Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Phương
Ngày gửi: 07h:30' 20-02-2021
Dung lượng: 22.6 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT – VẬT LÝ 10 - ĐỀ 1
A.Trắc nghiệm (6 điểm):
Câu 1. Phương trình chuyển động thẳng đều của vật được viết là :
A.S = vt B.x = x0 + vt C.x = vt D. x = x0 + vt2.
Câu 2. Chuyển động chậm dần đều là chuyển động có:
A.Gia tốc a < 0. B. Tích số a.v > 0. C .Tích số a.v < 0. D .Vận tốc giảm theo thời gian.
Câu 3. Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một lá cây rụng. B. Một sợi chỉ. C. Một chiếc khăn tay. D. Một mẩu phấn.
Câu 4. Hệ qui chiếu gồm có:
A.Vật được chọn làm mốc. B.Một thước đo và một đồng hồ đo thời gian.
C.Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc. D.Tất cả các yếu tố kể cả các mục A,B,C.
Câu 5. Chọn câu đúng. Trong công thức cộng vận tốc :
A.vận tốc tuyệt đối bằng tổng vectơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.
B.vận tốc tương đối bằng tổng vectơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo.
C.vận tốc kéo theo bằng tổng vectơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối.
D.vận tốc tuyệt đối bằng hiệu vectơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.
Câu 6.Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 100s tàu đạt tốc độ 36km/h. Gia tốc và quãng của đoàn tàu đi được trong 1 phút đó
A. 0.185 m B. 0.1m/s2 C. 0.185 m/s D. 0.185 m/s2
Câu 7.Đặc điểm nào sau đây phù hợp với sự rơi tự do?
A.Chuyển động thẳng đều. B.lực cản của không khí lớn.
C. Có vận tốc v = g.t D.Vận tốc giảm dần theo thời gian.
Câu 8. Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?
A.Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó. B.Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
B.Một ôtô chạy từ Hồ Chí Minh đến Hà Nội. D.Chiếc xe đạp dựng trong phòng học.
Câu 9.Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:
A.Quỹ đạo là đường tròn. B.vectơ gia tốc không đổi.
C.Tốc độ góc không đổi. D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.
Câu 10. Phương trình của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 3,2 + 45t (km; h)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
A.Từ điểm O, với vận tốc 3,2km/h. B.Từ điểm M cách O 3,2km, với vận tốc 45km/h.
C.Từ diểm O, với vận tốc 45km/h. D.Từ điểm M cách O 3,2km, với vận tốc 3,2km/h.
Câu 11. ‘Lúc 5 giờ 30 phút sáng nay, đoàn đua xe đạp đang chạy trên đường quốc lộ 1, cách Hải Dương 30 km’. Việc xác định vị trí của đoàn đua xe nói trên còn thiếu yếu tố gì ?
A.Mốc thời gian. B.Thước đo và đồng hồ. C.Chiều dương trên đường đi. D.Vật làm mốc.
Câu 12. Điều nào sau đây là không đúng khi nói đến đơn vị vận tốc?
A. m/s2 B. cm/phút C. km/h D.m/s
Câu 13. Phương trình chuyển động của một chất điểm là x = 10t + 4t2. Tính vận tốc của chất điểm lúc t = 2s: A.16m/s B. 18m/s C. 26m/s D. 28m/s
Câu 14. Một vật rơi tự do ở độ cao 6,3m, lấy g = 9,8 m/s2. Hỏi vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?
A.123,8m/s B.11,1m/s C. 1,76m/s D.1,13m/s
Câu 15. Cho một điểm trên vành bánh xe quay một vòng có tần số 200 vòng/phút. Vận tốc của điểm đó là: A. 31,84m/s B. 20,93m/s
 
Gửi ý kiến