Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Công Toàn
Ngày gửi: 20h:49' 02-04-2021
Dung lượng: 211.5 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 7
HỌC KỲ 1
UNIT 1: HOBBIES
A. TỪ VỰNG:
1. a piece of cake (idiom) / :s /: dễ ợt
2. arranging flowers //: cắm hoa
3. bird-watching (n) / ːd /: quan sát chim chóc
4. board game (n) /ːd /: trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
5. carve (v) / ːv /: chạm, khắc
6. carved (adj) / ːvd /: được chạm, khắc
7. collage (n) / ːʒ /: một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ
8. eggshell (n) / /: vỏ trứng
9. fragile (adj) / /: dễ vỡ
10. gardening (n) / ː/: làm vườn
11. horse-riding (n) / ːs, /: cưỡi ngựa
12. ice-skating (n) / , /: trượt băng
13. making model / , /: làm mô hình
14. making pottery / /: nặn đồ gốm
15. melody / /: giai điệu
16. monopoly (n) / /: cờ tỉ phú
17. mountain climbing (n) / , /: leo núi
18. share (v) / /: chia sẻ
19. skating (n) / /: trượt pa tanh
20. strange (adj) / /: lạ
21. surfing (n) / ː/: lướt sóng
22. unique (adj) / ˈni:k /: độc đáo
23. unusual (adj) / :/: khác thường

B. NGỮ PHÁP:
I.   PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
1. CÁCH DÙNG THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
1.1. Diễn tả hành động xảy ra lặp đi lặp lại hàng ngày.
Ví dụ: We go to the cinema every weekend. (Chúng tôi đi xem phim vào mỗi ngày cuối tuần.)
1.2. Miêu tả lịch trình, chương trình hay thời gian biểu (ngụ ý tương lai)
Ví dụ: Oh no! The train leaves at 5 pm. (Ôi không! Tàu sẽ rời đi lúc 5 giờ.)
           The cartoon starts at 7:45 p.m. (Bộ phim hoạt hình bắt đầu lúc 7:45 tối.)

1.3. Miêu tả thực tế hay một sự thực hiển nhiên.
 Ví dụ: She works as a nurse. (Cô ấy là một y tá.)             The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở đằng đông.)
1.4. Miêu tả các trạng thái ở hiện tại.
Ví dụ: I am thirsty. (Tôi khát.), I am not happy. (Tôi không vui.)
2. DẠNG THỨC CỦA THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

2.1.Với động từ to be:
* Dạng khẳng định: 
 S + is/ are/am……

- I am được viết tắt là “I`m”
                    I am tired. (Tôi mệt.) hay (I`m tired.)  (Tôi mệt.)
- She/ He/ It/ Singular noun (danh từ số it)/ Uncountable noun (danh từ không đếm được) + is được viết tắt là “`s”
Ví dụ: He is happy. (Anh ấy vui.) hay He`s happy. (Anh ấy vui.)
- We/ You/ They/ Plural noun (danh từ số nhiều + are, được viết tắt (`re)
Ví dụ: They are happy. (Bọn họ vui vẻ.) hay (They`re happy.)  (Bọn họ vui vẻ.)
*  Dạng phủ định: 
 S + is/ are/ am+ not……….

- I + am not (`m not)…………
Ví dụ: I am not happy. (Tôi không vui.) hay I`m not happy. (Tôi không vui.)
- She/ He/ It/ Singular noun (danh từ số ít)/ Uncountable noun (danh từ không đếm được) + is not (isn`t)
Ví dụ: He is not happy. (Anh ấy không vui.) hay (He isn`t happy.)  (Anh ấy không vui.)
- We/ You/ They/ Plural noun (danh từ số nhiều) + are not (aren`t)
Ví dụ: They are not happy. (Họ không vui.), (They aren`t happy.)  (Họ không vui.)
*Dạng nghi vấn: 
Is/ are/ am/ S + ….?.

Câu trả lời có 2 cách: Yes, S+ is/are/am;  No, S + is/are/am + not.
- Am I ...? Am I happy?  (Tôi có vui không?)
- Is + she/ he/ it/...? Is he
 
Gửi ý kiến