Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Tuan
Ngày gửi: 07h:32' 18-12-2025
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Van Tuan
Ngày gửi: 07h:32' 18-12-2025
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ LẠC LƯƠNG
TRƯỜNG PTDT BT TH&THCS LẠC SỸ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIN HỌC – LỚP 6
Mức độ đánh giá
TT
1
Chủ đề/
Chương
Chủ đề 1:
Máy tính và
cộng đồng
Chủ đề 2:
2 Mạng máy tính
và Internet
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Thông tin và dữ
liệu
Biểu diễn thông
tin và lưu trữ dữ
liệu trong máy
tính
Giới thiệu về
mạng máy tính và
Internet
Tổng số câu (TL: đơn vị đánh giá)
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Tổng
Tự luận
“Đúng - Sai”
Tỉ lệ
%
điểm
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
3
1
0,5
1
0,5
1
1
4,5
3
0,5
45%
2
0,25
0,75
2
0,25
0,75
15%
5
1
0,25
0,75
1
1
6
1,25
1,75
40%
10
2
0,5
1,5
2
2
1
1
12,5
4,5
3
100%
Tổng số điểm
3,0
4,0
3,0
4
3
3
10
Tỉ lệ %
30
40
30
40
30
30
100
UBND XÃ LẠC LƯƠNG
TRƯỜNG PTDT BT TH&THCS LẠC SỸ
T
T
1
Chươn
g/ Chủ
đề
Nội dung/
Đơn vi ̣ kiến
thức
Chủ
đề 1:
Máy
tính và
cộng
đồng
Thông tin và
dữ liệu
Biểu diễn
thông tin và
lưu trữ dữ
liệu trong
máy tính
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TIN HỌC 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
giá
Nhận biết:
Trong các tình huống cụ thể:
- Phân biệt được thông tin với vật mang tin
- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và
dữ liệu. (C1, C2, C13A, C13B)
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin.
(C3, C17a)
Thông hiểu:
- Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa
thông tin và dữ liệu.
- Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của
thông tin. (C13C, C13D)
- Nhận ra hoạt động xử lí trong tình huống hằng
ngày; hiểu được con người và máy tính đều xử lí
thông tin. (C4, C14A, C14B, C17b)
Vận dụng:
Giải thích được máy tính và các thiết bị số là
công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và
truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ
thể. (C14C, C14D)
Nhận biết:
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ
thông tin. (C5)
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập
Số câu hỏi theo mức đô ̣ nhâṇ thức
Nhiều lựa chọn
B
H
VD
B
3
1
0.5
1
0.5
2
0.25
0.75
Đúng sai
H
VD
B
Tự luận
H
VD
2
Chủ
đề 2:
Mạng
máy
tính
và
Intern
et
Giới thiệu về
mạng máy
tính và
Internet
phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng
thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một
cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví
dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ
1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte. (C6)
Thông hiểu:
Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ
với hai kí hiệu 0 và 1. (C15A
Vận dụng:
Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng,
USB, CD, thẻ nhớ,…(C15B, C15C, C15D)
Nhận biết:
– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy
tính, internet. (C7, C8, C9)
– Kể được tên các thành phần chính của một
mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối)
và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như
máy tính, cáp nối, Switch, Access Point,... (C11)
– Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của
Internet. (C10)
Thông hiểu:
Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng
không dây tiện dụng hơn mạng có dây. (C12,
C16A)
Vận dụng: Vận dụng đặc điểm phạm vi sử dụng
rộng (toàn cầu) của Internet để giải thích vì sao
phải dùng Internet thay vì mạng máy tính nội bộ
trong một số tình huống trong cuộc sống; ưu
điểm kết nối không dây (C16B, C16C, C16D,
C18b)
Tổng số câu (TL: đơn vị đánh giá)
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
1
0.25
0.75
1
1
10
2
3.0
30
0.5
1.5
4.0
40
2
2
1
3.0
30
1
UBND XÃ LẠC LƯƠNG
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS LẠC SỸ
Họ và tên: ………………………………
Lớp: 6...
Điểm
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIN HỌC 6
Thời gian làm bài 45 phút
Lời phê của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
1. Câu hỏi nhiều lựa chọn: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Thông tin là gì?
A. Là những gì đem lại hiểu biết cho con người
C. Là mọi con số xuất hiện trên màn hình
B. Là tất cả những gì ta nhìn thấy, nghe thấy
D. Là mọi âm thanh ta nghe được
Câu 2. Dữ liệu là:
A. Phần mềm ứng dụng trong máy tính
C. Các con số, chữ, hình, âm thanh được ghi lại
B. Những điều con người đã hiểu về thế giới
D. Các phần mềm và thiết bị mạng máy tính
Câu 3. Trong quá trình xử lí thông tin, hoạt động đầu tiên là:
A. Truyền thông tin
B. Lưu trữ thông tin
C. Xóa thông tin
D. Thu nhận thông tin
Câu 4. Hoạt động “ghi chép bài vào vở để hôm sau xem lại” thuộc bước:
A. Thu nhận thông tin
B. Lưu trữ thông tin
C. Truyền thông tin
D. Biến đổi thông tin
Câu 5. Đơn vị nhỏ nhất để máy tính lưu trữ thông tin là:
A. Bit
B.Byte
C. KB
D. MB
Câu 6. 1 MB bằng:
A. 1024 B
B. 1024 KB
C. 1024 GB
D. 1024 TB
Câu 7. Mạng máy tính dùng để:
A. Chỉ lưu trữ thông tin
C. Thay thế hoàn toàn Internet
B. Chỉ in tài liệu
D. Kết nối và chia sẻ dữ liệu, thiết bị
Câu 8. Thiết bị nào sau đây là thiết bị mạng?
A. Máy in
B. Bộ định tuyến
C. Máy chiếu
D. Loa
Câu 9. Internet là:
A. Một mạng máy tính có phạm vi hẹp
C. Mạng của các mạng máy tính trên toàn thế giới
B. Phần mềm soạn thảo văn bản trên máy tính
D. Hệ điều hành cho máy tính hoạt động, làm việc
Câu 10. Một lợi ích quan trọng của Internet với học sinh là:
A. Tìm kiếm, trao đổi thông tin phục vụ học tập
C. Chia sẻ thông tin cá nhân
B. Tự ý tải phần mềm lạ để sử dụng
D. Chỉ để chơi game và nghe nhạc
Câu 11. Để máy tính kết nối được Internet, ta cần:
A. Có máy ảnh, micro và máy chiếu
C. Có phần mềm vẽ và xử lý hình ảnh
B. Có máy in màu, loa, máy quét ảnh
D. Có thiết bị kết nối và dịch vụ Internet
Câu 12: Khi nào mạng không dây phù hợp hơn mạng có dây?
A. Có ít thiết bị và không gian nhỏ.
C. Cần kết nối nhiều thiết bị di động
B. Cần tốc độ mạng cao và ổn định.
D. Ổn định trong môi trường nhiều nhiễu.
2. Câu hỏi Đúng - Sai: Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) và các phát biểu dưới đây:
Câu 13: Thông tin và dữ liệu
Phát biểu
Đ/S?
A. Thông tin giúp con người hiểu và ra quyết định.
B. Dữ liệu là những con số, chữ, hình, âm thanh được ghi lại.
C. Mọi vật mang tin đều chính là thông tin.
D. Cùng một dữ liệu nhưng ở ngữ cảnh khác nhau có thể cho thông tin khác nhau.
Câu 14: Xử lí thông tin
Phát biểu
A. Xử lí thông tin gồm: thu nhận, trả lời, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
B. Con người và máy tính đều có thể thực hiện xử lí thông tin.
C. Truyền thông tin luôn là bước đầu tiên trong xử lí thông tin.
D. Máy tính giúp xử lí thông tin nhanh và chính xác hơn con người.
Câu 15: Thông tin trong máy tính
Phát biểu
A. Máy tính biểu diễn thông tin bằng các dãy 0 và 1.
B. Nếu một tệp có dung lượng 900 MB thì USB 512 MB có thể chứa được.
C. Cần biết dung lượng tệp để chọn thiết bị lưu trữ phù hợp.
D. Biết quy đổi KB, MB, GB giúp quản lí dữ liệu tốt hơn.
Câu 16: Mạng máy tính và Internet
Phát biểu
A. Mạng máy tính cho phép nhiều máy cùng chia sẻ dữ liệu, máy in.
B. Kết nối không dây (wifi) tiện khi cần di chuyển.
C. Internet giúp tìm tài liệu học tập khi không ở trường.
D. Dùng Internet có phạm vi rộng hơn mạng máy tính chỉ dùng trong trường.
Đ/S?
Đ/S?
Đúng / Sai
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17 (1,5 điểm)
a) Hãy nêu khái quát 2 hoạt động cơ bản của quá trình xử lí thông tin. (0,5đ)
b) Lấy 1 ví dụ xử lí thông tin của con người và chỉ ra các 4 hoạt động tương ứng. (1,0đ)
Câu 18 (1,5 điểm) Internet có nhiều đặc điểm hữu ích.
a) Em hãy nêu 2 đặc điểm của Internet mà em đã học. (0,5đ)
b) Ở trường muốn gửi thông báo cho học sinh đang ở nhà cũng nhận được, theo em vì sao nên dùng Internet
thay vì chỉ dùng mạng máy tính trong trường? (1,0đ)
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
MÔN: TIN HỌC 6
I. Trắc nghiệm (7 điểm):
1. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
D
B
A
B
D
B
C
A
D
C
2. Câu hỏi Đúng/Sai (4 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
13
14
15
16
Đáp án
Đ, Đ, S, Đ
S, Đ, S, Đ
Đ, S, Đ, Đ
Đ, Đ, Đ, Đ
II. Tự luận (3 điểm):
Câu 17 (1,5đ):
a) Nêu được 2 trong 4 hoạt động: Thu nhận, lưu trữ, xử lí, truyền thông tin. (0,5đ)
b) HS nêu ví dụ thực tế và chỉ ra đủ 4 hoạt động: 1,0đ.
Có 1 ví dụ thực tế phù hợp với HS lớp 6 (liên quan học tập, sinh hoạt lớp, thông tin từ
GV): 0,25đ
-
-
Xác định đúng hoạt động “thu nhận” trong ví dụ: 0,25đ
-
Xác định đúng hoạt động “lưu trữ”: 0,25đ
Xác định đúng hoạt động “xử lí” hoặc “truyền” (ít nhất 1 hoạt động sau giai đoạn lưu):
0,25đ
-
Đáp án gợi ý 1:
Đáp án gợi ý 2:
Thu nhận: nghe cô dặn bài/tải bài
GV gửi
Thu nhận: đọc thông báo trên nhóm
lớp
Lưu trữ: ghi vào vở/lưu vào máy
Lưu trữ: chụp màn hình/ghi vào sổ
Xử lí: về nhà đọc lại và làm bài
Truyền: nộp bài cho cô/gửi lại cho
bạn
Xử lí: sắp xếp lại lịch học, chuẩn bị
bài
Truyền: nhắn lại cho bạn chưa biết
Câu 18 (1,5đ):
- a) Nêu đúng 2 đặc điểm của Internet: phạm vi toàn cầu; truy cập từ nhiều nơi; chia sẻ
nhanh; có nhiều dịch vụ... (0,5đ)
- b) Vì Internet dùng được cả ở ngoài trường, học sinh ở nhà vẫn nhận được thông báo;
mạng nội bộ chỉ trong trường → không gửi được cho HS ở nhà. (1,0đ)
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Lạc Lương, ngày 30 tháng 10 năm 2025
NGƯỜI RA ĐỀ
Bùi Văn Tuân
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
TRƯỜNG PTDT BT TH&THCS LẠC SỸ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIN HỌC – LỚP 6
Mức độ đánh giá
TT
1
Chủ đề/
Chương
Chủ đề 1:
Máy tính và
cộng đồng
Chủ đề 2:
2 Mạng máy tính
và Internet
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Thông tin và dữ
liệu
Biểu diễn thông
tin và lưu trữ dữ
liệu trong máy
tính
Giới thiệu về
mạng máy tính và
Internet
Tổng số câu (TL: đơn vị đánh giá)
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Tổng
Tự luận
“Đúng - Sai”
Tỉ lệ
%
điểm
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
3
1
0,5
1
0,5
1
1
4,5
3
0,5
45%
2
0,25
0,75
2
0,25
0,75
15%
5
1
0,25
0,75
1
1
6
1,25
1,75
40%
10
2
0,5
1,5
2
2
1
1
12,5
4,5
3
100%
Tổng số điểm
3,0
4,0
3,0
4
3
3
10
Tỉ lệ %
30
40
30
40
30
30
100
UBND XÃ LẠC LƯƠNG
TRƯỜNG PTDT BT TH&THCS LẠC SỸ
T
T
1
Chươn
g/ Chủ
đề
Nội dung/
Đơn vi ̣ kiến
thức
Chủ
đề 1:
Máy
tính và
cộng
đồng
Thông tin và
dữ liệu
Biểu diễn
thông tin và
lưu trữ dữ
liệu trong
máy tính
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2025-2026
MÔN TIN HỌC 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
giá
Nhận biết:
Trong các tình huống cụ thể:
- Phân biệt được thông tin với vật mang tin
- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và
dữ liệu. (C1, C2, C13A, C13B)
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin.
(C3, C17a)
Thông hiểu:
- Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa
thông tin và dữ liệu.
- Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của
thông tin. (C13C, C13D)
- Nhận ra hoạt động xử lí trong tình huống hằng
ngày; hiểu được con người và máy tính đều xử lí
thông tin. (C4, C14A, C14B, C17b)
Vận dụng:
Giải thích được máy tính và các thiết bị số là
công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và
truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ
thể. (C14C, C14D)
Nhận biết:
– Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ
thông tin. (C5)
– Nêu được tên và độ lớn (xấp xỉ theo hệ thập
Số câu hỏi theo mức đô ̣ nhâṇ thức
Nhiều lựa chọn
B
H
VD
B
3
1
0.5
1
0.5
2
0.25
0.75
Đúng sai
H
VD
B
Tự luận
H
VD
2
Chủ
đề 2:
Mạng
máy
tính
và
Intern
et
Giới thiệu về
mạng máy
tính và
Internet
phân) của các đơn vị cơ bản đo dung lượng
thông tin: Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một
cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví
dụ: 1KB bằng xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ
1 triệu byte, 1 GB xấp xỉ 1 tỉ byte. (C6)
Thông hiểu:
Giải thích được có thể biểu diễn thông tin chỉ
với hai kí hiệu 0 và 1. (C15A
Vận dụng:
Xác định được khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, đĩa cứng,
USB, CD, thẻ nhớ,…(C15B, C15C, C15D)
Nhận biết:
– Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy
tính, internet. (C7, C8, C9)
– Kể được tên các thành phần chính của một
mạng máy tính (máy tính và các thiết bị kết nối)
và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như
máy tính, cáp nối, Switch, Access Point,... (C11)
– Nêu được các đặc điểm và ích lợi chính của
Internet. (C10)
Thông hiểu:
Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng
không dây tiện dụng hơn mạng có dây. (C12,
C16A)
Vận dụng: Vận dụng đặc điểm phạm vi sử dụng
rộng (toàn cầu) của Internet để giải thích vì sao
phải dùng Internet thay vì mạng máy tính nội bộ
trong một số tình huống trong cuộc sống; ưu
điểm kết nối không dây (C16B, C16C, C16D,
C18b)
Tổng số câu (TL: đơn vị đánh giá)
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
1
0.25
0.75
1
1
10
2
3.0
30
0.5
1.5
4.0
40
2
2
1
3.0
30
1
UBND XÃ LẠC LƯƠNG
TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS LẠC SỸ
Họ và tên: ………………………………
Lớp: 6...
Điểm
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIN HỌC 6
Thời gian làm bài 45 phút
Lời phê của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
1. Câu hỏi nhiều lựa chọn: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Thông tin là gì?
A. Là những gì đem lại hiểu biết cho con người
C. Là mọi con số xuất hiện trên màn hình
B. Là tất cả những gì ta nhìn thấy, nghe thấy
D. Là mọi âm thanh ta nghe được
Câu 2. Dữ liệu là:
A. Phần mềm ứng dụng trong máy tính
C. Các con số, chữ, hình, âm thanh được ghi lại
B. Những điều con người đã hiểu về thế giới
D. Các phần mềm và thiết bị mạng máy tính
Câu 3. Trong quá trình xử lí thông tin, hoạt động đầu tiên là:
A. Truyền thông tin
B. Lưu trữ thông tin
C. Xóa thông tin
D. Thu nhận thông tin
Câu 4. Hoạt động “ghi chép bài vào vở để hôm sau xem lại” thuộc bước:
A. Thu nhận thông tin
B. Lưu trữ thông tin
C. Truyền thông tin
D. Biến đổi thông tin
Câu 5. Đơn vị nhỏ nhất để máy tính lưu trữ thông tin là:
A. Bit
B.Byte
C. KB
D. MB
Câu 6. 1 MB bằng:
A. 1024 B
B. 1024 KB
C. 1024 GB
D. 1024 TB
Câu 7. Mạng máy tính dùng để:
A. Chỉ lưu trữ thông tin
C. Thay thế hoàn toàn Internet
B. Chỉ in tài liệu
D. Kết nối và chia sẻ dữ liệu, thiết bị
Câu 8. Thiết bị nào sau đây là thiết bị mạng?
A. Máy in
B. Bộ định tuyến
C. Máy chiếu
D. Loa
Câu 9. Internet là:
A. Một mạng máy tính có phạm vi hẹp
C. Mạng của các mạng máy tính trên toàn thế giới
B. Phần mềm soạn thảo văn bản trên máy tính
D. Hệ điều hành cho máy tính hoạt động, làm việc
Câu 10. Một lợi ích quan trọng của Internet với học sinh là:
A. Tìm kiếm, trao đổi thông tin phục vụ học tập
C. Chia sẻ thông tin cá nhân
B. Tự ý tải phần mềm lạ để sử dụng
D. Chỉ để chơi game và nghe nhạc
Câu 11. Để máy tính kết nối được Internet, ta cần:
A. Có máy ảnh, micro và máy chiếu
C. Có phần mềm vẽ và xử lý hình ảnh
B. Có máy in màu, loa, máy quét ảnh
D. Có thiết bị kết nối và dịch vụ Internet
Câu 12: Khi nào mạng không dây phù hợp hơn mạng có dây?
A. Có ít thiết bị và không gian nhỏ.
C. Cần kết nối nhiều thiết bị di động
B. Cần tốc độ mạng cao và ổn định.
D. Ổn định trong môi trường nhiều nhiễu.
2. Câu hỏi Đúng - Sai: Ghi Đ (Đúng) hoặc S (Sai) và các phát biểu dưới đây:
Câu 13: Thông tin và dữ liệu
Phát biểu
Đ/S?
A. Thông tin giúp con người hiểu và ra quyết định.
B. Dữ liệu là những con số, chữ, hình, âm thanh được ghi lại.
C. Mọi vật mang tin đều chính là thông tin.
D. Cùng một dữ liệu nhưng ở ngữ cảnh khác nhau có thể cho thông tin khác nhau.
Câu 14: Xử lí thông tin
Phát biểu
A. Xử lí thông tin gồm: thu nhận, trả lời, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
B. Con người và máy tính đều có thể thực hiện xử lí thông tin.
C. Truyền thông tin luôn là bước đầu tiên trong xử lí thông tin.
D. Máy tính giúp xử lí thông tin nhanh và chính xác hơn con người.
Câu 15: Thông tin trong máy tính
Phát biểu
A. Máy tính biểu diễn thông tin bằng các dãy 0 và 1.
B. Nếu một tệp có dung lượng 900 MB thì USB 512 MB có thể chứa được.
C. Cần biết dung lượng tệp để chọn thiết bị lưu trữ phù hợp.
D. Biết quy đổi KB, MB, GB giúp quản lí dữ liệu tốt hơn.
Câu 16: Mạng máy tính và Internet
Phát biểu
A. Mạng máy tính cho phép nhiều máy cùng chia sẻ dữ liệu, máy in.
B. Kết nối không dây (wifi) tiện khi cần di chuyển.
C. Internet giúp tìm tài liệu học tập khi không ở trường.
D. Dùng Internet có phạm vi rộng hơn mạng máy tính chỉ dùng trong trường.
Đ/S?
Đ/S?
Đúng / Sai
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17 (1,5 điểm)
a) Hãy nêu khái quát 2 hoạt động cơ bản của quá trình xử lí thông tin. (0,5đ)
b) Lấy 1 ví dụ xử lí thông tin của con người và chỉ ra các 4 hoạt động tương ứng. (1,0đ)
Câu 18 (1,5 điểm) Internet có nhiều đặc điểm hữu ích.
a) Em hãy nêu 2 đặc điểm của Internet mà em đã học. (0,5đ)
b) Ở trường muốn gửi thông báo cho học sinh đang ở nhà cũng nhận được, theo em vì sao nên dùng Internet
thay vì chỉ dùng mạng máy tính trong trường? (1,0đ)
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….…
.
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
MÔN: TIN HỌC 6
I. Trắc nghiệm (7 điểm):
1. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
D
B
A
B
D
B
C
A
D
C
2. Câu hỏi Đúng/Sai (4 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
13
14
15
16
Đáp án
Đ, Đ, S, Đ
S, Đ, S, Đ
Đ, S, Đ, Đ
Đ, Đ, Đ, Đ
II. Tự luận (3 điểm):
Câu 17 (1,5đ):
a) Nêu được 2 trong 4 hoạt động: Thu nhận, lưu trữ, xử lí, truyền thông tin. (0,5đ)
b) HS nêu ví dụ thực tế và chỉ ra đủ 4 hoạt động: 1,0đ.
Có 1 ví dụ thực tế phù hợp với HS lớp 6 (liên quan học tập, sinh hoạt lớp, thông tin từ
GV): 0,25đ
-
-
Xác định đúng hoạt động “thu nhận” trong ví dụ: 0,25đ
-
Xác định đúng hoạt động “lưu trữ”: 0,25đ
Xác định đúng hoạt động “xử lí” hoặc “truyền” (ít nhất 1 hoạt động sau giai đoạn lưu):
0,25đ
-
Đáp án gợi ý 1:
Đáp án gợi ý 2:
Thu nhận: nghe cô dặn bài/tải bài
GV gửi
Thu nhận: đọc thông báo trên nhóm
lớp
Lưu trữ: ghi vào vở/lưu vào máy
Lưu trữ: chụp màn hình/ghi vào sổ
Xử lí: về nhà đọc lại và làm bài
Truyền: nộp bài cho cô/gửi lại cho
bạn
Xử lí: sắp xếp lại lịch học, chuẩn bị
bài
Truyền: nhắn lại cho bạn chưa biết
Câu 18 (1,5đ):
- a) Nêu đúng 2 đặc điểm của Internet: phạm vi toàn cầu; truy cập từ nhiều nơi; chia sẻ
nhanh; có nhiều dịch vụ... (0,5đ)
- b) Vì Internet dùng được cả ở ngoài trường, học sinh ở nhà vẫn nhận được thông báo;
mạng nội bộ chỉ trong trường → không gửi được cho HS ở nhà. (1,0đ)
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Lạc Lương, ngày 30 tháng 10 năm 2025
NGƯỜI RA ĐỀ
Bùi Văn Tuân
DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
 









Các ý kiến mới nhất