Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 19h:45' 14-11-2019
Dung lượng: 229.0 KB
Số lượt tải: 913
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA CHƯƠNG 1,2 VẬT LÝ 11 ĐỀ SỐ 1
A. TRẮC NGHIỆM (4Đ)
Câu 1: Nếu tăng khoảng cách hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A. tăng lên 9 lần. B. giảm đi 9 lần. C. tăng lên 3 lần. D. giảm đi 3 lần.
Câu 2: Khi nguồn điện bị đoản mạch thì:
A. dòng điện qua nguồn rất nhỏ. B. điện trở trong của nguồn đột ngột tăng.
C. dòng điện qua nguồn rất lớn. D. không có dòng điện qua nguồn.
Câu 3: Điều kiện để có dòng điện chạy qua một vật dẫn là phải có:
A. một hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn. B. một độ cao so với mặt đất.
C. một suất điện động. D. một điện trường.
Câu 4: Tại một điểm có 2 vecto cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
A. 3500 V/m. B. 7000 V/m. C. 5000 V/m. D. 1000 V/m.
Câu 5: . Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q>0 gây ra thì:
luôn hướng về Q.
luôn hướng xa Q.
tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn của cường độ điện trường thay đổi theo thời gian.
D.tại mọi điểm trong điện trường độ lớn cường độ điện trường là hằng số.
Câu 6: Công tơ điện là dụng cụ để đo:
công suất tiêu thụ điện.
điện năng tiêu thụ.
nhiệt lượng tỏa ra trên các thiết bị.
D.công suất định mức của các thiết bị
Câu 7: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U, dòng điện trong mạch là I. Công suất P của dòng điện trong mạch là:
A. P = ½ UI2 B. P = UR2 C. P = UI2 D. P= UI
Câu 8: Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là:
A. vôn (V) B. oát (W) C. vôn trên mét (V/m) D. jun (J)
Câu 9: Công của lực điện trường làm dịch chuyển một điện tích dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 20cm là
A. 3mJ. B. 1,2 mJ. C. 1,2J. D. 3 J.
Câu 10: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. B. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
C. hình dạng của đường đi. D. cường độ của điện trường.
Câu 11: đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 6 V thì tụ tích được một điện lượng . Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2 V thì tụ tích được một điện lượng
A. . B. 2 . C. 6 . D. 36 .
Câu 12: Hai quả cầu cùng kích thước tích điện trái dấu nhưng độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách ra thì chúng sẽ:
luôn luôn đẩy nhau.
luôn luôn hút nhau.
có thể hút hoặc đẩy tùy thuộc vào khoảng cách giữa chúng.
D.không có cơ sở để kết luận.
Câu 13: Dòng điện không đổi là dòng điện:
A. có chiều và cường độ không đổi. B. có cường độ không đổi.
C. có chiều không thay đổi. D. có số hạt mang điện chuyển động không
Câu 14: Trên nhãn của một ấm điện có ghi 200V-1000W. Cường độ dòng điện định mức và điện trở của ấm là:
A. 0,2A và 40 Ω B. 5A và 5 Ω C. 0,2A và 5 Ω D. 5A và 40 Ω
Câu 15: Một bóng đèn 6V-12W mắc vào nguồn điện có điện trở trong 2 Ω thì sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là:
A. 6V B. 12V C. 8V D. 10V
Câu 16: Suất điện động của một pin là 1,5V. Công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện là:
A. 4.3J B. 3/4J C. 3J D. 4,5J
Câu 17: Đặt đầu A của thanh kim loại AB lại gần quả cầu mang điện tích âm
 
Gửi ý kiến