Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sơn Hồng
Ngày gửi: 08h:47' 20-12-2020
Dung lượng: 64.6 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP VỀ NHÀ.
HỌ VÀ TÊN:……………………………………………
( CHÚC CÁC CON ĂN TẾT VUI VẺ , AN TOÀN VÀ MẠNH KHỎE)
Mục tiêu hoàn thành trước 30 tết nhé các bạn.

I. Trắc nghiệm
Bài 1. Số liền trước số 7895 là:
A. 6895
B. 8895
C. 7894
D. 7896
Bài 2. Chu vi hình vuông là 96 cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
A. 30cm
B. 30cm
C. 24cm
D. 48cm
II. Tự luận
Bài 3. Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm .
a, Số gồm 1 nghìn, 2 trăm, 3 chục, 5 đơn vị được viết là …………..
b, Số gồm 5 nghìn, 2 đơn vị được viết là:……….....
Bài 4 .Viết số thích hợp vào ô trống :
Chiều dài
Chiều rộng
Chu vi hình chữ nhật

10cm
5cm


27m
13m


Bài 5. Một hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng bằng 1/5 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó?
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 6. Cho dãy số : 2 ; 6 ;18 ; ..... ; ...... ; ......
Nêu quy luật viết các số trong dãy số và viết thêm 3 số hạng tiếp theo của dãy số.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
1. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
a) So sánh 8705 và 8710
A. 8705 > 8710           B. 8705 < 8710
b) So sánh 1km và 1010m
A. 1km = 1010m          B. 1km < 1010m
c) So sánh 140 phút và 2 giờ 20 phút
A. 140 phút = 2 giờ 20 phút
B. 140 phút > 2 giờ 20 phút
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a)
/
N là trung điểm của đoạn thẳng AB …
AN = NB…
N là điểm ở giữa hai điểm A, B …
AN > NB…
b)
/
M là trung điểm của đoạn thẳng AB …
Q là trung điểm của đoạn thẳng BC …
Phần II.
1. 
/
a) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào?
b) Trung điểm của đoạn thẳng CH là điểm nào?
c) Trung điểm của đoạn thẳng AG là điểm nào?
d) Trung điểm của đoạn thẳng DB là điểm nào? Cách B bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài giải
a)……………………………………………………………………….
b)……………………………………………………………………….
c)……………………………………………………………………….
d)……………………………………………………………………….
2. a) Viết các số: 7892, 7899, 7819, 7900, 7993 theo thứ tự từ lớn đến bé
b) Viết các số: 4075, 4015, 4125, 4001, 4721 theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài giải
a)……………………………………………………………………….
b)……………………………………………………………………….
3. Đoạn đường thứ nhất dài 2143m, đoạn đường thứ hai dài hơn đoạn đường thứ nhất 325m. Hỏi cả hai đoạn đường dài bao nhiêu mét?
Bài giải
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Phần I. Trắc nghiệm
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng / chiều dài. Chu vi mảnh đất đó là:
108m …     96m …       90m …
2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng
Một hình vuông có cạnh 2dm 3cm. Chu vi hình vuông là:
A. 92cm        B. 90cm          C. 920cm
3. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Giá trị biểu thức 475 – 305 : 5 + 24 là:
438 …       58 …             418 …
b) Giá trị biểu thức 318 + 102 – 96 : 6 là:
176 …       286 …            404 …
c) Giá trị biểu thức 245 – 175 : 5 + 47 là:
61 …        257 …            267 …
d) Giá trị biểu thức (192 + 24 x 5) : 8 là:
39 …        49 …             59 …
Phần II. Trình bày lời giải các bài toán
1. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 28m, chiều rộng 16m và một mảnh đất hình vuông có chu vi 76m. Hỏi chu vi mảnh đất hình chữ nhật nhiều hơn chu vi mảnh đất hình vuông bao nhiêu mét?
Bài giải
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
2. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 17m, chiều rộng kém chiều dài 4m. Tính chu vi mảnh vườn đó.
Bài giải
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
3. Tính chu vi hình vuông có cạnh là:
a) 13cm;
b) 7dm 2cm
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Phần I. Trắc nghiệm
1. Đúng ghi Đ, sai ghi S
/
38 …        102 …          46 …
b) Giá trị biểu thức 84 – 12 x
 
Gửi ý kiến