0C. Để pha nước tắm cho bé thì ta cần pha theo tỉ lệ
nước lạnh bằng bao nhiêu % nước nóng. Viết kết quả phần nguyên.
ĐS:
Câu 3. Một khối chì có khối lượng 5 kg, nhiệt dung riêng là 130 J/kg.K. Sau khi nhận thêm 37,7 kJ thì
nhiệt độ của nó là 90°C. Hỏi nhiệt độ ban đầu của khối chì là bao nhiêu ? Viết kết quả phần nguyên theo
thang độ Celsius.
ĐS:
Câu 4. Nấu 300g nước có nhiệt độ ban đầu 20 0C bằng một ấm điện công suất 1000W. Nếu để nước trong
ấm sôi thêm 2 phút thì lượng nước còn lại trong ấm là bao nhiêu gam ? Cho nhiệt hoá hơi riêng của nước là
2,26.106 J/kg. Viết kết quả phần nguyên.
ĐS:
IV/ TỰ LUẬN ( 2 câu, 2 điểm )
Câu 1. Một lượng khí trong một xilanh hình trụ bị nung nóng, khí nở ra đẩy pit-tông lên làm thể tích tăng
thêm 0,02 m3 và nội năng tăng thêm 1280 J. Biết áp suất của khối khí là 2.10 5Pa và không đổi trong quá
trình dãn nở.
a) Tính độ lớn công của khối khí thực hiện ?
b) Nhiệt lượng đã truyền cho khí bằng bao nhiêu ?
Câu 2. Một bình cách nhiệt được ngăn làm hai phần bằng một vách ngăn cách nhiệt. Phần một chứa lượng
chất lỏng m1 = 1kg ở nhiệt độ t1 = 600C, phần hai chứa cùng loại chất lỏng có khối lượng m2 ở nhiệt độ t2 .
Bỏ qua nhiệt dung của bình, vách ngăn và hao phí nhiệt lượng ra môi trường.
a/ Nếu bỏ vách ngăn ra, hỗn hợp của hai chất có nhiệt độ cân bằng là t, biết
. Xác định
khối lượng m2.
b/ Nếu để vách ngăn, muốn chất lỏng ở phần hai tăng thêm 5 0C mà không làm thay đổi khối lượng chất
lỏng ở mỗi phần. Người ta thực hiện san qua và sớt lại chất lỏng giữa hai phần, biết nhiệt độ cân bằng nhiệt
lần thứ nhất cao hơn lần thứ hai là 350C. Xác định nhiệt độ t2 ban đầu của chất lỏng phần hai.
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU
Mã đề 103
------ HẾT -----ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 3/5
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Vật lí - Lớp: 12
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
( 16 câu, mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm )
101
102
1
C
D
2
C
A
3
B
A
4
B
D
5
B
B
6
D
A
7
B
C
8
D
B
9
B
B
10
B
C
11
C
A
12
A
D
13
D
D
14
C
B
15
A
D
16
C
D
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. ( 03 câu, 3 điểm )
Ý
Câu 1
Câu 2
104
A
B
C
D
C
B
A
A
D
B
D
C
B
B
A
B
D
C
D
C
B
D
A
C
B
D
A
B
C
A
D
C
Câu 3
a)
Đ
Đ
Đ
b)
S
S
Đ
c)
Đ
Đ
S
d)
S
Đ
Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (4 câu, 1 điểm )
Câu
1
2
Đáp số
103
5
50
3
4
32
247
Thầy cô có thể nhập đáp án bằng cách quét QRCode
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu hỏi
1
(1 điểm)
Mã đề 103
Nội dung
a) Độ lớn công của khối khí thực hiện:
Trang 4/5
Điểm
0,5đ
0,25đ
b) Công do khí sinh ra nên ta phải viết:
Theo nguyên lí I NĐLH :
2
(1 điểm)
0,25đ
a/ Theo đề, suy ra:
PTCB nhiệt:
0,25đ
0,25đ
b/ Gọi x là lượng chất lỏng mỗi lần san. Vì tcb1 > tcb2 nên thực hiện san từ
phần hai san phần một và ngược lại.
+ San lần thứ nhất, ta có :
(1)
+ San lần thứ hai, ta có :
(2)
+ Theo đề :
Từ (1), (2) và (3), suy ra : t2 = 100C
(3)
0,25đ
0,25đ
Lưu ý:
- Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tương ứng.
- Giáo viên linh hoạt chia và cho điểm thành các bước tính nhỏ tuỳ theo hướng giải đúng của HS ở mỗi
mục nếu chưa ra kết quả cuối từng mục.
Mã đề 103
Trang 5/5
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Có 3 trang )
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: Vật lí 12
Thời gian làm bài 45 Phút;
Mã đề : 103
Họ tên: ………………………………. ……………Lớp: ………………
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (16 câu, 4 điểm )
Câu 1. Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến hành thí nghiệm xác định
nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách.
A. Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian
B. Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế
C. Xác định nhiệt độ của nước và thời gian
D. Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước
Câu 2. Ba viên bi có cùng khối lượng, một viên bằng sắt ( c = 440 J/Kg.K ), một viên bằng đồng ( c = 380
J/Kg.K ) và một viên bằng thủy tinh ( c = 840 J/Kg.K ). Người ta cung cấp cùng một nhiệt lượng cho mỗi
viên bi. Viên bi đạt nhiệt độ cao nhất là
A. Thủy tinh.
B. Đồng.
C. Sắt.
D. Cả ba viên.
Câu 3. Một khối nước đá ở 00 C có khối lượng m0 nhận nhiệt lượng 600 kJ thì thấy 40% khối lượng nước
đã bị nóng chảy. Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 330 kJ/kg. Giá trị của m0 là
A. 0,73 g.
B. 3,03 g.
C. 4,55 kg.
D. 1,82 kg.
0
0
Câu 4. Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ 25 C đến 29 C. Nhiệt độ trên tương
ứng với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?
A. Nhiệt độ từ 295K đến 399K.
B. Nhiệt độ từ 302K đến 306K.
C. Nhiệt độ từ 290K đến 294K.
D. Nhiệt độ từ 298K đến 302K.
Câu 5. Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước.
Hãy cho biết dụng cụ số (4) là
A. Cân điện tử.
B. Nhiệt kế
C. Nhiệt lượng kế.
Câu 6. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 5 lít nước từ nhiệt độ
riêng của nước là
D. Biến thế nguồn.
lên
. Biết khối lượng
, nhiệt dung riêng của nước là
A.
.
B.
.
Câu 7. Vật không thể có nhiệt độ thấp hơn
C.
.
D.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Một khối chất (có thể là chất rắn kết tinh, hoặc chất lỏng, hoặc chất khí) đang nhận nhiệt lượng
nhưng nhiệt độ của nó không thay đổi. Khối chất đó
A. đang chuyển thể.
B. là chất lỏng.
C. là chất rắn.
D. là chất khí.
Câu 9. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:
A. Các phân tử chuyển động không ngừng.
B. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
C. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
D. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
Câu 10. Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của thể khí?
A. Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn.
C. Khoảng cách giữa các phân tử gần nhau.
Mã đề 103
Trang 1/5
D. Sự sắp xếp của các phân tử có trật tự.
Câu 11. Nhiệt lượng cần thiết đê làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thê lỏng sang thê khí ở nhiệt độ
xác định được gọi là
A. nhiệt hoá hơi.
B. Nhiệt nóng chảy riêng.
C. nhiệt dung riêng.
D. nhiệt hoá hơi riêng.
Câu 12. Khi nhiệt độ trong một bình giảm thì áp suất của khối khí trong bình đó cũng giảm là vì
A. khoảng cách giữa các phân tử tăng.
B. số lượng phân tử tăng.
C. phân tử khí chuyển động chậm hơn.
D. phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.
Câu 13. Chất khí trong xy lanh nhận nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng là bao nhiêu nếu như thực hiện công
170 J nén khối khí và nội năng khối khí tăng thêm 170 J?
A. Khối khí nhận nhiệt 170 J.
B. Khối khí không trao đổi nhiệt với môi trường.
C. Khối khí nhận nhiệt 340 J.
D. Khối khí tỏa nhiệt 340 J.
Câu 14. Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nội năng của khối khí tăng khi nó nhận công và truyền
nhiệt:
A. Q + A = 0 với A < 0
B. ΔU = Q + A với ΔU > 0; Q < 0; A > 0
C. Q + A = 0 với Q > 0
D. ΔU = A + Q với ΔU <0; Q < 0; A > 0
Câu 15. Trong quy trình đúc chuông đồng đòi hỏi phải cung cấp nhiệt lượng đủ lớn để
đồng được nấu chảy hoàn toàn trong thời gian nhất định kể từ khi đồng bắt đầu nóng
chảy. Dựa vào đại lượng vật lí nào để có thể tính toán được nhiệt lượng cần cung cấp
trong quá trình nóng chảy ?
A. Nhiệt nóng chảy riêng của đồng
B. Khối lượng riêng của đồng
C. Kích thước của chuông đồng
D. Nhiệt dung riêng của đồng
Câu 16. Vào mua hè, nước trong hồ thường lạnh hơn không khí. Mặc dù không khí ấm hơn nhưng bạn vẫn
cảm thấy lạnh khi ra khỏi nước. Điều này được giải thích là do
A. Hỏi nước trong không khí bị ngưng tụ trên da bạn.
B. Nước trên da bạn đã bay hơi.
C. Trong không khí có hơi nước.
D. Nước cách nhiệt tốt hơn không khí.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. ( 03 câu, 3 điểm )
Câu 1. Khi nói về nội năng của một vật. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai ?
a) Nội năng bao gồm tổng động năng phân tử và thế năng phân tử.
b) Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ chứ không phụ thuộc vào thể tích của vật.
c) Nội năng của một vật thay đổi trong quá trình truyền nhiệt và trong quá trình thực hiện công.
d) Nội năng của vật (1) lớn hơn nội năng của vật (2) thì nhiệt độ của vật (1) cũng lớn hơn nhiệt độ của vật
(2).
Câu 2. Thực hành đo nhiệt dung riêng của
nước, học sinh đổ 0,15 kg nước vào bình nhiệt
lượng kế và tiến hành thí nghiệm dưới sự
hướng dẫn của giáo viên bộ môn. Kết quả vẽ
được đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo
thời gian của nước trong bình nhiệt lượng kế
như Hình 4.2.
a) Dụng cụ thí nghiệm có nhiệt kế để đo nhiệt
độ của nước.
b) Nhiệt lượng mà nước trong bình nhiệt lượng
kế thu được lấy từ môi trường không khí bên
ngoài bình nhiệt lượng kế.
c) Dựa vào đồ thị ước tính nhiệt độ ở thời điểm
τ =100 s là khoảng 25,50C và ở thời điểm τ = 400 s là khoảng 330C.
d) Nếu công suất trung bình của dòng điện xác định được từ oát kế trong thời gian thí nghiệm là 15,54 W
thì nhiệt dung riêng của nước tính được từ số liệu đồ thị trên vào khoảng 4144 J/kg.K.
Mã đề 103
Trang 2/5
Câu 3. Cung cấp nhiệt lượng cho một khối băng ( nước đá ),
người ta thu được đồ thị biểu diễn nhiệt độ của nước theo nhiệt
lượng cung cấp được mô tả như Hình 1.5.
a) Giai đoạn đầu nước đá bị nóng chảy ở 00C.
b) Giai đoạn tiếp theo nước tăng nhiệt độ từ 00C đến 1000C.
c) Nhiệt lượng mà nước nhận để tăng nhiệt độ từ 0 0C đến
1000C là 100 kJ.
d) Nếu lấy nhiệt dung riêng của nước c = 4200 J/kg.K thì khối
lượng của khối băng trên xấp xỉ bằng 95 gam.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (4 câu, 1 điểm )
Câu 1. Thông tin dự báo thời tiết lấy được từ kênh VTC14 như hình
bên. Hãy xác định độ biến thiên nhiệt độ trong ngày 15/8 theo thang độ
Kelvin ?
ĐS:
Câu 2. Nhiệt độ nước tắm thích hợp cho trẻ sơ sinh là 38 0C. Bình nước nóng được điều chỉnh để tránh bị
bỏng khi tắm cho bé có nhiệt độ cao nhất là 49 0C. Nước lạnh được lấy từ trên bể nước inox có nhiệt độ
tương ứng với nhiệt độ môi trường vào mùa đông là 16 0C. Để pha nước tắm cho bé thì ta cần pha theo tỉ lệ
nước lạnh bằng bao nhiêu % nước nóng. Viết kết quả phần nguyên.
ĐS:
Câu 3. Một khối chì có khối lượng 5 kg, nhiệt dung riêng là 130 J/kg.K. Sau khi nhận thêm 37,7 kJ thì
nhiệt độ của nó là 90°C. Hỏi nhiệt độ ban đầu của khối chì là bao nhiêu ? Viết kết quả phần nguyên theo
thang độ Celsius.
ĐS:
Câu 4. Nấu 300g nước có nhiệt độ ban đầu 20 0C bằng một ấm điện công suất 1000W. Nếu để nước trong
ấm sôi thêm 2 phút thì lượng nước còn lại trong ấm là bao nhiêu gam ? Cho nhiệt hoá hơi riêng của nước là
2,26.106 J/kg. Viết kết quả phần nguyên.
ĐS:
IV/ TỰ LUẬN ( 2 câu, 2 điểm )
Câu 1. Một lượng khí trong một xilanh hình trụ bị nung nóng, khí nở ra đẩy pit-tông lên làm thể tích tăng
thêm 0,02 m3 và nội năng tăng thêm 1280 J. Biết áp suất của khối khí là 2.10 5Pa và không đổi trong quá
trình dãn nở.
a) Tính độ lớn công của khối khí thực hiện ?
b) Nhiệt lượng đã truyền cho khí bằng bao nhiêu ?
Câu 2. Một bình cách nhiệt được ngăn làm hai phần bằng một vách ngăn cách nhiệt. Phần một chứa lượng
chất lỏng m1 = 1kg ở nhiệt độ t1 = 600C, phần hai chứa cùng loại chất lỏng có khối lượng m2 ở nhiệt độ t2 .
Bỏ qua nhiệt dung của bình, vách ngăn và hao phí nhiệt lượng ra môi trường.
a/ Nếu bỏ vách ngăn ra, hỗn hợp của hai chất có nhiệt độ cân bằng là t, biết
. Xác định
khối lượng m2.
b/ Nếu để vách ngăn, muốn chất lỏng ở phần hai tăng thêm 5 0C mà không làm thay đổi khối lượng chất
lỏng ở mỗi phần. Người ta thực hiện san qua và sớt lại chất lỏng giữa hai phần, biết nhiệt độ cân bằng nhiệt
lần thứ nhất cao hơn lần thứ hai là 350C. Xác định nhiệt độ t2 ban đầu của chất lỏng phần hai.
TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU
Mã đề 103
------ HẾT -----ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 3/5
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Vật lí - Lớp: 12
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
( 16 câu, mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm )
101
102
1
C
D
2
C
A
3
B
A
4
B
D
5
B
B
6
D
A
7
B
C
8
D
B
9
B
B
10
B
C
11
C
A
12
A
D
13
D
D
14
C
B
15
A
D
16
C
D
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. ( 03 câu, 3 điểm )
Ý
Câu 1
Câu 2
104
A
B
C
D
C
B
A
A
D
B
D
C
B
B
A
B
D
C
D
C
B
D
A
C
B
D
A
B
C
A
D
C
Câu 3
a)
Đ
Đ
Đ
b)
S
S
Đ
c)
Đ
Đ
S
d)
S
Đ
Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (4 câu, 1 điểm )
Câu
1
2
Đáp số
103
5
50
3
4
32
247
Thầy cô có thể nhập đáp án bằng cách quét QRCode
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu hỏi
1
(1 điểm)
Mã đề 103
Nội dung
a) Độ lớn công của khối khí thực hiện:
Trang 4/5
Điểm
0,5đ
0,25đ
b) Công do khí sinh ra nên ta phải viết:
Theo nguyên lí I NĐLH :
2
(1 điểm)
0,25đ
a/ Theo đề, suy ra:
PTCB nhiệt:
0,25đ
0,25đ
b/ Gọi x là lượng chất lỏng mỗi lần san. Vì tcb1 > tcb2 nên thực hiện san từ
phần hai san phần một và ngược lại.
+ San lần thứ nhất, ta có :
(1)
+ San lần thứ hai, ta có :
(2)
+ Theo đề :
Từ (1), (2) và (3), suy ra : t2 = 100C
(3)
0,25đ
0,25đ
Lưu ý:
- Học sinh giải cách khác đúng cho điểm tương ứng.
- Giáo viên linh hoạt chia và cho điểm thành các bước tính nhỏ tuỳ theo hướng giải đúng của HS ở mỗi
mục nếu chưa ra kết quả cuối từng mục.
Mã đề 103
Trang 5/5
 








Các ý kiến mới nhất