Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Long
Ngày gửi: 12h:42' 26-06-2020
Dung lượng: 27.9 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Long
Ngày gửi: 12h:42' 26-06-2020
Dung lượng: 27.9 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 01
Câu 1. Cho dung dịch chứa các ion SO42-; Na+; Cu2+; Cl-. Các ion nào không bị điện phân là:
A. Na+; Cu2+; Cl-. B. K+; Cu2+-. C. SO42-; Na+. D. SO42-; Na+; Cl-.
Câu 2. Trong nhóm IA, năng lượng ion hoá và tính khử:
A. Tăng dần và giảm dần. B. Giảm dần và tăng dần từ Li đến Cs.
C. Đều giảm dần từ Li đến Cs.D. Đều tăng dần từ Li đến Cs.
Câu 3. Nước cứng nào khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những ion nào sau đây ?
A. Ca2+, Mg2+, HCO3- B. Ca2+, Mg2+, HCO3- , Cl-
C. Ca2+, Mg2+, SO42- D. Ca2+, Mg2+, Cl-.
Câu 4. Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe. B. 2KHCO3 K2CO3 + CO2 + H2O.
C. Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2. D. Fe + 3HNO3( Fe(NO3)3 + 3/2H2.
Câu 5.Nung hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol đến khối lượng không đổi thu được khí X và chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước dư, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Z. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dd Z, sản phẩm thu được sau phản ứng là:
A. CaCO3 và Ca(OH)2 dư. B. Ca(HCO3)2. C. CaCO3 và Ca(HCO3)2. D. CaCO3.
Câu 6.Sục 0,3 khí CO2 (đktc) vào dd có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 . Khối lượng kết tủa thu được là:
A.10 gam. B.20 gam. C.25 gam. D.15 gam.
Câu 7. Hoà tan hết 15,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lit khí (đktc). Hai kim loại này là các kim loại nào?
A. Mg và Ca. B. Na và K. C. Li và Na. D. Rb và Cs .
Câu 8. Cho 15 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (d = 1,2 g/ml). Khối lượng của dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu gam?
A. 54,75 gam. B. 15,5 gam. C. 45 gam. D. 90 gam.
Câu 9. Để điều chế Al(OH)3 với lượng cực đại từ dung dịch AlCl3. Người ta dùng lượng dư dung dịch nào sau:
A. dd HCl. B. dd Ca(OH)2. C. dd NH3. D. dd NaOH.
Câu 0. Oxit dễ bị khí CO khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:
A. BaO. B. CuO. C. K2O. D. Na2O.
Câu11. Trong ăn mòn điện hóa, các điện cực phải?
A. Cùng tiếp xúc với dung dịch. B. Không cần tiếp xúc với dung dịch.
C. Cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li. D. Tiếp xúc với 2 dung dịch chất điện li khác nhau.
Câu 12. Một sợi dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ngoài không khí?
A. Sắt bị ăn mòn. B. Sắt và đồng đều bị ăn mòn.
C. Đồng bị ăn mòn. D. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.
Câu 13. Cho sơ đồ phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. Các hệ số cân bằng từ trái qua phải là:
A. 1, 6, 1, 6, 3. B. 1. 6 , 1, 3, 3. C. 2, 6, 2, 3, 3. D. 3, 6, 3, 1, 3.
Câu 14. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al3+ là:
A.3s23p1. B.2s2 2p6. C.3s2 3p1. D.3s2 3p1.
Câu 15. X là chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl . X không thể là chất nào trong các chất sau ?
A.Al2(SO4)3. B.Al2O3.
Câu 1. Cho dung dịch chứa các ion SO42-; Na+; Cu2+; Cl-. Các ion nào không bị điện phân là:
A. Na+; Cu2+; Cl-. B. K+; Cu2+-. C. SO42-; Na+. D. SO42-; Na+; Cl-.
Câu 2. Trong nhóm IA, năng lượng ion hoá và tính khử:
A. Tăng dần và giảm dần. B. Giảm dần và tăng dần từ Li đến Cs.
C. Đều giảm dần từ Li đến Cs.D. Đều tăng dần từ Li đến Cs.
Câu 3. Nước cứng nào khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những ion nào sau đây ?
A. Ca2+, Mg2+, HCO3- B. Ca2+, Mg2+, HCO3- , Cl-
C. Ca2+, Mg2+, SO42- D. Ca2+, Mg2+, Cl-.
Câu 4. Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. 8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe. B. 2KHCO3 K2CO3 + CO2 + H2O.
C. Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2. D. Fe + 3HNO3( Fe(NO3)3 + 3/2H2.
Câu 5.Nung hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol đến khối lượng không đổi thu được khí X và chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước dư, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Z. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào dd Z, sản phẩm thu được sau phản ứng là:
A. CaCO3 và Ca(OH)2 dư. B. Ca(HCO3)2. C. CaCO3 và Ca(HCO3)2. D. CaCO3.
Câu 6.Sục 0,3 khí CO2 (đktc) vào dd có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 . Khối lượng kết tủa thu được là:
A.10 gam. B.20 gam. C.25 gam. D.15 gam.
Câu 7. Hoà tan hết 15,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lit khí (đktc). Hai kim loại này là các kim loại nào?
A. Mg và Ca. B. Na và K. C. Li và Na. D. Rb và Cs .
Câu 8. Cho 15 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (d = 1,2 g/ml). Khối lượng của dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu gam?
A. 54,75 gam. B. 15,5 gam. C. 45 gam. D. 90 gam.
Câu 9. Để điều chế Al(OH)3 với lượng cực đại từ dung dịch AlCl3. Người ta dùng lượng dư dung dịch nào sau:
A. dd HCl. B. dd Ca(OH)2. C. dd NH3. D. dd NaOH.
Câu 0. Oxit dễ bị khí CO khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:
A. BaO. B. CuO. C. K2O. D. Na2O.
Câu11. Trong ăn mòn điện hóa, các điện cực phải?
A. Cùng tiếp xúc với dung dịch. B. Không cần tiếp xúc với dung dịch.
C. Cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li. D. Tiếp xúc với 2 dung dịch chất điện li khác nhau.
Câu 12. Một sợi dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ngoài không khí?
A. Sắt bị ăn mòn. B. Sắt và đồng đều bị ăn mòn.
C. Đồng bị ăn mòn. D. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.
Câu 13. Cho sơ đồ phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O. Các hệ số cân bằng từ trái qua phải là:
A. 1, 6, 1, 6, 3. B. 1. 6 , 1, 3, 3. C. 2, 6, 2, 3, 3. D. 3, 6, 3, 1, 3.
Câu 14. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al3+ là:
A.3s23p1. B.2s2 2p6. C.3s2 3p1. D.3s2 3p1.
Câu 15. X là chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl . X không thể là chất nào trong các chất sau ?
A.Al2(SO4)3. B.Al2O3.
 









Các ý kiến mới nhất