kiem tra 1 tiet vatly 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Viết Sỹ (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:01' 11-10-2018
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 1161
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Viết Sỹ (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:01' 11-10-2018
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 1161
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
Mã đề 209
ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên:....................................................................................... Lớp 10: ......
Câu 1: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: (m; s). Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:
A. v = 4(t - 1) (m/s). B. v = 4(t + 2) (m/s). C. v = 2(t - 2) (m/s). D. v = 2(t - 1) (m/s).
Câu 2: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m.s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu?
A. vtb = 10m/s. B. vtb = 8m/s. C. vtb =20m/s. D. vtb = 15m/s.
Câu 3: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
Câu 4: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 8,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 0,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?
A. . B. v = 5,0 km/h. C. D. v = 8,0km/h.
Câu 5: Câu nào đúng?
A. Với v và ( cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
B. Tốc độ dài của chuyển động tròng đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo.
C. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D. Cả ba đại lượng v, , gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Câu 6: Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với
A. gia tốc khác nhau. B. cùng một gia tốc a = 5 m/s2.
C. gia tốc bằng không. D. cùng một gia tốc g.
Câu 7: Các công thức liên hệ giữa gia tốc với tốc độ dài và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là gì?
A. . B. . C. . D.
Câu 8: Một chiếu thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km, một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1 phút trôi được . Vận tốc của thuyền buồm so với nước là bao nhiêu?
A. 10 km/h. B. 8 km/h. C. 12km/h. D. 20 km/h.
Câu 9: Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ). B. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).
C. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu). D. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).
Câu 10: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:
A. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ). B. s = v0t + at2/2. ( a và v0 trái dấu ).
C. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ). D. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu ).
Câu 11: Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Tính vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe?
A. 40 rad/s. B. 30 rad /s C. 10 rad/s D. 20 rad/s
Câu 12: Từ một sân thượng cao ốc có độ cao h = 80m, một người buông rơi tự do một hòn sỏi. Một giây sau, người này ném thẳng đứng hướng xuống dưới một hòn sỏi thứ hai với vận tốc v0. Hai hòn sỏi chạm đất cùng lúc. Lấy g = 10m/s2 Giá trị của v0 gần nhất
Mã đề 209
ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Họ và tên:....................................................................................... Lớp 10: ......
Câu 1: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: (m; s). Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:
A. v = 4(t - 1) (m/s). B. v = 4(t + 2) (m/s). C. v = 2(t - 2) (m/s). D. v = 2(t - 1) (m/s).
Câu 2: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m.s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu?
A. vtb = 10m/s. B. vtb = 8m/s. C. vtb =20m/s. D. vtb = 15m/s.
Câu 3: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
Câu 4: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 8,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 0,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?
A. . B. v = 5,0 km/h. C. D. v = 8,0km/h.
Câu 5: Câu nào đúng?
A. Với v và ( cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
B. Tốc độ dài của chuyển động tròng đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo.
C. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D. Cả ba đại lượng v, , gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Câu 6: Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với
A. gia tốc khác nhau. B. cùng một gia tốc a = 5 m/s2.
C. gia tốc bằng không. D. cùng một gia tốc g.
Câu 7: Các công thức liên hệ giữa gia tốc với tốc độ dài và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là gì?
A. . B. . C. . D.
Câu 8: Một chiếu thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km, một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1 phút trôi được . Vận tốc của thuyền buồm so với nước là bao nhiêu?
A. 10 km/h. B. 8 km/h. C. 12km/h. D. 20 km/h.
Câu 9: Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
A. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ). B. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).
C. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu). D. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).
Câu 10: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:
A. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ). B. s = v0t + at2/2. ( a và v0 trái dấu ).
C. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ). D. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu ).
Câu 11: Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Tính vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe?
A. 40 rad/s. B. 30 rad /s C. 10 rad/s D. 20 rad/s
Câu 12: Từ một sân thượng cao ốc có độ cao h = 80m, một người buông rơi tự do một hòn sỏi. Một giây sau, người này ném thẳng đứng hướng xuống dưới một hòn sỏi thứ hai với vận tốc v0. Hai hòn sỏi chạm đất cùng lúc. Lấy g = 10m/s2 Giá trị của v0 gần nhất
 









Các ý kiến mới nhất