Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra 1 tiết chương giới hạn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Dung
Ngày gửi: 19h:47' 21-03-2008
Dung lượng: 438.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người

Hoï vaø teân : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lôùp :

Ñeà : 01
1). Cho phương trình 2x3 + x2 + x + 1 = 0
A). PT có ít nhất một nghiệm âm
B). PT có ít nhất một nghiệm dương
C). PT không có nghiệm âm
D). PT có ít nhất một nghiệm âm và một nghiệm dương
2).
Tính 
A). 2 B). 1 C). 3 D). 0
3). Tính giới hạn của dãy số 
A). 1 B). 0 C).  D). 
4). Tính 
A).  B). 1 C). 3 D) 0
5). Gán cho f(0) bằng bao nhiêu để hàm số f(x) =  liên tục tại x0 = 0
A). 0 B). 2 C). 1 D). 3
6).
Tính 
A). 0 B).  C). 2 D). 1
7). Tính giới hạn của dãy số 
A).  B).  C). 0 D). 1
8). Tính 
A). 0 B). 3 C).  D). -5
9). Tính S = 
A). 12 B).  C).  D). 
10). Tính 
A).  B).  C). 2 D). 1






11). Tính giới hạn của dãy số 
A). 1 B). 0 C).  D). 
12). Tính giới hạn của dãy số 
A). 2 B).  C). 0 D). 1
13). Tính giới hạn của dãy số 
A). 1 B). 0 C). 3 D). 
14). Tính giới hạn của dãy số 
A). 1 B).  C). 0 D). 2
15). Tính 
A). 1 B). 2 C). 3 D). 0
16). Tính giới hạn của dãy số 
A). 2 B). 0 C).  D). 1
17). Phương trình nào sau đây có nghiệm trong (-1,1)
A). x3 + x2 + 1 = 0 B). x3 - x2 + 1 = 0
C). x4 - 5x3 + 2 = 0 D). 5x4 + x3 + 2 =0
18). Cho hàm số . Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0
A).  B).  C).  D). 
19). Tính 
A). -4 B). -2 C). 6 D). 4
20). Điểm gián đoạn của hàm số y = tgx + cotgx
A).  B).  C).  D). 
21). Tính S = 
A). 1 B). 4 C). 2 D). 
22). Tính 
A). 1 B).  C).  D). 0
23). Tính giới hạn của dãy số 
A). 0 B). 1 C).  D). 2
24). Tính 
A).  B). 1 C).  D). 2
25).
Tính giới hạn của dãy số 
A).  B). 0 C). 2 D). 1
26). Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x = 1

A). sin3 + cosx B). sin2(2x2-2) C). sin2x - 1 D). 
27).
Tính 
A). 0 B).  C).  D). 1
28). Tính giới hạn của dãy số 
A).  B).  C). 1 D). 0
29).
Tính 
A). 2 B). 1 C). 0 D). 

30) Tính giới hạn của dãy số (n2 + n).
A). 2 B). 1 C). 0 D). 





Hoï vaø teân : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lôùp :

Ñeà : 2
1). Cho hàm số . Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0
A).  B).  C).  D). 
2). Tính giới hạn của dãy số 
A).  B).  C). 1 D). 0
3). Tính 
A).  B). 1 C).  D). 2
4). Tính 
A).  B).  C). 2 D). 1
5). Tính giới hạn của dãy số 
A). 0 B). 1 C).  D). 
6). Tính 
A). 2 B). 0 C). 3 D). 1
7).
Tính 
A). 0 B). 2 C). 1 D). 3
8). Tính 
A). 1 B).  C). 3 D). 0

9). Tính giới hạn của dãy số 
A). 0 B). 1 C).  D). 
10). Tính giới hạn của dãy số 
A). 1 B).  C). 0 D). 


11). Điểm gián đoạn của hàm số y = tgx + cotgx
A).  B).  C).  D). 
12). Tính S = 
A). 2 B).  C). 1 D). 4
13).
Tính 
A).  B). 2 C). 1 D). 0
14). Tính giới hạn của dãy số 
A). 0 B). 2 C). 1 D). 
15).
Tính 
A). 0 B). 1 C).  D). 
16).
Tính 
A). 0 B). 2 C). 1 D). 
17). Tính 
A). 0 B). 1 C).  D). 
18). Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x = 1
A). sin2x - 1 B). sin3 + cosx C). sin2(2x2-2) D). 

19). Tính giới hạn của dãy số 
A). 1 B). 3 C). 0 D). 
20). Tính S = 
A).  B).  C). 12 D). 
21). Tính giới hạn của dãy số 
A).  B). 0 C). 2 D). 1

22). Tính giới hạn của dãy số 
A). 0 B).  C). 1 D). 2
23). Tính giới hạn của dãy số 
A). 2 B).  C). 0 D). 1
24). Phương trình nào sau đây có nghiệm trong (-1,1)
A). x3 + x2 + 1 = 0 B). x4 - 5x3 + 2 = 0
C). 5x4 + x3 + 2 =0 D). 2x3 - x2 + 1 = 0
25). Gán cho f(0) bằng bao nhiêu để hàm số f(x) = liên tục tại x0 = 0
A). 1 B). 3 C). 0 D). 2
26). Tính 
A). 3 B). 0 C). -5 D). 
27).
Tính giới hạn của dãy số 
A).  B). 1 C). 2 D). 0
28). Tính 
A). 4 B). -4 C). -2 D). 6
29). Cho phương trình 2x3 + x2 + x + 1 = 0
A). PT có ít nhất một nghiệm dương
B). PT không có nghiệm âm
C). PT có ít nhất một nghiệm âm
D). PT c ó ít nhất một nghiệm âm và một nghiệm dương
30) Tính giới hạn của dãy số (n2 + 1).
A). 2 B). 1 C). 0 D). 
. Khởi tạo đáp án đề số : 001

01. ; - - - 09. - / - - 17. - - = - 25. - - = -

02. ; - - - 10. ; - - - 18. - / - - 26. - - =

03. - - = - 11. - / - - 19. - - = - 27. - / - -

04. - - = 12. - - = - 20. - - = - 28. - - = -

05. - / - - 13. - / - - 21. - - = - 29. - - = -

06. - - = - 14. ; - - - 22. - / - -



07. - - - ~ 15. - - - ~ 23. ; - - -



08. - - - ~ 16. - - - ~ 24. - - = -
Khởi tạo đáp án đề số : 002

01. - / - - 09. - / - - 17. - - = - 25. - - - ~

02. - - = - 10. - - = - 18. ; - - 26. - - = -

03. - - = - 11. ; - - - 19. - - = - 27. - - = -

04. - / - - 12. ; - - - 20. ; - - - 28. - - - ~

05. - - - ~ 13. - - - ~ 21. - - - ~ 29. - - = -

06. - / - - 14. ; - - - 22. ; - - -



07. - / - - 15. - - - ~ 23. - - - ~



08. - - = 16. - / - - 24. - / - -




Hoï vaø teân : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp:
Ñeà : 3
1). Tính giới hạn của dãy số 
A). 1 B). 2 C).  D). 0
2). Tính giới hạn của dãy số 
A). 0 B).  C). 1 D). 
3). Tính giới hạn của dãy số 
A).  B). 1 C). 2 D). 0
4). Tính 
A). -2 B). -4 C). 6 D). 4
5). Tính giới hạn của dãy số 
A). 0 B). 2 C). 1 D). 
6). Điểm gián đoạn của hàm số y = tgx + cotgx
A).  B).  C).  D). 
7).
Tính 
A). 1 B). 3 C). 0 D). 2
8). Cho hàm số . Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0
A).  B).  C).  D). 
9). Tính giới hạn của dãy số 
A).  B). 0 C). 1 D). 
10). Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x = 1

A). sin3 + cosx B). sin2x - 1 C). sin2(2x2-2) D). 
11). Tính giới hạn của dãy số 
A). 0 B). 1 C). 3 D). 
12). Tính 
A). 1 B).  C). 0 D). 
13). Tính 
A).  B).  C). 1 D). 2
14). Tính 
A). 2 B).  C). 1 D). 
15). Tính giới hạn của dãy số 
A). 0 B).  C).  D). 1
16). Cho phương trình 2x3 + x2 + x + 1 = 0
A). PT có ít nhất một nghiệm âm
B). PT không có nghiệm âm
C). PT có ít nhất một nghiệm dương
D). PT c ó ít nhất một nghiệm âm và một nghiệm dương
17). Tính giới hạn của dãy số 
A).  B). 1 C). 0 D). 
18).
Tính 
A). 0 B). 2 C).  D). 1
19).
Tính giới hạn của dãy số 
A).  B). 0 C). 2 D). 1
20). Gán cho f(0) bằng bao nhiêu để hàm số f(x) = liên tục tại x0 = 0
A). 2 B). 0 C). 3 D). 1
21). Tính giới hạn của dãy số 
A).  B). 1 C). 2 D). 0
22).
Tính 
A).  B). 1 C). 0 D). 
23). Tính S = 
A). 2 B).  C). 4 D). 1
24). Tính S = 
A). 12 B).  C).  D). 

25).
Tính 
A). 2 B). 0 C).  D). 1
26). Tính 
A). 3 B). -5 C).  D). 0
27). Tính 
A). 3 B). 1 C).  D) . 0
28). Phương trình nào sau đây có nghiệm trong (-1,1)
A). x3 - x2 + 1 = 0 B). x3 + x2 + 1 = 0
C). 5x4 + x3 + 2 =0 D). x4 - 5x3 + 2 = 0
29). Tính 
A). 3 B). 1 C). 0 D). 2

30) Tính giới hạn của dãy số (n2 - 1).
A). 2 B). 1 C). 0 D). 
. Khởi tạo đáp án đề số : 003

01. ; - - - 09. - - = - 17. - - - ~ 25. - / - -

02. - - = - 10. - / - 18. - / - - 26. - / - -

03. - - - ~ 11. ; - - - 19. - - = - 27. ; - -

04. - - = - 12. - / - - 20. ; - - - 28. - - - ~

05. - - = - 13. ; - - - 21. - - - ~ 29. - - = -

06. - - - ~ 14. - - - ~ 22. ; - - -



07. - - - ~ 15. ; - - - 23. ; - - -



08. ; - - - 16. ; - - - 24. - - - ~




 
Gửi ý kiến