Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
Ngày gửi: 20h:01' 24-11-2020
Dung lượng: 10.5 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
Ngày gửi: 20h:01' 24-11-2020
Dung lượng: 10.5 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC
1)Cho các phân tử sau : C2H4, C2H2, O3, N2, CO2, CH4, NH3. Có bao nhiêu phân tử có liên kết
đôi và có bao nhiêu phân tử có liên kết ba?
A. 2 và 2. B. 3 và 2. C. 3 và 1. D. 2 và 1.
2)Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. 2 phân tử NO2 có thể kết hợp với nhau thành phân tử N2O4 v. trong phân tử NO2 c.n có 1
electron độc thân có thể tạo thành liên kết.
B. Phân tử CO2 có cấu trúc thẳng hàng.
C. Trên mỗi phân tử Nitơ c.n 1 cặp electron chưa liên kết.
D. NH3 có khả năng nhận proton v. trên nguyên tử N của NH3 c.n 1 cặp electron có khả năng
tạo liên kết cho nhận với ion H+.
3) X,Y,Z là 3 nguyên tố hóa học. Tổng số hạt mang điện trong 3 phân tử X2Y, ZY2 và X2Z là
200. Số hạt mang điện của X2Y bằng 15/16 lần số hạt mang điện của ZY2. Ở trạng thái cơ bản,
nguyên tử Z có số electron p bằng 1,667 lần số electron s. R là phân tử hợp chất giữa X,Y,Z
gồm 6 nguyên tử có tổng số hạt mang điện là :
A. 104 B. 124 C. 62 D. 52
4)Số cặp electron góp chung và số cặp electron chưa liên kết của nguyên tử trung tâm trong
các phân tử : CH4, CO2, NH3, P2H4, PCl5, H2S lần lượt là :
A. 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 4 và 2; 5 và 0; 2 và 1.
B. 4 và 1; 4 và 2; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 0.
C. 4 và 1; 4 và 2; 3 và 2; 5 và 2; 5 và 1; 2 và2.
D. 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 2.
5) Các phân tử nào sau đây có cấu trúc thẳng hàng : CO2 (1); H2O (2); C2H2 (3); SO2(4);
NO2 (5); BeH2 (6) ?
A. (1); (2); (6) B. (1); (3); (6)
C. (1); (5); (6) D. (1); (3); (5)
6) Cho các hợp chất hữu cơ mạch hở lần lượt có công thức phân tử là : ít nhất vàC4H4 (1);
C5H8O2 (2); C3H4O (3); C4H8O (4). Phân tử có số liên kết nhiều nhất lần lượt là phân tử có số
liên kết
A. (3) và (2) B. (4) và (2) C. (2) và (4) D. (2) và (3)
7) Cho các nguyên tố : Na, Ca, H, O, S có thể tạo ra bao nhiêu phân tử hợp chất có KLPT82
mà trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
8)Photpho có thể tạo với Clo 2 hợp chất đó là PCl3 và PCl5 trong khi nitơ chỉ tạo với Clo hợp
chất NCl3 đó là do :
A. Nguyên tử nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ hơn photpho.
B. Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho.
C. Nguyên tử nitơ không có trạng thái kích thích trong khi photpho th. có.
D. Nguyên tử nitơ có điện tích hạt nhân bé hơn photpho.
9)Trong các phân tử NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF. Có bao nhiêu
phân tử có liên kết ion?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
10)Trong các ion sau : Fe3+, Na+, Ba2+, S2–, Pb2+, Cr3+, Ni2+, Zn2+, Ca2+, Cl– ,H+, H– có bao nhiêu
ion không có cấu h.nh electron giống khí trơ : A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
11)Anion X– và cation M2+ (M không phải là Be) đều có chung 1 cấu h.nh electron R. Khẳng
định nào sau đây là sai?
A. Nếu M ở chu k. 3 th. X là Flo.
B. Nếu R có n electron th. phân tử hợp chất ion đơn giản giữa X và M có 3n electron.
C. X là nguyên tố p và M là nguyên tố s.
D. Số hạt mang điện
1)Cho các phân tử sau : C2H4, C2H2, O3, N2, CO2, CH4, NH3. Có bao nhiêu phân tử có liên kết
đôi và có bao nhiêu phân tử có liên kết ba?
A. 2 và 2. B. 3 và 2. C. 3 và 1. D. 2 và 1.
2)Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. 2 phân tử NO2 có thể kết hợp với nhau thành phân tử N2O4 v. trong phân tử NO2 c.n có 1
electron độc thân có thể tạo thành liên kết.
B. Phân tử CO2 có cấu trúc thẳng hàng.
C. Trên mỗi phân tử Nitơ c.n 1 cặp electron chưa liên kết.
D. NH3 có khả năng nhận proton v. trên nguyên tử N của NH3 c.n 1 cặp electron có khả năng
tạo liên kết cho nhận với ion H+.
3) X,Y,Z là 3 nguyên tố hóa học. Tổng số hạt mang điện trong 3 phân tử X2Y, ZY2 và X2Z là
200. Số hạt mang điện của X2Y bằng 15/16 lần số hạt mang điện của ZY2. Ở trạng thái cơ bản,
nguyên tử Z có số electron p bằng 1,667 lần số electron s. R là phân tử hợp chất giữa X,Y,Z
gồm 6 nguyên tử có tổng số hạt mang điện là :
A. 104 B. 124 C. 62 D. 52
4)Số cặp electron góp chung và số cặp electron chưa liên kết của nguyên tử trung tâm trong
các phân tử : CH4, CO2, NH3, P2H4, PCl5, H2S lần lượt là :
A. 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 4 và 2; 5 và 0; 2 và 1.
B. 4 và 1; 4 và 2; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 0.
C. 4 và 1; 4 và 2; 3 và 2; 5 và 2; 5 và 1; 2 và2.
D. 4 và 0; 4 và 0; 3 và 1; 5 và 2; 5 và 0; 2 và 2.
5) Các phân tử nào sau đây có cấu trúc thẳng hàng : CO2 (1); H2O (2); C2H2 (3); SO2(4);
NO2 (5); BeH2 (6) ?
A. (1); (2); (6) B. (1); (3); (6)
C. (1); (5); (6) D. (1); (3); (5)
6) Cho các hợp chất hữu cơ mạch hở lần lượt có công thức phân tử là : ít nhất vàC4H4 (1);
C5H8O2 (2); C3H4O (3); C4H8O (4). Phân tử có số liên kết nhiều nhất lần lượt là phân tử có số
liên kết
A. (3) và (2) B. (4) và (2) C. (2) và (4) D. (2) và (3)
7) Cho các nguyên tố : Na, Ca, H, O, S có thể tạo ra bao nhiêu phân tử hợp chất có KLPT82
mà trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
8)Photpho có thể tạo với Clo 2 hợp chất đó là PCl3 và PCl5 trong khi nitơ chỉ tạo với Clo hợp
chất NCl3 đó là do :
A. Nguyên tử nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ hơn photpho.
B. Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho.
C. Nguyên tử nitơ không có trạng thái kích thích trong khi photpho th. có.
D. Nguyên tử nitơ có điện tích hạt nhân bé hơn photpho.
9)Trong các phân tử NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF. Có bao nhiêu
phân tử có liên kết ion?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
10)Trong các ion sau : Fe3+, Na+, Ba2+, S2–, Pb2+, Cr3+, Ni2+, Zn2+, Ca2+, Cl– ,H+, H– có bao nhiêu
ion không có cấu h.nh electron giống khí trơ : A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
11)Anion X– và cation M2+ (M không phải là Be) đều có chung 1 cấu h.nh electron R. Khẳng
định nào sau đây là sai?
A. Nếu M ở chu k. 3 th. X là Flo.
B. Nếu R có n electron th. phân tử hợp chất ion đơn giản giữa X và M có 3n electron.
C. X là nguyên tố p và M là nguyên tố s.
D. Số hạt mang điện
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất