Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy
Ngày gửi: 20h:25' 16-11-2020
Dung lượng: 92.1 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy
Ngày gửi: 20h:25' 16-11-2020
Dung lượng: 92.1 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Đọc số: 27 643 588
Viết số: Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm bảy mươi sáu nghìn bốn trăm linh chín.
Câu 2Viết chữ số thích hợp vào ô trống
a, 859 67 < 859 167 c,609 608 < 609 60
b, 4 2 037 > 482 037 d,264 309 = 64 309
Câu 2a, 800kg = ….. tạ b, 2 phút 30 giây = …….giây
Câu 4 Đặt tính rồi tính
a,518946 + 25291 b, 267345 + 31925;
c, 435260 – 82735; d,100 000 -98190
Câu 5
Hình tứ giác ABCD A B
a, Nêu tên cặp cạnh song song với nhau……………………..
b, Nêu tên cặp cạnh vuông góc với nhau……………………..
c, Góc nhọn…………………………………………………..
d, Góc tù…………………………………………………….. D C
Câu 6 Lớp em có tất cả 25 bạn. Trong đó số bạn nam ít hơn số bạn nữ là 3 bạn. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Câu 1: Đọc số: 27 643 588
Viết số: Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm bảy mươi sáu nghìn bốn trăm linh chín.
Câu 2Viết chữ số thích hợp vào ô trống
a, 859 67 < 859 167 c,609 608 < 609 60
b, 4 2 037 > 482 037 d,264 309 = 64 309
Câu 2a, 800kg = ….. tạ b, 2 phút 30 giây = …….giây
Câu 4 Đặt tính rồi tính
a,518946 + 25291 b, 267345 + 31925;
c, 435260 – 82735; d,100 000 -98190
Câu 5
Hình tứ giác ABCD A B
a, Nêu tên cặp cạnh song song với nhau……………………..
b, Nêu tên cặp cạnh vuông góc với nhau……………………..
c, Góc nhọn…………………………………………………..
d, Góc tù…………………………………………………….. D C
Câu 6 Lớp em có tất cả 25 bạn. Trong đó số bạn nam ít hơn số bạn nữ là 3 bạn. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Họvàtên:
Bài1:(2đ) Đọcsốsau: 564 000 216; 357 002 408
Bài 2: (2đ) Đặttínhrồitính.
129854 – 43879 987097 + 98076
Bài 3.(2đ) Viếtsốthíchhợpvàochỗchấm :
a) 15 yến=.. tyến b) 420 kg = …yến
26 tạ = …kg 1tấn 50 kg = …tạ
Bài 4: (1đ) Điền Đ hay S
Hìnhbêncó
Có 4 gócnhọn
Có 3 gócnhọn
Có 1 gócvuông
Có 2 gócvuông
Có 2 góctù
Có 1 gócbẹt
Bài 5:(2đ) Mộtxe ô tôtrong 2 chuyếnchởđược 8 216 kg hàngbiếtrằngchuyếnthứnhấtchởđượchơnchuyếnthứhai 216 kg . Hỏimỗichuyến ô tôchởđượcmấykilô gam hàng
Bài6 * (1đ) Tìmhaisốlẻliệntiếpcótrungbìnhcộnglà 2004
Họvàtên:
Bài1:(2đ) Đọcsốsau: 564 000 216; 357 002 408
Bài 2: (2đ) Đặttínhrồitính.
129854 – 43879 987097 + 98076
Bài 3.(2đ) Viếtsốthíchhợpvàochỗchấm :
a) 15 yến=.. tyến b) 420 kg = …yến
26 tạ = …kg 1tấn 50 kg = …tạ
Bài 4: (1đ) Điền Đ hay S
Có 4 gócnhọn
Có 3 gócnhọn
Có 1 gócvuông
Có 2 gócvuông
Có 2 góctù
Có 1 gócbẹt
Bài 5:(2đ) Mộtxe ô tôtrong 2 chuyếnchởđược 8 216 kg hàngbiếtrằngchuyếnthứnhấtchởđượchơnchuyếnthứhai 216 kg . Hỏimỗichuyến ô tôchởđượcmấykilô gam hàng
Bài6 * (1đ) Tìmhaisốlẻliệntiếpcótrungbìnhcộnglà 2004
Câu 1: (0,5điểm) Trongcácsốdướiđâychữsố 7 trongsốnàocógiátrịlà 7000:
A. 71 608 B. 57 312 C. 570 064 D. 56 738
Câu 2: (0,5điểm) Cáchđọc: "Ba mươilămtriệubốntrămsáumươihainghìnhaitrămlinhtám". Đúngvớisốnào?
A. 35 462 008 B. 35 460 208 C. 35 462 208 D. 35 462 280
Câu 3: (0,5điểm) Sốlớnnhấttrongcácsố 79 217; 79 257; 79 381; 79 831.
A. 79 217 B. 79 257 C. 79 381 D. 79 831
Câu 4: (0,5điểm) Cácsốđượcsắpxếptheothứtựtừbéđếnlớnlà:
A. 128; 276; 762; 549 B. 276; 549; 762; 128
D. 762; 549; 276; 128 C. 128; 276; 549; 762
Câu 5: (0,5 điểm) Cho 2m 7cm = ........ cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 6: (0,5 điểm) 3 tấn 72 kg = ............kg.
Câu 7: (0,5điểm)Giátrịcủabiểuthức 25 + 9 + 5 là:
Câu 8: (0,5điểm) Giátrịcủa x trongphéptính x – 425 = 625 là:
Câu 9: (1 điểm)
Tronghình bên có:
góc nhọn
góc vuông
góc tù
góc bẹt
Câu 10: (1 điểm) Đặttínhrồitính.
a, 465218 + 342905 b, 839084 – 46937
Viết số: Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm bảy mươi sáu nghìn bốn trăm linh chín.
Câu 2Viết chữ số thích hợp vào ô trống
a, 859 67 < 859 167 c,609 608 < 609 60
b, 4 2 037 > 482 037 d,264 309 = 64 309
Câu 2a, 800kg = ….. tạ b, 2 phút 30 giây = …….giây
Câu 4 Đặt tính rồi tính
a,518946 + 25291 b, 267345 + 31925;
c, 435260 – 82735; d,100 000 -98190
Câu 5
Hình tứ giác ABCD A B
a, Nêu tên cặp cạnh song song với nhau……………………..
b, Nêu tên cặp cạnh vuông góc với nhau……………………..
c, Góc nhọn…………………………………………………..
d, Góc tù…………………………………………………….. D C
Câu 6 Lớp em có tất cả 25 bạn. Trong đó số bạn nam ít hơn số bạn nữ là 3 bạn. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Câu 1: Đọc số: 27 643 588
Viết số: Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm bảy mươi sáu nghìn bốn trăm linh chín.
Câu 2Viết chữ số thích hợp vào ô trống
a, 859 67 < 859 167 c,609 608 < 609 60
b, 4 2 037 > 482 037 d,264 309 = 64 309
Câu 2a, 800kg = ….. tạ b, 2 phút 30 giây = …….giây
Câu 4 Đặt tính rồi tính
a,518946 + 25291 b, 267345 + 31925;
c, 435260 – 82735; d,100 000 -98190
Câu 5
Hình tứ giác ABCD A B
a, Nêu tên cặp cạnh song song với nhau……………………..
b, Nêu tên cặp cạnh vuông góc với nhau……………………..
c, Góc nhọn…………………………………………………..
d, Góc tù…………………………………………………….. D C
Câu 6 Lớp em có tất cả 25 bạn. Trong đó số bạn nam ít hơn số bạn nữ là 3 bạn. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Họvàtên:
Bài1:(2đ) Đọcsốsau: 564 000 216; 357 002 408
Bài 2: (2đ) Đặttínhrồitính.
129854 – 43879 987097 + 98076
Bài 3.(2đ) Viếtsốthíchhợpvàochỗchấm :
a) 15 yến=.. tyến b) 420 kg = …yến
26 tạ = …kg 1tấn 50 kg = …tạ
Bài 4: (1đ) Điền Đ hay S
Hìnhbêncó
Có 4 gócnhọn
Có 3 gócnhọn
Có 1 gócvuông
Có 2 gócvuông
Có 2 góctù
Có 1 gócbẹt
Bài 5:(2đ) Mộtxe ô tôtrong 2 chuyếnchởđược 8 216 kg hàngbiếtrằngchuyếnthứnhấtchởđượchơnchuyếnthứhai 216 kg . Hỏimỗichuyến ô tôchởđượcmấykilô gam hàng
Bài6 * (1đ) Tìmhaisốlẻliệntiếpcótrungbìnhcộnglà 2004
Họvàtên:
Bài1:(2đ) Đọcsốsau: 564 000 216; 357 002 408
Bài 2: (2đ) Đặttínhrồitính.
129854 – 43879 987097 + 98076
Bài 3.(2đ) Viếtsốthíchhợpvàochỗchấm :
a) 15 yến=.. tyến b) 420 kg = …yến
26 tạ = …kg 1tấn 50 kg = …tạ
Bài 4: (1đ) Điền Đ hay S
Có 4 gócnhọn
Có 3 gócnhọn
Có 1 gócvuông
Có 2 gócvuông
Có 2 góctù
Có 1 gócbẹt
Bài 5:(2đ) Mộtxe ô tôtrong 2 chuyếnchởđược 8 216 kg hàngbiếtrằngchuyếnthứnhấtchởđượchơnchuyếnthứhai 216 kg . Hỏimỗichuyến ô tôchởđượcmấykilô gam hàng
Bài6 * (1đ) Tìmhaisốlẻliệntiếpcótrungbìnhcộnglà 2004
Câu 1: (0,5điểm) Trongcácsốdướiđâychữsố 7 trongsốnàocógiátrịlà 7000:
A. 71 608 B. 57 312 C. 570 064 D. 56 738
Câu 2: (0,5điểm) Cáchđọc: "Ba mươilămtriệubốntrămsáumươihainghìnhaitrămlinhtám". Đúngvớisốnào?
A. 35 462 008 B. 35 460 208 C. 35 462 208 D. 35 462 280
Câu 3: (0,5điểm) Sốlớnnhấttrongcácsố 79 217; 79 257; 79 381; 79 831.
A. 79 217 B. 79 257 C. 79 381 D. 79 831
Câu 4: (0,5điểm) Cácsốđượcsắpxếptheothứtựtừbéđếnlớnlà:
A. 128; 276; 762; 549 B. 276; 549; 762; 128
D. 762; 549; 276; 128 C. 128; 276; 549; 762
Câu 5: (0,5 điểm) Cho 2m 7cm = ........ cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 6: (0,5 điểm) 3 tấn 72 kg = ............kg.
Câu 7: (0,5điểm)Giátrịcủabiểuthức 25 + 9 + 5 là:
Câu 8: (0,5điểm) Giátrịcủa x trongphéptính x – 425 = 625 là:
Câu 9: (1 điểm)
Tronghình bên có:
góc nhọn
góc vuông
góc tù
góc bẹt
Câu 10: (1 điểm) Đặttínhrồitính.
a, 465218 + 342905 b, 839084 – 46937
 









Các ý kiến mới nhất