Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Trâm
Ngày gửi: 21h:44' 07-08-2025
Dung lượng: 150.7 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA HOÁ 10( chương 1,2)
Họ và tên .........................................................................Lớp.......................
Cho nguyên tử khối: Li = 7; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; H = 1; O=16; S = 32, N = 14.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh
chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Orbital s có dạng hình số tám nổi gồm 3 orbital định hướng theo ba hướng khác nhau.
B. Orbital s có dạng hình số tám nổi, orbital p có dạng hình cầu.
C. Orbital trong cùng một phân lớp electron có hình dạng tương tự nhau nhưng khác nhau về định hướng không
gian.
D. Orbital trong cùng một lớp electron có hình dạng và định hướng không gian tương tự nhau.
Câu 2: Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số e lớp ngoài cùng là 8

A. 1 và 2
B. Chỉ có 3
C. 3 và 4
D. Chỉ có 2
Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p63s23p64s2.
C. 1s22s22p63s23p64s24p5.
D. 1s22s22p63s23p63d34s2.
Câu 4: Nguyên tử A có 12 electron, 12 neutron, kí hiệu nguyên tử của A là
A.
B.
Câu 5. Lớp L có số phân lớp electron bằng
A. 1.
B. 2.

C.

.
C. 3.

D.
D. 4.

Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 14?
A. 1s2 2s2 2p6 3s1.
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2
D. 1s2 2s2 2p2 3p2 4p2 5p1.
Câu 7: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
a) 1s22s1
b) 1s22s22p63s23p1
c) 1s22s22p5
2
2
6
2
4
2
2
6
2
d) 1s 2s 2p 3s 3p
e) 1s 2s 2p 3s
Cấu hình của các nguyên tố kim loại là
A. a, b.
B. b, c.
C. c, d.
D.a, b, e.
Câu 8. Bảng tuần hoàn hiện nay có số nhóm A là
A. 7 .
B. 8.
C. 4.
D.
Câu 9. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
B. cấu hình electron giống nhau.
C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D. cấu hình electron lớp vỏ giống nhau.
Câu 10. Số orbital trong các phân lớp p bằng
A. 5.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 11. Orbital p có dạng

A. hình tròn. B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu. D. hình bầu dục.
Câu 12 . Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron .
C. Số khối. D. Nguyên tử khối.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
C. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.
D. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
16
18
Câu 14. Cho kí hiệu các nguyên tử sau: 146 X ; 147Y ; 168Z ; 199T ; 178Q ; 169 M ; 19
10 E ; 7 G ; 8 L.
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
A. 146 X ; 147Y ; 168Z
B.  168Z ; 169 M ; 167G
C. 178Q; 169 M ; 19
D. 168Z ; 178Q ; 188 L
10 E
Câu 15. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.
B. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
Câu 16. Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D. 10.
Câu 17. Nguyên tố Ne (Z = 10) thuộc chu kì 2, có số lớp electron là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. Vị trí của nguyên tố có Z = 14 trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm VIA.
B. chu kì 3, nhóm VA.
C. chu kì 3, nhóm IVA.
D. chu kì 3, nhóm IIB.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Khoảng 65% Nickel tiêu thụ ở phương Tây được dùng để làm thép không rỉ, 12% dùng làm “siêu hợp
kim”, 23% còn lại dùng trong luyện thép, pin sạc, chất xúc tác và các hóa chất khác, đúc tiền, sản phẩm đúc, và
bảng kim loại. Tiêu thụ lớn nhất Nickel là Nhật Bản, tiêu thụ 169.600 tấn mỗi năm (2005). Biết Ni (Z=28).

Mạ Nickel trong cơ khí
a. Cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 hay [Ar]3d84s2.
b. Ni thuộc ô thứ 28, chu kì 4, nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn.
c. Ni là nguyên tố s vì có electron cuối cùng thuộc phân lớp s.
Ni là nguyên tố kim loại vì có 2 electron lớp ngoài cùng.
d. Ni có 8 electron hóa trị.
Câu 2. Magnesium oxide (MgO) được sử dụng để làm dịu cơn đau ợ nóng và chua của chứng đau dạ dày. Mg có
12 electron
a. Điện tích hạt nhân của Mg là +12
b. Số proton của nguyên tử Mg là 12
c. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Mg là 24
d. Số neutron của nguyên tử Mg là 12
2

2

6

2

6

8

PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Magnesium (Mg) là một trong những nguyên tố vi lượng đóng vai trò quan trọng của cơ thể, giúp xương
chắc khỏe, tim khỏe mạnh và lượng đường trong máu bình thường. Tỉ lệ phần trăm số nguyên tử các đồng vị của
magnesium được xác định theo phổ khối lượng như hình dưới đây (biết rằng điện tích z của các ion đồng vị của
magnesium đều bằng +2):

Số lượng đồng vị bền của magnesium ?
Câu 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện tại có bao nhiêu cột?
............................................
81
Câu 3. Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là 79
35 Br chiếm 50,69% số nguyên tử và 35 Br chiếm 49,31% số
nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bromine là

……………………………

Câu 4. Nguyên tử nguyên tố X có 11 proton. Trong bảng tuần hoàn X thuộc chu kì mấy
.................................................
Câu 5 . Nguyên tử Y có cấu hình electron 1s22s22p3 . Nguyên tố Y thuộc nhóm mấy A?
.......................................

Câu 6 . Nguyên tử T có cấu hình electron 1s22s2 . Nguyên tố T thuộc ô số mấy của bảng tuần hoàn?
................................................
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác