kiểm tra 1 tiết chương giới hạn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Dung
Ngày gửi: 19h:47' 21-03-2008
Dung lượng: 438.0 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Dung
Ngày gửi: 19h:47' 21-03-2008
Dung lượng: 438.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Hoï vaø teân : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lôùp :
Ñeà : 01
1). Cho phương trình 2x3 + x2 + x + 1 = 0
A). PT có ít nhất một nghiệm âm
B). PT có ít nhất một nghiệm dương
C). PT không có nghiệm âm
D). PT có ít nhất một nghiệm âm và một nghiệm dương
2).
Tính
A). 2 B). 1 C). 3 D). 0
3). Tính giới hạn của dãy số
A). 1 B). 0 C). D).
4). Tính
A). B). 1 C). 3 D) 0
5). Gán cho f(0) bằng bao nhiêu để hàm số f(x) = liên tục tại x0 = 0
A). 0 B). 2 C). 1 D). 3
6).
Tính
A). 0 B). C). 2 D). 1
7). Tính giới hạn của dãy số
A). B). C). 0 D). 1
8). Tính
A). 0 B). 3 C). D). -5
9). Tính S =
A). 12 B). C). D).
10). Tính
A). B). C). 2 D). 1
11). Tính giới hạn của dãy số
A). 1 B). 0 C). D).
12). Tính giới hạn của dãy số
A). 2 B). C). 0 D). 1
13). Tính giới hạn của dãy số
A). 1 B). 0 C). 3 D).
14). Tính giới hạn của dãy số
A). 1 B). C). 0 D). 2
15). Tính
A). 1 B). 2 C). 3 D). 0
16). Tính giới hạn của dãy số
A). 2 B). 0 C). D). 1
17). Phương trình nào sau đây có nghiệm trong (-1,1)
A). x3 + x2 + 1 = 0 B). x3 - x2 + 1 = 0
C). x4 - 5x3 + 2 = 0 D). 5x4 + x3 + 2 =0
18). Cho hàm số . Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0
A). B). C). D).
19). Tính
A). -4 B). -2 C). 6 D). 4
20). Điểm gián đoạn của hàm số y = tgx + cotgx
A). B). C). D).
21). Tính S =
A). 1 B). 4 C). 2 D).
22). Tính
A). 1 B). C). D). 0
23). Tính giới hạn của dãy số
A). 0 B). 1 C). D). 2
24). Tính
A). B). 1 C). D). 2
25).
Tính giới hạn của dãy số
A). B). 0 C). 2 D). 1
26). Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x = 1
A). sin3 + cosx B). sin2(2x2-2) C). sin2x - 1 D).
27).
Tính
A). 0 B). C). D). 1
28). Tính giới hạn của dãy số
A). B). C). 1 D). 0
29).
Tính
A). 2 B). 1 C). 0 D).
30) Tính giới hạn của dãy số (n2 + n).
A). 2 B). 1 C). 0 D).
Hoï vaø teân : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lôùp :
Ñeà : 2
1). Cho hàm số . Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0
A). B). C). D).
2). Tính giới hạn của dãy số
A). B). C). 1 D). 0
3). Tính
A). B). 1 C). D). 2
4). Tính
A). B). C). 2 D). 1
5). Tính giới hạn của dãy số
A). 0 B). 1 C). D).
6). Tính
A). 2 B). 0 C). 3 D). 1
7).
Tính
A). 0 B). 2 C). 1 D). 3
8). Tính
A). 1 B). C). 3 D). 0
9). Tính giới hạn của dãy số
A). 0 B). 1 C). D).
10). Tính giới hạn của dãy số
A). 1 B). C). 0 D).
11). Điểm gián đoạn của hàm số y = tgx + cotgx
A). B). C). D).
12). Tính S =
A). 2 B). C). 1 D). 4
13).
Tính
A). B). 2 C). 1 D). 0
14). Tính giới hạn của dãy số
A). 0 B). 2 C). 1 D).
15).
Tính
A). 0 B). 1 C). D).
16).
Tính
A). 0 B). 2 C). 1 D).
17). Tính
A). 0 B). 1 C). D).
18). Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x = 1
A). sin2x - 1 B). sin3 + cosx C). sin2(2x2-2) D).
19). Tính giới hạn của dãy số
A). 1 B). 3 C). 0 D).
20). Tính S =
A). B). C). 12 D).
21). Tính giới hạn của dãy số
A). B). 0 C). 2 D). 1
22). Tính giới hạn của dãy số
A). 0 B). C). 1 D). 2
23). Tính giới hạn của dãy số
A). 2 B). C). 0 D). 1
24). Phương trình nào sau đây có nghiệm trong (-1,1)
A). x3 + x2 + 1 = 0 B). x4 - 5x3 + 2 = 0
C). 5x4 + x3 + 2 =0 D). 2x3 - x2 + 1 = 0
25). Gán cho f(0) bằng bao nhiêu để hàm số f(x) = liên tục tại x0 = 0
A). 1 B). 3 C). 0 D). 2
26). Tính
A). 3 B). 0 C). -5 D).
27).
Tính giới hạn của dãy số
A). B). 1 C). 2 D). 0
28). Tính
A). 4 B). -4 C). -2 D). 6
29). Cho phương trình 2x3 + x2 + x + 1 = 0
A). PT có ít nhất một nghiệm dương
B). PT không có nghiệm âm
C). PT có ít nhất một nghiệm âm
D). PT c ó ít nhất một nghiệm âm và một nghiệm dương
30) Tính giới hạn của dãy số (n2 + 1).
A). 2 B). 1 C). 0 D).
. Khởi tạo đáp án đề số : 001
01. ; - - - 09. - / - - 17. - - = - 25. - - = -
02. ; - - - 10. ; - - - 18. - / - - 26. - - =
03. - - = - 11. - / - - 19. - - = - 27. - / - -
04. - - = 12. - - = - 20. - - = - 28. - - = -
05. - / - - 13. - / - - 21. - - = - 29. - - = -
06. - - = - 14. ; - - - 22. - / - -
07. - - - ~ 15. - - - ~ 23. ; - - -
08. - - - ~ 16. - - - ~ 24. - - = -
Khởi tạo đáp án đề số : 002
01. - / - - 09. - / - - 17. - - = - 25. - - - ~
02. - - = - 10. - - = - 18. ; - - 26. - - = -
03. - - = - 11. ; - - - 19. - - = - 27. - - = -
04. - / - - 12. ; - - - 20. ; - - - 28. - - - ~
05. - - - ~ 13. - - - ~ 21. - - - ~ 29. - - = -
06. - / - - 14. ; - - - 22. ; - - -
07. - / - - 15. - - - ~ 23. - - - ~
08. - - = 16. - / - - 24. - / - -
Hoï vaø teân : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp:
Ñeà : 3
1). Tính giới hạn của dãy số
A). 1 B). 2 C). D). 0
2). Tính giới hạn của dãy số
A). 0 B). C). 1 D).
3). Tính giới hạn của dãy số
A). B). 1 C). 2 D). 0
4). Tính
A). -2 B). -4 C). 6 D). 4
5). Tính giới hạn của dãy số
A). 0 B). 2 C). 1 D).
6). Điểm gián đoạn của hàm số y = tgx + cotgx
A). B). C). D).
7).
Tính
A). 1 B). 3 C). 0 D). 2
8). Cho hàm số . Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0
A). B). C). D).
9). Tính giới hạn của dãy số
A). B). 0 C). 1 D).
10). Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x = 1
A). sin3 + cosx B). sin2x - 1 C). sin2(2x2-2) D).
11). Tính giới hạn của dãy số
A). 0 B). 1 C). 3 D).
12). Tính
A). 1 B). C). 0 D).
13). Tính
A). B). C). 1 D). 2
14). Tính
A). 2 B). C). 1 D).
15). Tính giới hạn của dãy số
A). 0 B). C). D). 1
16). Cho phương trình 2x3 + x2 + x + 1 = 0
A). PT có ít nhất một nghiệm âm
B). PT không có nghiệm âm
C). PT có ít nhất một nghiệm dương
D). PT c ó ít nhất một nghiệm âm và một nghiệm dương
17). Tính giới hạn của dãy số
A). B). 1 C). 0 D).
18).
Tính
A). 0 B). 2 C). D). 1
19).
Tính giới hạn của dãy số
A). B). 0 C). 2 D). 1
20). Gán cho f(0) bằng bao nhiêu để hàm số f(x) = liên tục tại x0 = 0
A). 2 B). 0 C). 3 D). 1
21). Tính giới hạn của dãy số
A). B). 1 C). 2 D). 0
22).
Tính
A). B). 1 C). 0 D).
23). Tính S =
A). 2 B). C). 4 D). 1
24). Tính S =
A). 12 B). C). D).
25).
Tính
A). 2 B). 0 C). D). 1
26). Tính
A). 3 B). -5 C). D). 0
27). Tính
A). 3 B). 1 C). D) . 0
28). Phương trình nào sau đây có nghiệm trong (-1,1)
A). x3 - x2 + 1 = 0 B). x3 + x2 + 1 = 0
C). 5x4 + x3 + 2 =0 D). x4 - 5x3 + 2 = 0
29). Tính
A). 3 B). 1 C). 0 D). 2
30) Tính giới hạn của dãy số (n2 - 1).
A). 2 B). 1 C). 0 D).
. Khởi tạo đáp án đề số : 003
01. ; - - - 09. - - = - 17. - - - ~ 25. - / - -
02. - - = - 10. - / - 18. - / - - 26. - / - -
03. - - - ~ 11. ; - - - 19. - - = - 27. ; - -
04. - - = - 12. - / - - 20. ; - - - 28. - - - ~
05. - - = - 13. ; - - - 21. - - - ~ 29. - - = -
06. - - - ~ 14. - - - ~ 22. ; - - -
07. - - - ~ 15. ; - - - 23. ; - - -
08. ; - - - 16. ; - - - 24. - - - ~
 









Các ý kiến mới nhất