Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mạc Thị Thuý
Ngày gửi: 18h:01' 09-05-2026
Dung lượng: 36.7 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Điểm
giao đề)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG - LỚP 3
( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian
Đề lẻ

Họ và tên HS:
…………………………………………………………
Lớp: 3… Trường:
…………………………………………………….

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo
yêu cầu.
A. Kiến thức Toán (5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 798; 978; 987; 979
B. 987; 979 ; 978; 798
C. 798; 978 ; 979; 987
b.Trong số 584, giá trị của chữ số 8 lớn hơn giá trị của chữ số 4 là :
A. 4 đơn vị
B. 76 đơn vị
C. 80 đơn vị
Câu 2 ( 1 điểm) : Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm :
7km 5m ……..705m
giờ..........20.phút

1
4

1
3

4m5dm
...........500cm
ngày ........8 giờ
Câu 3: ( 1 điểm)
a. Giá trị của biểu thức: 800 – 400 : 2 là:
A. 200
B. 780
C. 2
D. 600
b. Một hình vuông có cạnh là 2dm5cm. Chu vi hình vuông đó là:
A. 50 cm
B. 100 dm
c. 100 cm
Câu 4: ( 1 điểm)
Một lớp học có 4 tổ. Tổ Một có 7 bạn, 3 tổ còn lại mỗi tổ có 8 bạn. Hỏi lớp học đó
có bao nhiêu bạn ?
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
..................................................................................................
Câu 5: ( 1 điểm)
Tìm một số biết lấy 73 chia cho số đó thì được thương là 8 và số
dư là số dư nhỏ nhất.

...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
..................................................................................................
B. Kiến thức phần Tiếng Việt ( 5 điểm)
Câu 6: (1 điểm)
a. Từ nào dưới đây thay thế được cho từ “quê hương”?
A. Non sông gấm vóc
Làng quê

B. Nơi chôn rau cắt rốn

C.

b. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật.
A. nhà cửa, bàn ghế, cánh đồng, xanh mướt
B. con đò, dòng sông, trong xanh, dải lụa.
C. bầu trời, phố xá, cây đa, lũy tre
Câu 7: ( 1 điểm) :
Tìm và ghi lại bộ phận trong câu sau trả lời cho từng câu hỏi:
“Xa xa, giữa cánh đồng, đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ.”
a. Ai (Cái gì? Con
gì?)...................................................................................................
b. Làm gì ?..........................................................................................................
c. Ở đâu ?...........................................................................................................
Câu 8: ( 1 điểm) Trong câu văn: “Trên cành cây, những chú chim sâu
xinh xắn, chân nhỏ như hai que tăm đang nhảy nhót. Cái đầu bé xíu
ngó nghiêng dưới lá.”
- Từ chỉ đặc
điểm :.................................................................................................
......

- Từ chỉ hoạt
động:..................................................................................................
......
Câu 9 (1 điểm): Đặt câu có sử dụng:
a. Dấu chấm
than:.......................................................................................................
..
b. Hai dấu
phẩy:......................................................................................................
......
Câu 10: (1 điểm):
a. Ghi lại 2 thành ngữ, tục ngữ có hình ảnh so sánh mà em biết.
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...........................................................
b. Gạch dưới những từ viết sai chính tả và viết lại cho đúng:
trung tâm, chung thủy, trung kết, câu chuyện, kể chuyện, chuyện
đọc.
...............................................................................................................
............................
.
Điểm
giao đề)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG - LỚP 3
( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian
Đề chẵn

Họ và tên HS:
…………………………………………………………
Lớp: 3… Trường:
…………………………………………………….

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc làm theo
yêu cầu.
A. Kiến thức Toán (5 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm): Dãy số được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 798; 978; 987; 979
B. 987; 979 ; 978; 798
C. 798; 987; 979; 978
b.Trong số 584, chữ số 8 lớn hơn chữ số 4 là :
A. 4 đơn vị
B. 76 đơn vị
C. 80 đơn vị
Câu 2 ( 1 điểm) : Điền dấu >, < , = vào chỗ chấm :
7m 5dm ……...705 dm
giờ..........10.phút
4km5m ..........405m

1
4

1
3 ngày ........20

giờ
Câu 3: ( 1 điểm)
a. Giá trị của biểu thức: 700 – 300 x 2 là:
A. 200
B. 100
C. 800
D. 600
b. Một hình vuông có cạnh là 2m5dm. Chu vi hình vuông đó là:
A. 100m
B. 100 dm
c. 50 dm
Câu 4: ( 1 điểm)
Một lớp học có 3 tổ. Tổ Một có 12 bạn, 2 tổ còn lại mỗi tổ có 10 bạn. Hỏi lớp học đó
có bao nhiêu bạn ?
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
..................................................................................................
Câu 5: ( 1 điểm)
Tìm một số biết lấy 64 chia cho số đó thì được thương là 7 và số
dư là số dư nhỏ nhất.
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
...............................................................................................................
..................................................................................................
B. Kiến thức phần Tiếng Việt ( 5 điểm)
Câu 6: (1 điểm)

a. Từ nào dưới đây thay thế được cho từ “Tổ quốc”?
A. Đất nước
Làng quê

B. Cảnh đẹp non sông

C.

b. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật.
A. nhà cửa, bàn ghế, cánh đồng, xanh mướt
B. con đò, dòng sông, ngôi nhà, dải lụa.
C. bầu trời, phố xá, cây đa, xanh mát.
Câu 7: ( 1 điểm) : Tìm và ghi lại bộ phận trong câu sau trả lời cho từng câu hỏi:
Trên cánh đồng, đàn cò trắng đang bay lượn.
a. Ai (Cái gì? Con
gì?)...................................................................................................
b. Làm gì ?..........................................................................................................
c. Ở đâu ?...........................................................................................................
Câu 8: ( 1 điểm) Trong câu văn: “Trên sân, những chú gà con nhỏ
xíu, lông vàng ươm đang chạy theo mẹ đi kiếm mồi.”
- Từ chỉ đặc
điểm:..................................................................................................
.....
- Từ chỉ hoạt
động:..................................................................................................
......
Câu 9 (1 điểm): Đặt câu có sử dụng:
a. Dấu chấm
than:.......................................................................................................
..
b. Hai dấu
phẩy:......................................................................................................
......
...............................................................................................................
..............................
Câu 10: (1 điểm):
a. Ghi lại 2 thành ngữ, tục ngữ có hình ảnh so sánh mà em biết.

.......................................................................................................
.......................................................................................................
.......................................................
b. Gạch dưới những từ viết sai chính tả và viết lại cho đúng:
chung tâm, chung thủy, chung kết, câu truyện, kể chuyện, truyện
đọc.
...............................................................................................................
.............................
 
Gửi ý kiến